| Tỷ giá USD hôm nay 18/8/2026: Đồng USD giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 19/8/2026: Đồng USD đi ngang trước tín hiệu mới từ Fed Tỷ giá USD hôm nay 20/8/2026: Đồng USD thế giới giảm mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 21/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 8 đồng, hiện ở mức 25.590 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 21/8/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.361 - 26.819 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 28.378 - 31.365 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 153 - 170 đồng.
Hôm nay 21/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 21/08/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18054 | 18329 | 18908 |
| CAD | CAD | 18421 | 18698 | 19318 |
| CHF | CHF | 32110 | 32492 | 33133 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3950 |
| EUR | EUR | 29890 | 30112 | 31196 |
| GBP | GBP | 34803 | 35196 | 36129 |
| HKD | HKD | 0 | 3196 | 3399 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15231 | 15822 |
| SGD | SGD | 19993 | 20276 | 20846 |
| THB | THB | 709 | 773 | 826 |
| USD | USD (1,2) | 25833 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25873 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25901 | 25915 | 26285 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 20/08/2026 10:57 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,960 | 25,960 | 26,340 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,922 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,922 | - | - |
| Euro | EUR | 29,940 | 29,964 | 31,383 |
| Yên Nhật | JPY | 160.53 | 160.82 | 170.53 |
| Bảng Anh | GBP | 34,958 | 35,053 | 36,265 |
| Dollar Australia | AUD | 18,273 | 18,339 | 19,032 |
| Dollar Canada | CAD | 18,594 | 18,654 | 19,343 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,301 | 32,401 | 33,349 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,141 | 20,204 | 20,996 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,814 | 3,960 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,267 | 3,277 | 3,414 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.29 | 18.03 | 19.61 |
| Baht Thái Lan | THB | 759.44 | 768.82 | 823.14 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,225 | 15,366 | 15,818 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,724 | 2,820 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,015 | 4,157 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,757 | 2,855 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,045.76 | - | 6,825.13 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 741.14 | - | 897.85 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,845.36 | 7,210.07 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,848 | 88,150 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 21/08/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,960 | 25,990 | 26,370 |
| EUR | EUR | 29,995 | 30,115 | 31,314 |
| GBP | GBP | 34,971 | 35,111 | 36,149 |
| HKD | HKD | 3,271 | 3,284 | 3,401 |
| CHF | CHF | 32,179 | 32,308 | 33,251 |
| JPY | JPY | 161.15 | 161.80 | 169.78 |
| AUD | AUD | 18,288 | 18,361 | 18,960 |
| SGD | SGD | 20,225 | 20,306 | 20,904 |
| THB | THB | 777 | 780 | 817 |
| CAD | CAD | 18,616 | 18,691 | 19,289 |
| NZD | NZD | 15,291 | 15,839 | |
| KRW | KRW | 17.93 | 19.93 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 11/08/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25920 | 25920 | 26280 |
| AUD | AUD | 18251 | 18351 | 19274 |
| CAD | CAD | 18608 | 18708 | 19723 |
| CHF | CHF | 32385 | 32415 | 33993 |
| CNY | CNY | 3822.7 | 3847.7 | 3982.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 30100 | 30130 | 31855 |
| GBP | GBP | 35111 | 35161 | 36919 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 161.3 | 161.8 | 172.34 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.1 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.104 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2760 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15348 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2725 | 0 |
| SGD | SGD | 20161 | 20291 | 21013 |
| THB | THB | 0 | 739 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14300000 | 14300000 | 14600000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14600000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,01%, hiện ở mức 98,84 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Chốt phiên giao dịch, đồng USD phục hồi nhẹ, trong bối cảnh giới đầu tư đánh giá hiệu quả các biện pháp của Bộ Tài chính Mỹ nhằm hạ nhiệt lợi suất trái phiếu Kho bạc kỳ hạn dài.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Bộ Tài chính Mỹ hôm thứ Tư thông báo nâng gấp đôi quy mô các đợt mua lại trái phiếu kỳ hạn 10 - 30 năm, lên ít nhất 4 tỷ USD mỗi đợt. Động thái nhằm ổn định thị trường trước áp lực từ lo ngại thâm hụt ngân sách Mỹ ngày càng lớn. Tuy nhiên, lợi suất vẫn tăng trong phiên sau đó, cho thấy thị trường chưa hoàn toàn bị thuyết phục.
Theo Sarah Ying, Trưởng bộ phận chiến lược ngoại hối tại CIBC Capital Markets, động thái của Bộ trưởng Tài chính Scott Bessent đang tạo phản ứng ngược. Bessent cho biết Mỹ có thể tiếp tục mở rộng chương trình mua lại trái phiếu và nhận định lợi suất hiện chưa phản ánh đúng nền tảng kinh tế.
Trên thị trường tiền tệ, EUR giảm 0,01% xuống 1,1676 USD, sau khi chạm 1,171 USD, mức cao nhất kể từ ngày 14/5. Yên Nhật giảm 0,6%, xuống 159,12 yên/USD, trong khi bảng Anh tăng 0,18%, lên 1,3629 USD.
Nhà đầu tư hiện chờ bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Jackson Hole cuối tháng 8. Thị trường đang định giá 35% khả năng Fed tăng lãi suất tháng 9 và 67% vào tháng 12.