| Tỷ giá USD hôm nay 13/6: Đồng USD thế giới ổn định Tỷ giá USD hôm nay 14/6: Đồng USD khép tuần giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 15/6: Đồng USD giữ thế vững trước thềm cuộc họp Fed |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 16/6, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 10 đồng, hiện ở mức 25.165 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 16/6: Đồng USD thế giới suy yếu trước biến động địa chính trị |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 23.957 - 26.373 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, niêm yết ở mức 27.722 - 30.640 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 149 - 165 đồng.
Hôm nay 16/6, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 16/06/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18053 | 18328 | 18912 |
| CAD | CAD | 18283 | 18559 | 19178 |
| CHF | CHF | 32504 | 32888 | 33538 |
| CNY | CNY | 0 | 3849 | 3942 |
| EUR | EUR | 29886 | 30109 | 31192 |
| GBP | GBP | 34485 | 34877 | 35815 |
| HKD | HKD | 0 | 3224 | 3427 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 16 | 18 |
| NZD | NZD | 0 | 15050 | 15638 |
| SGD | SGD | 19961 | 20243 | 20823 |
| THB | THB | 723 | 786 | 839 |
| USD | USD (1,2) | 26021 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26062 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26091 | 26105 | 26423 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 15/06/2026 13:37 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,103 | 26,103 | 26,423 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,059 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,059 | - | - |
| Euro | EUR | 30,010 | 30,034 | 31,393 |
| Yên Nhật | JPY | 159.81 | 160.1 | 169.37 |
| Bảng Anh | GBP | 34,721 | 34,815 | 35,934 |
| Dollar Australia | AUD | 18,262 | 18,328 | 18,977 |
| Dollar Canada | CAD | 18,474 | 18,533 | 19,172 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,715 | 32,817 | 33,701 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,093 | 20,155 | 20,902 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,819 | 3,955 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,290 | 3,300 | 3,431 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.01 | 16.7 | 18.12 |
| Baht Thái Lan | THB | 769.65 | 779.16 | 832 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,049 | 15,189 | 15,604 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,756 | 2,847 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,015 | 4,147 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,723 | 2,812 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.91 | 1.26 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,075.17 | - | 6,842.18 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 752.68 | - | 909.68 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,892.18 | 7,242.86 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,429 | 88,559 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 16/06/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,113 | 26,133 | 26,423 |
| EUR | EUR | 29,963 | 30,083 | 31,272 |
| GBP | GBP | 34,754 | 34,894 | 35,914 |
| HKD | HKD | 3,291 | 3,304 | 3,420 |
| CHF | CHF | 32,568 | 32,699 | 33,616 |
| JPY | JPY | 160.23 | 160.87 | 168.71 |
| AUD | AUD | 18,254 | 18,327 | 18,920 |
| SGD | SGD | 20,186 | 20,267 | 20,853 |
| THB | THB | 788 | 791 | 825 |
| CAD | CAD | 18,496 | 18,570 | 19,135 |
| NZD | NZD | 15,136 | 15,674 | |
| KRW | KRW | 16.73 | 18.36 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 27/11/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26127 | 26127 | 26423 |
| AUD | AUD | 18234 | 18334 | 19265 |
| CAD | CAD | 18461 | 18561 | 19575 |
| CHF | CHF | 32731 | 32761 | 34348 |
| CNY | CNY | 3830.1 | 3855.1 | 3990.2 |
| CZK | CZK | 0 | 1210 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4060 | 0 |
| EUR | EUR | 30060 | 30090 | 31815 |
| GBP | GBP | 34792 | 34842 | 36610 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.62 | 161.12 | 171.66 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 16.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.165 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6720 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2770 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15156 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2776 | 0 |
| SGD | SGD | 20121 | 20251 | 20980 |
| THB | THB | 0 | 751.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 820 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14800000 | 14800000 | 15050000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 15050000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,117 | 26,167 | 26,423 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,117 | 26,167 | 26,423 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 23,907 | 26,167 | 26,423 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 18,285 | 18,385 | 19,498 |
| EURO | EUR | 30,206 | 30,206 | 31,616 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,407 | 18,507 | 19,814 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,208 | 20,358 | 20,913 |
| JAPANESE YEN | JPY | 161.2 | 162.7 | 167.24 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,719 | 35,069 | 35,932 |
| GOLD | XAU | 14,789,000 | 0 | 15,052,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,740 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 786 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,08%, hiện ở mức 99,67 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Trong phiên giao dịch mới đây, đồng USD suy yếu khi tâm lý lo ngại rủi ro trên thị trường toàn cầu dịu bớt sau thông tin Mỹ và Iran đạt được một biên bản ghi nhớ hướng tới chấm dứt xung đột tại khu vực Vùng Vịnh.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: Investing |
Theo Tổng thống Mỹ Donald Trump, thỏa thuận vừa được hai bên ký kết có thể mở đường cho việc khôi phục hoạt động lưu thông trên tuyến hàng hải chiến lược đang bị gián đoạn, đồng thời duy trì lệnh ngừng bắn trong 60 ngày để tiến hành các cuộc đàm phán tiếp theo, bao gồm những vấn đề liên quan đến chương trình hạt nhân của Iran. Một lễ ký kết chính thức dự kiến diễn ra tại Geneva vào cuối tuần này.
Kỳ vọng căng thẳng địa chính trị hạ nhiệt khiến nhu cầu đối với các tài sản trú ẩn an toàn giảm xuống. Chỉ số đồng USD chịu áp lực khi giá dầu và lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ đồng loạt đi xuống.
Trên thị trường ngoại hối, đồng EUR tăng 0,25%, lên 1,1597 USD/EUR và có thời điểm đạt 1,1622 USD/EUR, mức cao nhất kể từ ngày 5/6. Đồng bảng Anh cũng nhích 0,1%, lên 1,342 USD/GBP. Trong khi đó, đồng yên Nhật giảm 0,03%, xuống 160,25 yên/USD.
Dù vậy, giới đầu tư vẫn thận trọng trước khi các điều khoản cụ thể của thỏa thuận được công bố và hoàn tất ký kết chính thức. Theo ông Marc Chandler, Giám đốc điều hành Bannockburn Global Forex, thị trường đang đặt niềm tin vào khả năng thỏa thuận được triển khai, nhưng mức độ hoài nghi giữa các bên vẫn còn lớn.
Sự chú ý của thị trường hiện chuyển sang các cuộc họp chính sách tiền tệ trong tuần này. Fed được dự báo giữ nguyên lãi suất ở mức 3,5% - 3,75% trong cuộc họp ngày thứ Tư. Tuy nhiên, nhà đầu tư sẽ theo dõi sát thông điệp từ Fed để đánh giá triển vọng lạm phát và lãi suất, trong bối cảnh thị trường đang định giá khoảng 56% khả năng cơ quan này tăng lãi suất vào tháng 12.