Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 13/6, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 2 đồng, hiện ở mức 25.155 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 13/6: Đồng USD thế giới ổn định |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện niêm yết ở mức 23.948 - 26.362 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, niêm yết ở mức 27.643 - 30.553 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 149 - 165 đồng.
Hôm nay 13/6, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 13/06/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17994 | 18268 | 18845 |
| CAD | CAD | 18275 | 18551 | 19171 |
| CHF | CHF | 32393 | 32776 | 33426 |
| CNY | CNY | 0 | 3849 | 3942 |
| EUR | EUR | 29815 | 30037 | 31118 |
| GBP | GBP | 34475 | 34867 | 35805 |
| HKD | HKD | 0 | 3226 | 3429 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 16 | 18 |
| NZD | NZD | 0 | 15030 | 15618 |
| SGD | SGD | 19949 | 20231 | 20808 |
| THB | THB | 719 | 782 | 836 |
| USD | USD (1,2) | 26041 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26082 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26111 | 26125 | 26412 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 12/06/2026 13:41 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,132 | 26,132 | 26,412 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,087 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,087 | - | - |
| Euro | EUR | 29,989 | 30,013 | 31,325 |
| Yên Nhật | JPY | 160.01 | 160.3 | 169.32 |
| Bảng Anh | GBP | 34,712 | 34,806 | 35,867 |
| Dollar Australia | AUD | 18,203 | 18,269 | 18,886 |
| Dollar Canada | CAD | 18,518 | 18,577 | 19,187 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,707 | 32,809 | 33,646 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,094 | 20,156 | 20,869 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,825 | 3,956 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,298 | 3,308 | 3,433 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 15.98 | 16.67 | 18.06 |
| Baht Thái Lan | THB | 766.48 | 775.95 | 827.55 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,009 | 15,148 | 15,536 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,742 | 2,828 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,012 | 4,138 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,726 | 2,811 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.91 | 1.26 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,069.64 | - | 6,823.74 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 752.62 | - | 908.21 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,905.98 | 7,245.63 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,539 | 88,540 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 13/06/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,122 | 26,142 | 26,412 |
| EUR | EUR | 29,898 | 30,018 | 31,205 |
| GBP | GBP | 34,676 | 34,815 | 35,833 |
| HKD | HKD | 3,292 | 3,305 | 3,421 |
| CHF | CHF | 32,520 | 32,651 | 33,566 |
| JPY | JPY | 160.23 | 160.87 | 168.69 |
| AUD | AUD | 18,194 | 18,267 | 18,859 |
| SGD | SGD | 20,143 | 20,224 | 20,808 |
| THB | THB | 783 | 786 | 821 |
| CAD | CAD | 18,497 | 18,571 | 19,136 |
| NZD | NZD | 15,083 | 15,619 | |
| KRW | KRW | 16.63 | 18.23 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 10/09/2004 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26142 | 26142 | 26412 |
| AUD | AUD | 18185 | 18285 | 19210 |
| CAD | CAD | 18465 | 18565 | 19579 |
| CHF | CHF | 32668 | 32698 | 34276 |
| CNY | CNY | 3830.9 | 3855.9 | 3991.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1220 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4140 | 0 |
| EUR | EUR | 30024 | 30054 | 31779 |
| GBP | GBP | 34804 | 34854 | 36615 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.85 | 161.35 | 171.89 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 16.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.165 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6920 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2850 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15151 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 400 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2840 | 0 |
| SGD | SGD | 20119 | 20249 | 20977 |
| THB | THB | 0 | 750 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 820 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14240000 | 14240000 | 14540000 |
| SBJ | SBJ | 12000000 | 12000000 | 14540000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,120 | 26,170 | 26,412 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,120 | 26,170 | 26,412 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 23,898 | 26,170 | 26,412 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 18,179 | 18,329 | 19,463 |
| EURO | EUR | 30,052 | 30,152 | 31,603 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,350 | 18,503 | 19,835 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,185 | 20,335 | 20,924 |
| JAPANESE YEN | JPY | 160.83 | 162.73 | 167.52 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,629 | 35,029 | 35,940 |
| GOLD | XAU | 14,238,000 | 0 | 14,542,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,738 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 788 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,05%, hiện ở mức 99,81 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Chốt phiên giao dịch cuối tuần, đồng USD diễn biến khá trầm, song vẫn hướng tới tuần giảm giá khi giới đầu tư tập trung vào các tín hiệu mới từ tiến trình đàm phán nhằm hạ nhiệt căng thẳng tại Trung Đông.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Trên thị trường ngoại hối, đồng EUR gần như đi ngang ở mức 1,15725 USD/EUR, duy trì quanh vùng đỉnh một tuần. Đồng tiền chung châu Âu được hỗ trợ sau quyết định nâng lãi suất của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) – lần điều chỉnh tăng đầu tiên trong vòng ba năm.
Tâm lý thị trường chịu ảnh hưởng đáng kể từ những thông tin liên quan đến đề xuất thỏa thuận hòa bình tại vùng Vịnh. Các nội dung bị rò rỉ cho thấy Iran có thể nhận được nhiều lợi thế hơn trong khuôn khổ đàm phán, dù cựu Tổng thống Mỹ Donald Trump bác bỏ tính chính xác của các thông tin này. Trước đó, phát biểu của ông Trump về khả năng đạt được thỏa thuận với Iran đã làm suy yếu sức hấp dẫn của đồng bạc xanh.
Theo giới phân tích, nhà đầu tư hiện tạm thời đứng ngoài quan sát để đánh giá triển vọng ngừng bắn tại Trung Đông cũng như tác động từ đợt IPO được mong đợi của SpaceX. Những yếu tố này có thể ảnh hưởng đến dòng vốn toàn cầu trong ngắn hạn.
USD tăng 0,18% so với yên Nhật, lên 160,225 JPY/USD, tiếp tục dao động gần ngưỡng nhạy cảm thường làm dấy lên lo ngại về khả năng can thiệp của Nhật Bản. Trong khi đó, bảng Anh ổn định tại 1,34145 USD dù số liệu kinh tế tháng 4 của Anh cho thấy dấu hiệu suy yếu.
Dữ liệu mới nhất cho thấy giá sản xuất tại Mỹ trong tháng 5 tăng nhanh hơn dự báo, củng cố kỳ vọng Fed sẽ duy trì lãi suất ở mức 3,5% - 3,75% trong cuộc họp tuần tới. Tuy nhiên, thị trường vẫn đánh giá khả năng có thêm một đợt tăng lãi suất trước cuối năm ở mức trên 50%. Cùng chiều, USD tăng 0,21% so với franc Thụy Sĩ, lên 0,79680 franc/USD.