| Tỷ giá USD hôm nay 14/1/2025: Đồng USD thế giới tăng trở lại sau dữ liệu CPI Mỹ Tỷ giá USD hôm nay 15/1/2025: Đồng USD ổn định Tỷ giá USD hôm nay 16/1/2025: Đồng USD thế giới tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 17/1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm 4 đồng, hiện giữ ở mức 25.131 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 17/1/2025: Đồng USD thế giới neo cao trong 6 tuần |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 23.929 - 26.341 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 27.792 - 30.717 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 150 – 166 đồng.
Hôm nay 17/1, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 17/01/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17077 | 17348 | 17922 |
| CAD | CAD | 18379 | 18655 | 19267 |
| CHF | CHF | 32100 | 32482 | 33131 |
| CNY | CNY | 0 | 3470 | 3830 |
| EUR | EUR | 29871 | 30143 | 31169 |
| GBP | GBP | 34397 | 34788 | 35730 |
| HKD | HKD | 0 | 3238 | 3440 |
| JPY | JPY | 159 | 163 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 16 | 18 |
| NZD | NZD | 0 | 14820 | 15407 |
| SGD | SGD | 19857 | 20139 | 20660 |
| THB | THB | 752 | 815 | 868 |
| USD | USD (1,2) | 26010 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26051 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26080 | 26099 | 26387 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 16/01/2026 14:02 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,087 | 26,087 | 26,387 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,044 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,044 | - | - |
| Euro | EUR | 30,063 | 30,087 | 31,322 |
| Yên Nhật | JPY | 162.68 | 162.97 | 170.33 |
| Bảng Anh | GBP | 34,711 | 34,805 | 35,734 |
| Dollar Australia | AUD | 17,330 | 17,393 | 17,896 |
| Dollar Canada | CAD | 18,585 | 18,645 | 19,231 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,396 | 32,497 | 33,271 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,993 | 20,055 | 20,741 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,716 | 3,827 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,313 | 3,323 | 3,415 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.49 | 17.2 | 18.53 |
| Baht Thái Lan | THB | 799.54 | 809.41 | 863.94 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,814 | 14,952 | 15,346 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,801 | 2,892 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,019 | 4,148 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,557 | 2,639 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.93 | 1.29 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,056.99 | - | 6,818.2 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 753.22 | - | 909.08 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,897.06 | 7,241.93 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,726 | 88,807 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 17/01/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,085 | 26,087 | 26,387 |
| EUR | EUR | 29,920 | 30,040 | 31,204 |
| GBP | GBP | 34,514 | 34,653 | 35,645 |
| HKD | HKD | 3,302 | 3,315 | 3,428 |
| CHF | CHF | 32,127 | 32,256 | 33,169 |
| JPY | JPY | 161.76 | 162.41 | 169.63 |
| AUD | AUD | 17,261 | 17,330 | 17,901 |
| SGD | SGD | 20,046 | 20,127 | 20,705 |
| THB | THB | 814 | 817 | 855 |
| CAD | CAD | 18,570 | 18,645 | 19,219 |
| NZD | NZD | 14,849 | 15,375 | |
| KRW | KRW | 17.12 | 18.73 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 21/03/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26073 | 26073 | 26387 |
| AUD | AUD | 17258 | 17358 | 18283 |
| CAD | CAD | 18561 | 18661 | 19675 |
| CHF | CHF | 32351 | 32381 | 33963 |
| CNY | CNY | 0 | 3734.5 | 0 |
| CZK | CZK | 0 | 1220 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4125 | 0 |
| EUR | EUR | 30053 | 30083 | 31806 |
| GBP | GBP | 34708 | 34758 | 36519 |
| HKD | HKD | 0 | 3390 | 0 |
| JPY | JPY | 162.56 | 163.06 | 173.62 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.4 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.173 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6640 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2595 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14925 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 417 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2820 | 0 |
| SGD | SGD | 20017 | 20147 | 20868 |
| THB | THB | 0 | 781.7 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 840 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 16080000 | 16080000 | 16280000 |
| SBJ | SBJ | 14000000 | 14000000 | 16280000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,080 | 26,130 | 26,387 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,080 | 26,130 | 26,387 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 26,080 | 26,130 | 26,387 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,295 | 17,395 | 18,532 |
| EURO | EUR | 30,187 | 30,187 | 31,647 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,492 | 18,592 | 19,929 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,079 | 20,229 | 20,829 |
| JAPANESE YEN | JPY | 162.99 | 164.49 | 169.32 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,770 | 34,920 | 35,739 |
| GOLD | XAU | 16,078,000 | 0 | 16,282,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,617 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 817 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 99,26 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD tiếp tục duy trì sức mạnh khi dao động quanh vùng đỉnh cao nhất trong sáu tuần, thể hiện tâm lý lạc quan của thị trường trước loạt dữ liệu kinh tế tích cực từ Mỹ. Theo phân tích của chuyên gia thị trường tài chính Rae Wee trên Reuters, đồng bạc xanh đang được hỗ trợ vững chắc bởi các chỉ báo cho thấy nền kinh tế Mỹ vẫn giữ được độ “nóng” nhất định, bất chấp chu kỳ thắt chặt tiền tệ kéo dài.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: TradingView |
Cụ thể, so với rổ sáu đồng tiền chủ chốt, chỉ số USD Index (DXY) đứng ở mức 99,34 điểm, chỉ thấp hơn không đáng kể so với đỉnh 99,493 điểm thiết lập trong phiên trước đó – mức cao nhất kể từ ngày 2/12. Diễn biến này cho thấy nhu cầu nắm giữ USD vẫn ở mức cao, trong bối cảnh nhà đầu tư điều chỉnh lại kỳ vọng về lộ trình lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
Đáng chú ý, công cụ CME FedWatch cho thấy xác suất Fed giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp tháng 4 đã tăng mạnh lên 67%, so với mức 37% của tháng trước. Không chỉ vậy, kỳ vọng giữ nguyên lãi suất trong tháng 6 cũng được điều chỉnh tăng đáng kể, lên 37,5% từ mức 17%. Sự thay đổi nhanh chóng này phản ánh quan điểm ngày càng phổ biến rằng Fed sẽ thận trọng hơn trong việc nới lỏng chính sách, khi lạm phát dù hạ nhiệt nhưng vẫn chưa hoàn toàn được kiểm soát.
Trong bối cảnh đó, đồng USD nhiều khả năng tiếp tục được hưởng lợi trong ngắn hạn, đặc biệt khi các nền kinh tế lớn khác vẫn đối mặt với tăng trưởng yếu và dư địa chính sách hạn chế. Tuy nhiên, giới phân tích cũng cảnh báo rằng xu hướng này có thể đảo chiều nếu các dữ liệu kinh tế Mỹ sắp tới cho thấy dấu hiệu suy yếu rõ rệt hơn.