| Tỷ giá USD hôm nay 9/2/2026: Đồng USD giữ vững đà phục hồi Tỷ giá USD hôm nay 10/2/2026: Đồng USD suy yếu trên thị trường quốc tế Tỷ giá USD hôm nay 11/2/2026: Đồng USD tiếp tục hạ nhiệt |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 12/2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm 5 đồng, hiện ở mức 25.050 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 12/2/2026: Đồng USD bật tăng sau dữ liệu việc làm của Mỹ vượt kỳ vọng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 23.848 - 26.252 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm nhẹ, hiện niêm yết ở mức 28.321 - 31.303 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 155 – 171 đồng.
Hôm nay 12/2, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 12/02/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17957 | 18231 | 18808 |
| CAD | CAD | 18698 | 18976 | 19594 |
| CHF | CHF | 33253 | 33640 | 34284 |
| CNY | CNY | 0 | 3470 | 3830 |
| EUR | EUR | 30337 | 30611 | 31642 |
| GBP | GBP | 34789 | 35182 | 36116 |
| HKD | HKD | 0 | 3194 | 3396 |
| JPY | JPY | 162 | 166 | 173 |
| KRW | KRW | 0 | 16 | 18 |
| NZD | NZD | 0 | 15449 | 16038 |
| SGD | SGD | 20048 | 20331 | 20857 |
| THB | THB | 751 | 815 | 868 |
| USD | USD (1,2) | 25732 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25771 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25799 | 25818 | 26175 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 11/02/2026 13:33 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,745 | 25,745 | 26,125 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,716 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,716 | - | - |
| Euro | EUR | 30,403 | 30,427 | 31,781 |
| Yên Nhật | JPY | 165.91 | 166.21 | 174.23 |
| Bảng Anh | GBP | 34,943 | 35,038 | 36,084 |
| Dollar Australia | AUD | 18,117 | 18,182 | 18,771 |
| Dollar Canada | CAD | 18,819 | 18,879 | 19,535 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 33,465 | 33,569 | 34,472 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,102 | 20,165 | 20,917 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,693 | 3,815 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,258 | 3,268 | 3,370 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.5 | 17.21 | 18.59 |
| Baht Thái Lan | THB | 795.03 | 804.85 | 862.14 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,365 | 15,508 | 15,968 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,879 | 2,981 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,065 | 4,210 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,686 | 2,782 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.92 | 1.28 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,172.75 | - | 6,973.15 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 744.75 | - | 901.91 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,795.91 | 7,158.84 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,728 | 88,033 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 12/02/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,760 | 25,790 | 26,130 |
| EUR | EUR | 30,372 | 30,494 | 31,662 |
| GBP | GBP | 34,892 | 35,032 | 36,028 |
| HKD | HKD | 3,256 | 3,269 | 3,382 |
| CHF | CHF | 33,325 | 33,459 | 34,398 |
| JPY | JPY | 165.54 | 166.20 | 173.80 |
| AUD | AUD | 18,112 | 18,185 | 18,766 |
| SGD | SGD | 20,217 | 20,298 | 20,878 |
| THB | THB | 815 | 818 | 855 |
| CAD | CAD | 18,853 | 18,929 | 19,503 |
| NZD | NZD | 15,487 | 16,017 | |
| KRW | KRW | 17.19 | 18.77 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 28/05/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25779 | 25806 | 26300 |
| AUD | AUD | 18142 | 18242 | 19167 |
| CAD | CAD | 18889 | 18989 | 20001 |
| CHF | CHF | 33552 | 33582 | 35157 |
| CNY | CNY | 0 | 3726.4 | 0 |
| CZK | CZK | 0 | 1220 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4140 | 0 |
| EUR | EUR | 30527 | 30557 | 32280 |
| GBP | GBP | 35094 | 35144 | 36904 |
| HKD | HKD | 0 | 3320 | 0 |
| JPY | JPY | 166.18 | 166.68 | 177.21 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.3 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.172 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6800 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2735 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15563 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 410 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2920 | 0 |
| SGD | SGD | 20213 | 20343 | 21072 |
| THB | THB | 0 | 781.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 820 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 17800000 | 17800000 | 18100000 |
| SBJ | SBJ | 16000000 | 16000000 | 18100000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 25,773 | 25,823 | 26,170 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 25,773 | 25,823 | 26,170 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 25,773 | 25,823 | 26,170 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 18,138 | 18,238 | 19,347 |
| EURO | EUR | 30,611 | 30,611 | 32,028 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,780 | 18,880 | 20,193 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,241 | 20,391 | 20,958 |
| JAPANESE YEN | JPY | 166.42 | 167.92 | 172.5 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,856 | 35,206 | 36,230 |
| GOLD | XAU | 17,798,000 | 0 | 18,102,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,603 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 814 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,11%, hiện ở mức 96,91 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên giao dịch, đồng USD bật tăng mạnh sau khi báo cáo việc làm tháng 1 của Mỹ vượt xa kỳ vọng, qua đó củng cố niềm tin vào sức bền của nền kinh tế số một thế giới và làm suy yếu khả năng Fed sớm nới lỏng chính sách tiền tệ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: TradingView |
Theo Bộ Lao động Mỹ, nền kinh tế tạo thêm 130.000 việc làm trong tháng 1, gần gấp đôi mức dự báo 70.000 việc làm trong khảo sát của Reuters. Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống 4,3% từ 4,4% của tháng 12. Những con số này ngay lập tức tác động tới thị trường tiền tệ, đồng USD tăng 0,42%, lên 0,7711 franc Thụy Sĩ, trong khi EUR lùi 0,18%, xuống 1,187425 USD.
Ông Joel Kruger - chiến lược gia tại LMAX Group (London) - nhận định, báo cáo việc làm mạnh hơn nhiều so với kỳ vọng, cùng kết quả lợi nhuận doanh nghiệp khả quan, đang tạo lực đỡ cho đồng bạc xanh. Theo ông, dữ liệu này chỉ thu hẹp chứ chưa xóa bỏ kỳ vọng Fed cắt giảm lãi suất vào tháng 6, qua đó hình thành kịch bản tích cực cho cả USD lẫn tài sản rủi ro.
Trước đó, thị trường từng nghiêng về kịch bản số liệu lao động yếu, nhất là sau khi doanh số bán lẻ tháng 12 thấp hơn dự báo và cố vấn Nhà Trắng Kevin Hassett cảnh báo đà tuyển dụng có thể chậm lại. Tuy nhiên, công cụ FedWatch của CME hiện ghi nhận 94% khả năng Fed giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp tới, tăng mạnh từ 80% một ngày trước.
Ở các thị trường khác, bảng Anh giảm 0,14% xuống, 1,36215 USD. Đồng yên tăng 0,75%, lên 153,22 yên/USD và gần 1% so với EUR, đạt 181,905 yên/EUR. AUD tăng 0,69%, lên 0,71235 USD, có lúc chạm 0,71430 USD – cao nhất kể từ tháng 2/2023. Trong khi USD hạ nhẹ 0,05%, còn 6,908 nhân dân tệ tại thị trường ngoài Trung Quốc, Krona Thụy Điển giảm 0,09%, xuống 8,9/USD.