| Tỷ giá USD hôm nay 21/10/2026: Đồng USD đảo chiều giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 22/10/2026: Đồng USD tiếp tục giảm Tỷ giá USD hôm nay 23/10/2026: Đồng USD thế giới tăng so với euro |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 24/10, Ngân hàng Nhà nước công bốtỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 5 đồng, hiện ở mức 25.627 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 24/10/2026: Đồng USD nhích tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.396 - 26.858 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 27.313 - 30.188 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 156 - 172 đồng.
Hôm nay 24/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 24/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17596 | 17869 | 18448 |
| CAD | CAD | 17917 | 18192 | 18810 |
| CHF | CHF | 30722 | 31098 | 31744 |
| CNY | CNY | 0 | 3831 | 3927 |
| EUR | EUR | 28297 | 28514 | 29597 |
| GBP | GBP | 33752 | 34141 | 35079 |
| HKD | HKD | 0 | 3163 | 3366 |
| JPY | JPY | 158 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14375 | 14962 |
| SGD | SGD | 19677 | 19958 | 20530 |
| THB | THB | 681 | 744 | 797 |
| USD | USD (1,2) | 25578 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25616 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25643 | 25657 | 26027 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 23/10/2026 13:55 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,640 | 25,640 | 26,020 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,615 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,615 | - | - |
| Euro | EUR | 28,388 | 28,411 | 29,760 |
| Yên Nhật | JPY | 159.97 | 160.26 | 169.99 |
| Bảng Anh | GBP | 33,957 | 34,049 | 35,225 |
| Dollar Australia | AUD | 17,799 | 17,863 | 18,542 |
| Dollar Canada | CAD | 18,084 | 18,142 | 18,813 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,004 | 31,100 | 32,019 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,790 | 19,852 | 20,633 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,796 | 3,942 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,227 | 3,237 | 3,374 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.95 | 18.72 | 20.37 |
| Baht Thái Lan | THB | 729.64 | 738.65 | 790.96 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,376 | 14,509 | 14,938 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,560 | 2,651 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,807 | 3,943 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,719 | 2,819 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,908.41 | - | 6,669.56 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 715.24 | - | 866.6 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,763.5 | 7,125.51 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,588 | 86,825 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,777 | 7,303 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 24/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,630 | 25,660 | 26,040 |
| EUR | EUR | 28,405 | 28,548 | 29,777 |
| GBP | GBP | 33,993 | 34,164 | 35,200 |
| HKD | HKD | 3,224 | 3,243 | 3,360 |
| CHF | CHF | 30,953 | 31,109 | 32,055 |
| JPY | JPY | 160.47 | 162.09 | 170.07 |
| AUD | AUD | 17,765 | 17,890 | 18,488 |
| SGD | SGD | 19,794 | 19,974 | 20,571 |
| THB | THB | 735 | 750 | 787 |
| CAD | CAD | 18,075 | 18,202 | 18,801 |
| NZD | NZD | 14,454 | 15,012 | |
| KRW | KRW | 18.86 | 20.85 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 01/11/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25640 | 25640 | 26040 |
| AUD | AUD | 17779 | 17879 | 18805 |
| CAD | CAD | 18101 | 18201 | 19213 |
| CHF | CHF | 31001 | 31031 | 32620 |
| CNY | CNY | 3813.9 | 3838.9 | 3973.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3860 | 0 |
| EUR | EUR | 28491 | 28521 | 30243 |
| GBP | GBP | 34071 | 34121 | 35879 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 161.46 | 161.96 | 172.51 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6445 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14493 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19838 | 19968 | 20692 |
| THB | THB | 0 | 710.4 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13900000 | 13900000 | 14200000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14200000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,14%, hiện ở mức 101,75 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD nhích lên trong phiên thứ Sáu nhưng chưa thoát khỏi sức ép sau đợt bán tháo cổ phiếu công nghệ liên quan đến trí tuệ nhân tạo (AI). Nghi ngờ về khả năng sinh lời của các khoản đầu tư AI khiến thị trường điều chỉnh kỳ vọng lãi suất Mỹ, đồng thời thúc đẩy dòng tiền tìm đến những tài sản an toàn hơn, trong đó có đồng yên Nhật Bản.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Trên thị trường ngoại hối, đồng EUR giảm 0,21%, xuống 1,1191 USD, hướng tới tuần mất giá so với đồng bạc xanh. Áp lực lên đồng tiền chung đến từ bất ổn chính trị tại Pháp, những khó khăn ngân sách và dấu hiệu suy yếu của kinh tế khu vực đồng EUR. PMI tháng 10 cho thấy hoạt động khu vực tư nhân tăng trưởng chậm nhất trong bốn tháng, chủ yếu do kinh tế Pháp tiếp tục suy giảm.
Ngược lại, đồng yên vẫn hướng tới mức tăng khoảng 0,7% trong tuần, mạnh nhất kể từ giữa tháng 9, dù giảm nhẹ 0,1% trong phiên, xuống 156,9 yên/USD. Lạm phát cơ bản tại Nhật Bản vượt mục tiêu 2% của Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BOJ) trong tháng 9, lần đầu tiên sau chín tháng, củng cố kỳ vọng điều chỉnh chính sách tiền tệ.
Giới đầu tư đang chờ quyết định từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) và BOJ trong tuần tới. Cả ba được dự báo giữ nguyên lãi suất, song triển vọng các bước đi tiếp theo sẽ quyết định hướng vận động của tỷ giá. Theo LSEG, xác suất Fed tăng lãi suất tháng 12 vẫn ở mức 81%, trong khi khả năng ECB và BOJ tăng lãi suất cùng thời điểm lần lượt là 66% và 61%.
