| Tỷ giá USD hôm nay 16/10 /2026: Đồng USD rời đỉnh 18 tháng Tỷ giá USD hôm nay 17/10 /2026: Đồng USD tiếp tục suy yếu Tỷ giá USD hôm nay 18/10/2026: Đồng USD chấm dứt chuỗi 4 tuần tăng liên tiếp |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 19/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giữ nguyên ở mức 25.637 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 19/10/2026: Đồng USD giảm tuần, triển vọng còn chịu sức ép |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.406 - 26.868 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.316 - 30.191 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 171 đồng.
Hôm nay 19/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 19/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17448 | 17720 | 18309 |
| CAD | CAD | 17779 | 18053 | 18675 |
| CHF | CHF | 30781 | 31158 | 31797 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3926 |
| EUR | EUR | 28473 | 28690 | 29770 |
| GBP | GBP | 33709 | 34098 | 35033 |
| HKD | HKD | 0 | 3168 | 3371 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14320 | 14917 |
| SGD | SGD | 19695 | 19976 | 20546 |
| THB | THB | 689 | 752 | 806 |
| USD | USD (1,2) | 25630 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25668 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25696 | 25710 | 26080 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 16/10/2026 15:10 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,685 | 25,685 | 26,065 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,658 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,658 | - | - |
| Euro | EUR | 28,507 | 28,530 | 29,883 |
| Yên Nhật | JPY | 159.19 | 159.48 | 169.13 |
| Bảng Anh | GBP | 33,818 | 33,910 | 35,099 |
| Dollar Australia | AUD | 17,673 | 17,737 | 18,408 |
| Dollar Canada | CAD | 17,917 | 17,975 | 18,641 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,968 | 31,064 | 31,993 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,791 | 19,853 | 20,642 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,795 | 3,940 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,230 | 3,240 | 3,376 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.9 | 18.67 | 20.31 |
| Baht Thái Lan | THB | 738.13 | 747.25 | 799.91 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,335 | 14,468 | 14,904 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,566 | 2,656 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,823 | 3,959 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,691 | 2,787 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,923.13 | - | 6,687.65 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 721.45 | - | 874.11 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,776.46 | 7,138.59 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,705 | 86,947 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,790 | 7,317 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 19/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,665 | 25,695 | 26,075 |
| EUR | EUR | 28,502 | 28,645 | 29,870 |
| GBP | GBP | 33,836 | 34,006 | 35,040 |
| HKD | HKD | 3,225 | 3,244 | 3,361 |
| CHF | CHF | 30,831 | 30,986 | 31,935 |
| JPY | JPY | 158.94 | 160.55 | 168.54 |
| AUD | AUD | 17,634 | 17,758 | 18,354 |
| SGD | SGD | 19,774 | 19,954 | 20,548 |
| THB | THB | 743 | 758 | 796 |
| CAD | CAD | 17,928 | 18,018 | 18,617 |
| NZD | NZD | 14,425 | 14,982 | |
| KRW | KRW | 18.75 | 20.74 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 02/09/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25690 | 25690 | 26086 |
| AUD | AUD | 17676 | 17776 | 18701 |
| CAD | CAD | 17939 | 18039 | 19053 |
| CHF | CHF | 31052 | 31082 | 32659 |
| CNY | CNY | 3811.7 | 3836.7 | 3971.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28705 | 28735 | 30460 |
| GBP | GBP | 34035 | 34085 | 35837 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.49 | 160.99 | 171.5 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14481 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19866 | 19996 | 20717 |
| THB | THB | 0 | 720.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14090000 | 14090000 | 14390000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14390000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm tuần 0,42%, hiện ở mức 102,23 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD trong tuần này có thể tiếp tục chịu áp lực khi thị trường giảm kỳ vọng Fed tăng lãi suất trong tháng 10. Theo công cụ FedWatch của CME, xác suất Fed giữ nguyên lãi suất tại cuộc họp cuối tháng 10 đã lên 83%, so với 49% một tháng trước. Phát biểu ngày 16/10 tại hội nghị thường niên IMF và Ngân hàng Thế giới ở Bangkok, Chủ tịch Fed Kevin Warsh chưa đưa ra tín hiệu rõ ràng về quyết định chính sách sắp tới. Khả năng tăng lãi suất vào tháng 12 vẫn được tính đến, nhưng chưa đủ cơ sở để khẳng định Fed sẽ sớm thắt chặt tiền tệ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Sức ép lên đồng bạc xanh còn đến từ thị trường tài chính. Làn sóng bán tháo cổ phiếu công nghệ liên quan đến trí tuệ nhân tạo (AI) làm dấy lên lo ngại về khả năng sinh lời của các doanh nghiệp đầu tư trung tâm dữ liệu và nghĩa vụ trả nợ. Đáng chú ý, dòng tiền tìm đến trái phiếu Chính phủ Mỹ nhưng USD vẫn suy yếu, phản ánh tâm lý thận trọng của nhà đầu tư.
Tuy nhiên, lạm phát có thể cản trở đà giảm của đồng USD. Giá tiêu dùng và giá sản xuất Mỹ cao hơn dự báo trong tuần trước khiến triển vọng hạ nhiệt giá cả thêm bất định. Nếu dữ liệu sắp tới tiếp tục nóng, kỳ vọng lãi suất có thể thay đổi, giúp USD phục hồi. Ngược lại, lợi suất trái phiếu giảm và kinh tế Mỹ chậm lại sẽ gây thêm sức ép.
Trên thị trường ngoại hối, EUR và yên Nhật có cơ hội tăng giá nếu kỳ vọng Fed thắt chặt suy yếu. Dù vậy, rủi ro tài khóa tại Pháp, chênh lệch lãi suất Mỹ – Nhật, giá dầu và diễn biến địa chính trị vẫn có thể đảo chiều xu hướng.
