| Tỷ giá USD hôm nay 15/10 /2026: Đồng USD đảo chiều tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 16/10 /2026: Đồng USD rời đỉnh 18 tháng Tỷ giá USD hôm nay 17/10 /2026: Đồng USD tiếp tục suy yếu |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 18/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.637 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 18/10/2026: Đồng USD chấm dứt chuỗi 4 tuần tăng liên tiếp |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.406 - 26.868 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.316 - 30.191 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 171 đồng.
Hôm nay 18/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 18/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17448 | 17720 | 18309 |
| CAD | CAD | 17779 | 18053 | 18675 |
| CHF | CHF | 30781 | 31158 | 31797 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3926 |
| EUR | EUR | 28473 | 28690 | 29770 |
| GBP | GBP | 33709 | 34098 | 35033 |
| HKD | HKD | 0 | 3168 | 3371 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14320 | 14917 |
| SGD | SGD | 19695 | 19976 | 20546 |
| THB | THB | 689 | 752 | 806 |
| USD | USD (1,2) | 25630 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25668 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25696 | 25710 | 26080 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 16/10/2026 15:10 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,685 | 25,685 | 26,065 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,658 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,658 | - | - |
| Euro | EUR | 28,507 | 28,530 | 29,883 |
| Yên Nhật | JPY | 159.19 | 159.48 | 169.13 |
| Bảng Anh | GBP | 33,818 | 33,910 | 35,099 |
| Dollar Australia | AUD | 17,673 | 17,737 | 18,408 |
| Dollar Canada | CAD | 17,917 | 17,975 | 18,641 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,968 | 31,064 | 31,993 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,791 | 19,853 | 20,642 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,795 | 3,940 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,230 | 3,240 | 3,376 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.9 | 18.67 | 20.31 |
| Baht Thái Lan | THB | 738.13 | 747.25 | 799.91 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,335 | 14,468 | 14,904 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,566 | 2,656 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,823 | 3,959 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,691 | 2,787 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,923.13 | - | 6,687.65 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 721.45 | - | 874.11 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,776.46 | 7,138.59 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,705 | 86,947 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,790 | 7,317 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 18/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,665 | 25,695 | 26,075 |
| EUR | EUR | 28,502 | 28,645 | 29,870 |
| GBP | GBP | 33,836 | 34,006 | 35,040 |
| HKD | HKD | 3,225 | 3,244 | 3,361 |
| CHF | CHF | 30,831 | 30,986 | 31,935 |
| JPY | JPY | 158.94 | 160.55 | 168.54 |
| AUD | AUD | 17,634 | 17,758 | 18,354 |
| SGD | SGD | 19,774 | 19,954 | 20,548 |
| THB | THB | 743 | 758 | 796 |
| CAD | CAD | 17,928 | 18,018 | 18,617 |
| NZD | NZD | 14,425 | 14,982 | |
| KRW | KRW | 18.75 | 20.74 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 02/09/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25690 | 25690 | 26086 |
| AUD | AUD | 17676 | 17776 | 18701 |
| CAD | CAD | 17939 | 18039 | 19053 |
| CHF | CHF | 31052 | 31082 | 32659 |
| CNY | CNY | 3811.7 | 3836.7 | 3971.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28705 | 28735 | 30460 |
| GBP | GBP | 34035 | 34085 | 35837 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.49 | 160.99 | 171.5 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14481 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19866 | 19996 | 20717 |
| THB | THB | 0 | 720.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14090000 | 14090000 | 14390000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14390000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm tuần 0,42%, xuống mức 101,78 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Sau bốn tuần tăng liên tiếp, đồng USD đã đảo chiều giảm trong tuần qua, dù có thời điểm chỉ số USD Index (DXY) tiến sát 103 điểm và lên mức cao nhất trong khoảng 18 tháng. Đà suy yếu vào cuối tuần cho thấy sức ép từ lợi suất trái phiếu Mỹ và sự thay đổi trong kỳ vọng lãi suất đang lấn át những yếu tố từng nâng đỡ đồng bạc xanh.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Ở đầu tuần, USD được hỗ trợ bởi nhu cầu nắm giữ tài sản an toàn trước những bất ổn kinh tế, tài chính và địa chính trị. Triển vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) duy trì lãi suất cao cũng giúp đồng tiền này có lợi thế so với nhiều đồng tiền chủ chốt khác.
Tuy nhiên, dữ liệu lạm phát Mỹ tiếp tục đặt Fed trước bài toán khó. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tăng 3,6% so với cùng kỳ năm trước, trong khi lạm phát cơ bản ở mức 2,6%. Áp lực giá cả dai dẳng khiến thị trường phải cân nhắc khả năng lãi suất tiếp tục neo cao, nhưng đồng thời cũng làm gia tăng sự thận trọng về bước đi tiếp theo của Fed.
Từ ngày 15/10, USD chịu sức ép khi dòng tiền dịch chuyển sang trái phiếu Chính phủ Mỹ, đẩy giá trái phiếu lên và kéo lợi suất đi xuống. Diễn biến này làm giảm sức hấp dẫn của đồng bạc xanh, nhất là khi kỳ vọng Fed tiếp tục thắt chặt chính sách không còn tăng mạnh như trước.
Khép lại tuần giao dịch, USD mất đà sau chuỗi bốn tuần đi lên. Trong ngắn hạn, diễn biến lạm phát, lợi suất trái phiếu Mỹ và tín hiệu chính sách từ Fed sẽ tiếp tục quyết định hướng đi của đồng tiền này.
