| Tỷ giá USD hôm nay 13/10 /2026: Đồng USD thế giới áp sát đỉnh 18 tháng Tỷ giá USD hôm nay 14/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm Tỷ giá USD hôm nay 15/10 /2026: Đồng USD đảo chiều tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 15/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 4 đồng, hiện ở mức 25.642 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 16/10 /2026: Đồng USD rời đỉnh 18 tháng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.410 - 26.874 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện ở mức 27.311 - 30.186 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 171 đồng.
Hôm nay 16/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 16/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17374 | 17646 | 18222 |
| CAD | CAD | 17689 | 17963 | 18579 |
| CHF | CHF | 30539 | 30915 | 31561 |
| CNY | CNY | 0 | 3824 | 3920 |
| EUR | EUR | 28386 | 28602 | 29685 |
| GBP | GBP | 33484 | 33872 | 34810 |
| HKD | HKD | 0 | 3166 | 3369 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14197 | 14792 |
| SGD | SGD | 19629 | 19910 | 20489 |
| THB | THB | 687 | 751 | 804 |
| USD | USD (1,2) | 25610 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25648 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25676 | 25690 | 26060 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 15/10/2026 14:15 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,700 | 25,700 | 26,080 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,672 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,672 | - | - |
| Euro | EUR | 28,462 | 28,485 | 29,839 |
| Yên Nhật | JPY | 159.37 | 159.66 | 169.31 |
| Bảng Anh | GBP | 33,675 | 33,766 | 34,937 |
| Dollar Australia | AUD | 17,629 | 17,693 | 18,366 |
| Dollar Canada | CAD | 17,873 | 17,930 | 18,591 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,810 | 30,906 | 31,814 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,765 | 19,826 | 20,613 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,794 | 3,940 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,232 | 3,242 | 3,378 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.78 | 18.54 | 20.18 |
| Baht Thái Lan | THB | 736.14 | 745.23 | 797.75 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,209 | 14,341 | 14,768 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,548 | 2,639 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,818 | 3,953 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,669 | 2,764 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,928.04 | - | 6,689.86 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 721.25 | - | 873.86 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,778.43 | 7,140.99 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,752 | 86,997 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,794 | 7,321 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 16/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,670 | 25,700 | 26,080 |
| EUR | EUR | 28,426 | 28,569 | 29,794 |
| GBP | GBP | 33,638 | 33,807 | 34,838 |
| HKD | HKD | 3,225 | 3,244 | 3,361 |
| CHF | CHF | 30,624 | 30,778 | 31,722 |
| JPY | JPY | 159.05 | 160.66 | 168.64 |
| AUD | AUD | 17,573 | 17,697 | 18,292 |
| SGD | SGD | 19,733 | 19,912 | 20,505 |
| THB | THB | 741 | 756 | 793 |
| CAD | CAD | 17,871 | 17,961 | 18,558 |
| NZD | NZD | 14,276 | 14,831 | |
| KRW | KRW | 18.61 | 20.57 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 06/12/2006 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25660 | 25690 | 26050 |
| AUD | AUD | 17549 | 17649 | 18575 |
| CAD | CAD | 17863 | 17963 | 18978 |
| CHF | CHF | 30787 | 30817 | 32395 |
| CNY | CNY | 3806.3 | 3831.3 | 3966.4 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28571 | 28601 | 30326 |
| GBP | GBP | 33806 | 33856 | 35614 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.54 | 161.04 | 171.55 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14316 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19795 | 19925 | 20648 |
| THB | THB | 0 | 717 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14350000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,54%, hiện ở mức 102,00 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD quay đầu giảm trong phiên giao dịch ngày thứ Năm, dù các số liệu kinh tế Mỹ tiếp tục phản ánh áp lực lạm phát dai dẳng và sức mua tiêu dùng vững vàng. Theo diễn biến thị trường, dòng tiền chuyển sang trái phiếu Chính phủ Mỹ sau đợt bán tháo cổ phiếu các doanh nghiệp vận hành trung tâm dữ liệu AI, trong bối cảnh nhà đầu tư lo ngại gánh nặng nợ của lĩnh vực này và nguy cơ tăng trưởng kinh tế chậm lại.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Giá sản xuất tại Mỹ tháng 9 tăng mạnh nhất trong 4,5 năm, còn doanh số bán lẻ vượt dự báo nhờ giá xăng tăng. Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp hằng tuần nhích lên nhẹ. Dù những dữ liệu này có thể củng cố lập luận duy trì lãi suất cao, trái phiếu Mỹ tăng giá đã kéo lợi suất đi xuống, khiến đồng bạc xanh mất đà sau bốn tuần tăng liên tiếp.
Ông Juan Perez, Giám đốc giao dịch tại Monex USA, nhận định lo ngại về khả năng kinh tế đình trệ đang lấn át các yếu tố hỗ trợ USD. Trên thị trường ngoại hối, EUR tăng 0,56% lên 1,1218 USD; GBP tăng 0,64% lên 1,3275 USD sau khi kinh tế Anh tăng trưởng bất ngờ 0,1% trong tháng 8. AUD giảm 0,77% xuống 0,6919 USD, trong khi JPY tăng 0,15% lên 158,08 JPY/USD.
Theo CME FedWatch, xác suất Fed giữ nguyên lãi suất tại cuộc họp ngày 27–28/10 đạt 73%, tăng từ 53% một tháng trước. Phát biểu của các quan chức Fed tại hội nghị IMF và Ngân hàng Thế giới sẽ được theo dõi sát để tìm tín hiệu chính sách tiếp theo.
