| Tỷ giá USD hôm nay 10/10 /2026: Đồng USD đảo chiều tăng Tỷ giá USD hôm nay 11/10 /2026: Đồng USD tăng tuần thứ tư liên tiếp Tỷ giá USD hôm nay 12/10 /2026: Đồng USD chờ cú hích từ lạm phát Mỹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 13/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 8 đồng, hiện ở mức 25.621 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 13/10 /2026: Đồng USD thế giới áp sát đỉnh 18 tháng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.390 - 26.852 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.300 - 30.173 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 13/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 13/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17540 | 17812 | 18391 |
| CAD | CAD | 17650 | 17924 | 18542 |
| CHF | CHF | 30484 | 30860 | 31505 |
| CNY | CNY | 0 | 3832 | 3928 |
| EUR | EUR | 28362 | 28579 | 29662 |
| GBP | GBP | 33512 | 33900 | 34837 |
| HKD | HKD | 0 | 3173 | 3376 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14202 | 14787 |
| SGD | SGD | 19710 | 19992 | 20563 |
| THB | THB | 687 | 750 | 803 |
| USD | USD (1,2) | 25670 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25708 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25736 | 25750 | 26120 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 12/10/2026 15:29 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,725 | 25,725 | 26,105 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,696 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,696 | - | - |
| Euro | EUR | 28,426 | 28,449 | 29,801 |
| Yên Nhật | JPY | 159.07 | 159.36 | 169 |
| Bảng Anh | GBP | 33,690 | 33,781 | 34,949 |
| Dollar Australia | AUD | 17,726 | 17,790 | 18,471 |
| Dollar Canada | CAD | 17,825 | 17,882 | 18,544 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,743 | 30,839 | 31,761 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,814 | 19,876 | 20,665 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,797 | 3,943 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,235 | 3,245 | 3,381 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.94 | 18.71 | 20.36 |
| Baht Thái Lan | THB | 735.32 | 744.4 | 797.09 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,195 | 14,327 | 14,750 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,543 | 2,633 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,813 | 3,948 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,657 | 2,754 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,931.63 | - | 6,694.63 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 732.73 | - | 887.77 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,781.41 | 7,144.03 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,832 | 87,080 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,800 | 7,328 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 13/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,660 | 25,690 | 26,070 |
| EUR | EUR | 28,426 | 28,569 | 29,793 |
| GBP | GBP | 33,643 | 33,812 | 34,842 |
| HKD | HKD | 3,224 | 3,243 | 3,360 |
| CHF | CHF | 30,648 | 30,802 | 31,750 |
| JPY | JPY | 158.85 | 160.45 | 168.43 |
| AUD | AUD | 17,719 | 17,844 | 18,441 |
| SGD | SGD | 19,779 | 19,959 | 20,553 |
| THB | THB | 741 | 756 | 793 |
| CAD | CAD | 17,814 | 17,904 | 18,499 |
| NZD | NZD | 14,290 | 14,845 | |
| KRW | KRW | 18.72 | 20.72 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 19/09/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25720 | 25750 | 26110 |
| AUD | AUD | 17721 | 17821 | 18751 |
| CAD | CAD | 17826 | 17926 | 18940 |
| CHF | CHF | 30714 | 30744 | 32332 |
| CNY | CNY | 3814.1 | 3839.1 | 3974.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28545 | 28575 | 30298 |
| GBP | GBP | 33816 | 33866 | 35624 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160 | 160.5 | 171.02 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14316 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19867 | 19997 | 20720 |
| THB | THB | 0 | 716 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14200000 | 14200000 | 14500000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14500000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,35, hiện ở mức 102,57 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD duy trì gần mức cao nhất trong 18 tháng trong phiên giao dịch đầu tuần, khi căng thẳng tại Trung Đông thúc đẩy nhu cầu nắm giữ đồng bạc xanh. Diễn biến này diễn ra trước thời điểm Mỹ công bố dữ liệu lạm phát tháng 9, yếu tố có thể tác động đáng kể đến kỳ vọng lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Thị trường năng lượng biến động sau các cuộc tấn công gia tăng nhằm vào Saudi Arabia và hai tàu chở dầu bị tấn công cuối tuần qua. Nguy cơ gián đoạn nguồn cung dầu làm gia tăng sức ép chi phí sinh hoạt, đồng thời khiến giới đầu tư thận trọng hơn với triển vọng kinh tế toàn cầu.
Theo số liệu tính đến tuần kết thúc ngày 7/10, vị thế mua ròng USD của giới đầu cơ đạt khoảng 36 tỷ USD, tăng mạnh so với mức 8,4 tỷ USD ba tuần trước đó. Dòng tiền này chủ yếu phản ánh việc nhà đầu tư thu hẹp vị thế đối với đồng EUR.
Báo cáo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Mỹ, dự kiến công bố vào thứ Tư, được xem là căn cứ quan trọng để đánh giá hướng đi chính sách tiền tệ. Theo CME FedWatch, xác suất Fed giữ nguyên lãi suất trong tháng này đã tăng lên 78%, từ mức 51% của tháng trước. Chi phí vay vốn gia tăng cùng đà bán tháo trái phiếu cũng đang gây sức ép lên thị trường tài chính.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,4%, xuống 1,1156 USD; bảng Anh mất 0,2%, còn 1,3203 USD. Ngược lại, USD tăng 0,2% so với yên Nhật, lên 158,66 yên. Diễn biến CPI sẽ quyết định liệu đồng USD có duy trì đà tăng trong ngắn hạn hay không.
