| Tỷ giá USD hôm nay 7/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm Tỷ giá USD hôm nay 8/10 /2026: Đồng USD thế giới đảo chiều tăng Tỷ giá USD hôm nay 9/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 10/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 5 đồng, hiện ở mức 25.629 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 10/10 /2026: Đồng USD đảo chiều tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.398 - 26.860 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 27.318 - 30.190 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 10/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 10/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17514 | 17787 | 18369 |
| CAD | CAD | 17643 | 17917 | 18540 |
| CHF | CHF | 30492 | 30868 | 31516 |
| CNY | CNY | 0 | 3824 | 3921 |
| EUR | EUR | 28373 | 28590 | 29678 |
| GBP | GBP | 33421 | 33809 | 34748 |
| HKD | HKD | 0 | 3166 | 3370 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14202 | 14793 |
| SGD | SGD | 19667 | 19949 | 20532 |
| THB | THB | 687 | 750 | 804 |
| USD | USD (1,2) | 25615 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25653 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25681 | 25695 | 26070 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 09/10/2026 15:18 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,680 | 25,680 | 26,060 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,653 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,653 | - | - |
| Euro | EUR | 28,478 | 28,501 | 29,853 |
| Yên Nhật | JPY | 158.92 | 159.21 | 168.83 |
| Bảng Anh | GBP | 33,636 | 33,727 | 34,902 |
| Dollar Australia | AUD | 17,723 | 17,787 | 18,463 |
| Dollar Canada | CAD | 17,847 | 17,904 | 18,564 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,771 | 30,867 | 31,774 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,792 | 19,854 | 20,633 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,791 | 3,936 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,229 | 3,239 | 3,375 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.74 | 18.5 | 20.14 |
| Baht Thái Lan | THB | 735.57 | 744.65 | 797.37 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,203 | 14,335 | 14,761 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,554 | 2,647 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,820 | 3,955 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,656 | 2,750 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,913.29 | - | 6,676.54 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 731.04 | - | 885.19 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,772.25 | 7,134.18 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,689 | 86,930 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,788 | 7,314 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 10/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,660 | 25,690 | 26,070 |
| EUR | EUR | 28,453 | 28,596 | 29,820 |
| GBP | GBP | 33,629 | 33,798 | 34,828 |
| HKD | HKD | 3,227 | 3,243 | 3,360 |
| CHF | CHF | 30,600 | 30,754 | 31,700 |
| JPY | JPY | 159.18 | 160.30 | 168.28 |
| AUD | AUD | 17,715 | 17,804 | 18,401 |
| SGD | SGD | 19,848 | 19,948 | 20,542 |
| THB | THB | 751 | 755 | 793 |
| CAD | CAD | 17,851 | 17,941 | 18,537 |
| NZD | NZD | 14,277 | 14,832 | |
| KRW | KRW | 18.61 | 20.59 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 03/07/2000 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25680 | 25680 | 26080 |
| AUD | AUD | 17705 | 17805 | 18730 |
| CAD | CAD | 17830 | 17930 | 18944 |
| CHF | CHF | 30737 | 30767 | 32345 |
| CNY | CNY | 3806.8 | 3831.8 | 3967 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28564 | 28594 | 30317 |
| GBP | GBP | 33747 | 33797 | 35555 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 159.95 | 160.45 | 170.98 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14318 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19836 | 19966 | 20687 |
| THB | THB | 0 | 716.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14180000 | 14180000 | 14480000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14480000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,09%, hiện ở mức 102,23 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng euro tiếp tục chịu sức ép trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu, hướng tới tuần giảm giá thứ năm liên tiếp so với USD. Theo dữ liệu thị trường, EUR giảm 0,1%, xuống 1,1198 USD, mất khoảng 0,5% trong tuần. Dù áp lực bán đã dịu khi thị trường trái phiếu Pháp ổn định trở lại, đồng tiền chung vẫn gặp khó trước những bất ổn tài khóa và triển vọng chính sách tiền tệ Mỹ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đầu tuần, EUR có lúc rơi xuống 1,1161 USD, mức thấp nhất trong 17 tháng. Nợ công Pháp ở mức cao và những trở ngại chính trị đối với kế hoạch cắt giảm ngân sách khiến nhà đầu tư thận trọng. Tuy nhiên, phần bù rủi ro trái phiếu Pháp và Italy được dự báo giảm trong tuần, giúp hạn chế áp lực lên đồng euro.
Ở chiều ngược lại, USD được hỗ trợ bởi kỳ vọng lãi suất Mỹ duy trì ở mức cao. Theo công cụ CME FedWatch, xác suất Fed tăng lãi suất ít nhất 0,25 điểm phần trăm trong tháng 10 chỉ ở mức 19,4%, nhưng lên tới 85,8% đối với cuộc họp tháng 12. Giá dầu phục hồi sau khi xóa sạch mức giảm trước đó cũng làm gia tăng lo ngại lạm phát, tác động đến kỳ vọng chính sách tiền tệ.
Dữ liệu khảo sát đầu tháng 10 của Đại học Michigan cho thấy tâm lý người tiêu dùng Mỹ suy yếu do chi phí sinh hoạt tăng. Trên thị trường ngoại hối, bảng Anh tăng 0,08%, lên 1,3235 USD nhưng vẫn hướng tới tuần giảm thứ bảy liên tiếp. USD tăng 0,25%, lên 158,25 yên, đưa đồng yên tiến gần tuần giảm thứ tư liên tiếp. Phát biểu của quan chức Fed sẽ là yếu tố nhà đầu tư theo dõi trong những phiên tới.