| Tỷ giá USD hôm nay 6/10 /2026: Đồng USD tăng Tỷ giá USD hôm nay 7/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm Tỷ giá USD hôm nay 8/10 /2026: Đồng USD thế giới đảo chiều tăng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 9/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 4 đồng, hiện ở mức 25.634 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 9/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.403 - 26.865 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 27.270 - 30.140 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ, hiện niêm yết ở mức 154 - 171 đồng.
Hôm nay 9/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 09/10/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17448 | 17720 | 18302 |
| CAD | CAD | 17629 | 17902 | 18524 |
| CHF | CHF | 30407 | 30782 | 31441 |
| CNY | CNY | 0 | 3821 | 3917 |
| EUR | EUR | 28326 | 28542 | 29628 |
| GBP | GBP | 33382 | 33769 | 34713 |
| HKD | HKD | 0 | 3168 | 3372 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14156 | 14747 |
| SGD | SGD | 19655 | 19937 | 20512 |
| THB | THB | 684 | 747 | 801 |
| USD | USD (1,2) | 25630 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25668 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25696 | 25710 | 26085 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 08/10/2026 15:38 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,720 | 25,720 | 26,100 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,692 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,692 | - | - |
| Euro | EUR | 28,411 | 28,434 | 29,782 |
| Yên Nhật | JPY | 159.29 | 159.58 | 169.23 |
| Bảng Anh | GBP | 33,569 | 33,660 | 34,827 |
| Dollar Australia | AUD | 17,684 | 17,748 | 18,422 |
| Dollar Canada | CAD | 17,834 | 17,891 | 18,554 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,675 | 30,770 | 31,682 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,796 | 19,858 | 20,647 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,791 | 3,937 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,234 | 3,244 | 3,381 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.8 | 18.56 | 20.2 |
| Baht Thái Lan | THB | 733.87 | 742.93 | 795.27 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,169 | 14,301 | 14,729 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,545 | 2,635 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,811 | 3,946 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,660 | 2,758 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,921.05 | - | 6,685.15 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 732.33 | - | 887.3 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,782.98 | 7,145.32 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,816 | 87,063 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,799 | 7,326 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 09/10/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,710 | 25,740 | 26,120 |
| EUR | EUR | 28,480 | 28,623 | 29,825 |
| GBP | GBP | 33,603 | 33,772 | 34,802 |
| HKD | HKD | 3,234 | 3,250 | 3,367 |
| CHF | CHF | 30,555 | 30,709 | 31,652 |
| JPY | JPY | 159.54 | 160.66 | 168.62 |
| AUD | AUD | 17,702 | 17,791 | 18,388 |
| SGD | SGD | 19,874 | 19,974 | 20,568 |
| THB | THB | 750 | 754 | 791 |
| CAD | CAD | 17,857 | 17,947 | 18,542 |
| NZD | NZD | 14,269 | 14,824 | |
| KRW | KRW | 18.68 | 20.67 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 07/10/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25710 | 25710 | 26080 |
| AUD | AUD | 17650 | 17750 | 18672 |
| CAD | CAD | 17804 | 17904 | 18918 |
| CHF | CHF | 30634 | 30664 | 32242 |
| CNY | CNY | 3804.2 | 3829.2 | 3964.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28501 | 28531 | 30256 |
| GBP | GBP | 33650 | 33700 | 35458 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.09 | 160.59 | 171.11 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14270 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19816 | 19946 | 20667 |
| THB | THB | 0 | 713.9 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14000000 | 14000000 | 14300000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14300000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,12%, hiện ở mức 102,12 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD suy yếu trong phiên giao dịch vừa qua, khi kỳ vọng về chính sách tiền tệ của Fed chưa có nhiều thay đổi, còn đà tăng lợi suất trái phiếu tại khu vực đồng EUR chững lại. Diễn biến này diễn ra trong bối cảnh giới đầu tư tiếp tục đánh giá khả năng Fed tăng lãi suất trong những tháng cuối năm.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo CME FedWatch, xác suất Fed nâng lãi suất ít nhất 25 điểm cơ bản tại cuộc họp tháng 10 chỉ còn 17,2%, giảm từ 24,4% một tuần trước. Ngược lại, khả năng tăng lãi suất vào tháng 12 được thị trường đánh giá ở mức 81,2%. Biên bản cuộc họp gần nhất của Fed công bố hôm thứ Tư nhấn mạnh lạm phát vẫn là rủi ro lớn đối với triển vọng kinh tế, song không tạo ra bất ngờ đáng kể.
Thống đốc Fed Christopher Waller nhận định ngân hàng trung ương có thể cần tiếp tục thắt chặt chính sách để đưa lạm phát về mục tiêu 2%. Tuy nhiên, ông cho biết Fed vẫn có dư địa điều chỉnh tốc độ và cân nhắc tạm dừng tăng lãi suất trong tháng 10.
Dữ liệu lao động Mỹ tiếp tục cho thấy sức chống chịu của nền kinh tế khi số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu giảm 2.000, xuống 197.000 đơn, thấp hơn dự báo 200.000 đơn của giới kinh tế.
Trên thị trường ngoại hối, EUR tăng 0,08%, lên 1,1204 USD; bảng Anh tăng 0,07%, đạt 1,3219 USD. Trong khi đó, USD giảm 0,12% so với yên Nhật, xuống 157,88 yên. Những tín hiệu về áp lực giá cả lan rộng sang hàng tiêu dùng tại Nhật Bản cũng khiến giới đầu tư chú ý đến định hướng chính sách của Ngân hàng Trung ương Nhật Bản.