| Tỷ giá USD hôm nay 8/10 /2026: Đồng USD thế giới đảo chiều tăng Tỷ giá USD hôm nay 9/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm Tỷ giá USD hôm nay 10/10 /2026: Đồng USD đảo chiều tăng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 11/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.629 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 11/10 /2026: Đồng USD tăng tuần thứ tư liên tiếp |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.398 - 26.860 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.318 - 30.190 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 11/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 11/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17535 | 17808 | 18400 |
| CAD | CAD | 17618 | 17891 | 18517 |
| CHF | CHF | 30522 | 30898 | 31550 |
| CNY | CNY | 0 | 3824 | 3921 |
| EUR | EUR | 28358 | 28574 | 29663 |
| GBP | GBP | 33439 | 33827 | 34771 |
| HKD | HKD | 0 | 3166 | 3370 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14205 | 14798 |
| SGD | SGD | 19661 | 19942 | 20525 |
| THB | THB | 687 | 750 | 804 |
| USD | USD (1,2) | 25615 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25653 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25681 | 25695 | 26070 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 09/10/2026 15:18 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,680 | 25,680 | 26,060 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,653 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,653 | - | - |
| Euro | EUR | 28,478 | 28,501 | 29,853 |
| Yên Nhật | JPY | 158.92 | 159.21 | 168.83 |
| Bảng Anh | GBP | 33,636 | 33,727 | 34,902 |
| Dollar Australia | AUD | 17,723 | 17,787 | 18,463 |
| Dollar Canada | CAD | 17,847 | 17,904 | 18,564 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,771 | 30,867 | 31,774 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,792 | 19,854 | 20,633 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,791 | 3,936 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,229 | 3,239 | 3,375 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.74 | 18.5 | 20.14 |
| Baht Thái Lan | THB | 735.57 | 744.65 | 797.37 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,203 | 14,335 | 14,761 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,554 | 2,647 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,820 | 3,955 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,656 | 2,750 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,913.29 | - | 6,676.54 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 731.04 | - | 885.19 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,772.25 | 7,134.18 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,689 | 86,930 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,788 | 7,314 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 11/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,660 | 25,690 | 26,070 |
| EUR | EUR | 28,453 | 28,596 | 29,820 |
| GBP | GBP | 33,629 | 33,798 | 34,828 |
| HKD | HKD | 3,227 | 3,243 | 3,360 |
| CHF | CHF | 30,600 | 30,754 | 31,700 |
| JPY | JPY | 159.18 | 160.30 | 168.28 |
| AUD | AUD | 17,715 | 17,804 | 18,401 |
| SGD | SGD | 19,848 | 19,948 | 20,542 |
| THB | THB | 751 | 755 | 793 |
| CAD | CAD | 17,851 | 17,941 | 18,537 |
| NZD | NZD | 14,277 | 14,832 | |
| KRW | KRW | 18.61 | 20.59 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 03/07/2000 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25680 | 25680 | 26080 |
| AUD | AUD | 17705 | 17805 | 18730 |
| CAD | CAD | 17830 | 17930 | 18944 |
| CHF | CHF | 30737 | 30767 | 32345 |
| CNY | CNY | 3806.8 | 3831.8 | 3967 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28564 | 28594 | 30317 |
| GBP | GBP | 33747 | 33797 | 35555 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 159.95 | 160.45 | 170.98 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14318 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19836 | 19966 | 20687 |
| THB | THB | 0 | 716.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14180000 | 14180000 | 14480000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14480000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,29%, lên mức 102,23 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Trong tuần qua, đồng USD khép lại chuỗi giao dịch với tuần tăng giá thứ tư liên tiếp, lên mức cao nhất kể từ tháng 4/2025. Chỉ số USD Index (DXY) vượt ngưỡng 102 điểm, đánh dấu tuần tăng thứ hai liên tiếp và chạm vùng cao nhất trong khoảng 18 tháng. Đà đi lên của đồng bạc xanh được củng cố bởi triển vọng lãi suất tại Mỹ, lợi suất trái phiếu duy trì ở mức cao và những bất ổn tài chính tại châu Âu.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đầu tuần, USD có thời điểm suy yếu khi lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ hạ nhiệt, còn giới đầu tư điều chỉnh dự báo về chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed). Giá dầu giảm nhờ nguồn cung Trung Đông tương đối ổn định và các nước G7 tăng cường sử dụng dự trữ dầu khẩn cấp, phần nào xoa dịu lo ngại lạm phát. Tuy nhiên, xu hướng này nhanh chóng đảo chiều từ ngày 7/10, khi giá dầu phục hồi và thị trường tập trung vào biên bản cuộc họp tháng 9 cùng phát biểu của các quan chức Fed.
Triển vọng Fed duy trì lập trường cứng rắn trong quý IV tiếp tục nâng đỡ đồng USD, nhất là khi giá năng lượng tăng trở lại có thể khiến lạm phát kéo dài, hạn chế dư địa nới lỏng tiền tệ.
Ở châu Âu, lo ngại về ngân sách và khả năng kiểm soát nợ công của Pháp gây sức ép lên thị trường trái phiếu, kéo đồng EUR xuống mức thấp nhất trong 17 tháng so với USD. Dòng vốn tìm đến đồng bạc xanh trong bối cảnh bất ổn gia tăng càng củng cố vị thế của đồng tiền này trên thị trường quốc tế.