| Tỷ giá USD hôm nay 14/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm Tỷ giá USD hôm nay 15/10 /2026: Đồng USD đảo chiều tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 16/10 /2026: Đồng USD rời đỉnh 18 tháng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 17/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 5 đồng, hiện ở mức 25.637 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 17/10 /2026: Đồng USD tiếp tục suy yếu |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.406 - 26.868 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện ở mức 27.316 - 30.191 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 171 đồng.
Hôm nay 17/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 17/10/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17491 | 17764 | 18342 |
| CAD | CAD | 17762 | 18036 | 18656 |
| CHF | CHF | 30820 | 31197 | 31836 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3926 |
| EUR | EUR | 28519 | 28736 | 29819 |
| GBP | GBP | 33730 | 34119 | 35056 |
| HKD | HKD | 0 | 3168 | 3371 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14361 | 14951 |
| SGD | SGD | 19703 | 19984 | 20557 |
| THB | THB | 690 | 753 | 807 |
| USD | USD (1,2) | 25630 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25668 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25696 | 25710 | 26080 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 16/10/2026 15:10 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,685 | 25,685 | 26,065 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,658 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,658 | - | - |
| Euro | EUR | 28,507 | 28,530 | 29,883 |
| Yên Nhật | JPY | 159.19 | 159.48 | 169.13 |
| Bảng Anh | GBP | 33,818 | 33,910 | 35,099 |
| Dollar Australia | AUD | 17,673 | 17,737 | 18,408 |
| Dollar Canada | CAD | 17,917 | 17,975 | 18,641 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,968 | 31,064 | 31,993 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,791 | 19,853 | 20,642 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,795 | 3,940 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,230 | 3,240 | 3,376 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.9 | 18.67 | 20.31 |
| Baht Thái Lan | THB | 738.13 | 747.25 | 799.91 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,335 | 14,468 | 14,904 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,566 | 2,656 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,823 | 3,959 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,691 | 2,787 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,923.13 | - | 6,687.65 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 721.45 | - | 874.11 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,776.46 | 7,138.59 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,705 | 86,947 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,790 | 7,317 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 17/10/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,665 | 25,695 | 26,075 |
| EUR | EUR | 28,502 | 28,645 | 29,870 |
| GBP | GBP | 33,836 | 34,006 | 35,040 |
| HKD | HKD | 3,225 | 3,244 | 3,361 |
| CHF | CHF | 30,831 | 30,986 | 31,935 |
| JPY | JPY | 158.94 | 160.55 | 168.54 |
| AUD | AUD | 17,634 | 17,758 | 18,354 |
| SGD | SGD | 19,774 | 19,954 | 20,548 |
| THB | THB | 743 | 758 | 796 |
| CAD | CAD | 17,928 | 18,018 | 18,617 |
| NZD | NZD | 14,425 | 14,982 | |
| KRW | KRW | 18.75 | 20.74 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 02/09/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25690 | 25690 | 26086 |
| AUD | AUD | 17676 | 17776 | 18701 |
| CAD | CAD | 17939 | 18039 | 19053 |
| CHF | CHF | 31052 | 31082 | 32659 |
| CNY | CNY | 3811.7 | 3836.7 | 3971.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28705 | 28735 | 30460 |
| GBP | GBP | 34035 | 34085 | 35837 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.49 | 160.99 | 171.5 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14481 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19866 | 19996 | 20717 |
| THB | THB | 0 | 720.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14090000 | 14090000 | 14390000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14390000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,28%, hiện ở mức 101,78 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD suy yếu trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu, hướng tới tuần giảm đầu tiên sau hơn một tháng so với đồng EUR và yên Nhật. Diễn biến này xuất hiện khi thị trường điều chỉnh kỳ vọng về chính sách tiền tệ của Mỹ, trong lúc làn sóng bán tháo cổ phiếu liên quan đến trí tuệ nhân tạo (AI) làm gia tăng bất ổn trên các thị trường tài chính.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Dù chỉ số giá tiêu dùng và giá sản xuất của Mỹ cao hơn dự báo, khả năng Fed tiếp tục nâng lãi suất không còn được đánh giá cao như trước. Phát biểu từ các quan chức Fed giúp lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ ổn định, đồng thời làm suy giảm động lực tăng giá của đồng bạc xanh. Theo CME FedWatch, xác suất Fed giữ nguyên lãi suất tại cuộc họp cuối tháng đạt 83%, tăng từ 49% một tháng trước.
Áp lực trên thị trường cổ phiếu công nghệ cũng tác động đến diễn biến tiền tệ. Nhà đầu tư lo ngại các doanh nghiệp vận hành trung tâm dữ liệu phục vụ AI khó tạo đủ lợi nhuận để đáp ứng nghĩa vụ nợ. Theo ông Matt Weller, Giám đốc nghiên cứu thị trường toàn cầu tại StoneX, mối liên hệ giữa đồng USD và dòng vốn đầu tư AI đang trở nên rõ nét, khi đồng bạc xanh không tăng như thường lệ dù cổ phiếu công nghệ bị bán mạnh.
Trong tuần, bảng Anh tăng 0,63%, lên 1,3314 USD; franc Thụy Sĩ tăng 0,67% so với USD, lên 0,8246 franc. EUR tăng 0,08%, đạt 1,1227 USD, hướng tới mức tăng tuần 0,23%. USD giảm 0,08%, xuống 158,11 yên, đưa đồng tiền Nhật Bản hướng tới tuần tăng đầu tiên sau bốn tuần đi xuống.
