| Tỷ giá USD hôm nay 20/10/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 21/10/2026: Đồng USD đảo chiều giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 22/10/2026: Đồng USD tiếp tục giảm |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 23/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 2 đồng, hiện ở mức 25.632 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 23/10/2026: Đồng USD thế giới tăng so với euro |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.401 - 26.863 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 27.352 - 30.231 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện niêm yết ở mức 154 - 170 đồng.
Hôm nay 23/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 23/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17579 | 17851 | 18435 |
| CAD | CAD | 17887 | 18162 | 18780 |
| CHF | CHF | 30834 | 31211 | 31854 |
| CNY | CNY | 0 | 3831 | 3927 |
| EUR | EUR | 28355 | 28572 | 29655 |
| GBP | GBP | 33773 | 34162 | 35097 |
| HKD | HKD | 0 | 3166 | 3368 |
| JPY | JPY | 158 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14359 | 14949 |
| SGD | SGD | 19696 | 19977 | 20547 |
| THB | THB | 682 | 745 | 797 |
| USD | USD (1,2) | 25586 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25624 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25651 | 25665 | 26035 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 22/10/2026 10:50 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,650 | 25,650 | 26,030 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,624 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,624 | - | - |
| Euro | EUR | 28,483 | 28,506 | 29,859 |
| Yên Nhật | JPY | 159.35 | 159.64 | 169.32 |
| Bảng Anh | GBP | 34,001 | 34,093 | 35,270 |
| Dollar Australia | AUD | 17,778 | 17,842 | 18,521 |
| Dollar Canada | CAD | 18,063 | 18,121 | 18,792 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,016 | 31,112 | 32,043 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,810 | 19,872 | 20,654 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,796 | 3,942 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,226 | 3,236 | 3,372 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.98 | 18.75 | 20.41 |
| Baht Thái Lan | THB | 732.09 | 741.13 | 793.14 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,369 | 14,502 | 14,936 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,568 | 2,660 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,820 | 3,956 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,711 | 2,809 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,915.78 | - | 6,677.03 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 716.92 | - | 868.64 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,769.75 | 7,132.24 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,620 | 86,858 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,780 | 7,307 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 23/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,620 | 25,650 | 26,030 |
| EUR | EUR | 28,441 | 28,584 | 29,808 |
| GBP | GBP | 33,970 | 34,141 | 35,178 |
| HKD | HKD | 3,221 | 3,240 | 3,357 |
| CHF | CHF | 30,908 | 31,063 | 32,011 |
| JPY | JPY | 159.53 | 161.14 | 169.12 |
| AUD | AUD | 17,738 | 17,863 | 18,460 |
| SGD | SGD | 19,788 | 19,968 | 20,566 |
| THB | THB | 736 | 751 | 788 |
| CAD | CAD | 18,036 | 18,163 | 18,762 |
| NZD | NZD | 14,461 | 15,019 | |
| KRW | KRW | 18.84 | 20.84 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 05/02/2006 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25665 | 25665 | 26035 |
| AUD | AUD | 17781 | 17881 | 18806 |
| CAD | CAD | 18083 | 18183 | 19199 |
| CHF | CHF | 31101 | 31131 | 32721 |
| CNY | CNY | 3813.1 | 3838.1 | 3973.2 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3860 | 0 |
| EUR | EUR | 28551 | 28581 | 30306 |
| GBP | GBP | 34116 | 34166 | 35923 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 161.33 | 161.83 | 172.37 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6445 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14493 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19861 | 19991 | 20713 |
| THB | THB | 0 | 710.9 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13930000 | 13930000 | 14230000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14230000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,16%, hiện ở mức 101,62 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD tăng giá so với EUR trong phiên vừa qua, khi những bất ổn chính trị và áp lực nợ công tại Pháp khiến giới đầu tư thận trọng hơn với đồng tiền chung châu Âu. Chênh lệch lợi suất trái phiếu chính phủ kỳ hạn 10 năm giữa Pháp và Đức nới rộng lên 177,7 điểm cơ bản, cao nhất kể từ năm 2011, phản ánh sức ép ngày càng lớn đối với triển vọng tài khóa của Paris.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo ông Erik Nelson, Giám đốc toàn cầu phụ trách chiến lược ngoại hối tại Wells Fargo, thị trường đang cân nhắc giữa rủi ro tín dụng liên quan đến đầu tư trí tuệ nhân tạo (AI) tại Mỹ và những điểm yếu trong năng lực tài chính của Pháp. Trong phiên này, lo ngại về Pháp chiếm ưu thế, đẩy EUR giảm 0,09%, xuống 1,1222 USD.
Diễn biến năng lượng cũng tác động đến tâm lý thị trường khi giá dầu tăng khoảng 3%, lên mức cao nhất 5 tháng sau các cuộc tấn công của lực lượng Houthi tại Saudi Arabia, làm gia tăng nguy cơ gián đoạn nguồn cung.
Trên thị trường tiền tệ, đồng yên tăng 0,75%, lên 156,96 yên/USD, khi tỷ giá tiến gần ngưỡng 160 yên/USD và làm dấy lên khả năng Nhật Bản can thiệp. Đồng USD giảm 0,42% so với franc Thụy Sĩ, xuống 0,821 franc; bảng Anh tăng 0,05%, lên 1,3401 USD, trong khi đô la Australia giảm 0,11%, còn 0,7019 USD.
Trong ngắn hạn, diễn biến tài khóa tại Pháp, rủi ro đầu tư AI và biến động giá dầu sẽ tiếp tục chi phối dòng vốn ngoại hối.
