Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 20/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 4 đồng, hiện ở mức 25.633 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 20/10/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.402 - 26.864 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 27.342 - 30.220 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện niêm yết ở mức 154 - 170 đồng.
Hôm nay 20/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 20/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17564 | 17837 | 18413 |
| CAD | CAD | 17856 | 18130 | 18748 |
| CHF | CHF | 30738 | 31115 | 31754 |
| CNY | CNY | 0 | 3834 | 3930 |
| EUR | EUR | 28424 | 28641 | 29721 |
| GBP | GBP | 33724 | 34112 | 35053 |
| HKD | HKD | 0 | 3169 | 3371 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14369 | 14956 |
| SGD | SGD | 19702 | 19983 | 20563 |
| THB | THB | 687 | 750 | 804 |
| USD | USD (1,2) | 25635 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25673 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25701 | 25715 | 26085 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 19/10/2026 13:46 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,720 | 25,720 | 26,100 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,692 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,692 | - | - |
| Euro | EUR | 28,502 | 28,525 | 29,878 |
| Yên Nhật | JPY | 159.44 | 159.73 | 169.41 |
| Bảng Anh | GBP | 33,905 | 33,997 | 35,175 |
| Dollar Australia | AUD | 17,730 | 17,794 | 18,475 |
| Dollar Canada | CAD | 18,025 | 18,083 | 18,752 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,047 | 31,144 | 32,074 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,824 | 19,886 | 20,677 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,803 | 3,949 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,234 | 3,244 | 3,380 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.94 | 18.71 | 20.36 |
| Baht Thái Lan | THB | 735.84 | 744.93 | 797.65 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,339 | 14,472 | 14,905 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,568 | 2,659 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,823 | 3,958 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,699 | 2,795 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,931.2 | - | 6,696.63 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 719.99 | - | 872.32 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,786.05 | 7,148.56 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,843 | 87,092 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,798 | 7,326 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 20/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,690 | 25,720 | 26,100 |
| EUR | EUR | 28,471 | 28,614 | 29,839 |
| GBP | GBP | 33,879 | 34,049 | 35,084 |
| HKD | HKD | 3,228 | 3,247 | 3,364 |
| CHF | CHF | 30,861 | 31,016 | 31,962 |
| JPY | JPY | 159.06 | 160.67 | 168.65 |
| AUD | AUD | 17,680 | 17,805 | 18,401 |
| SGD | SGD | 19,800 | 19,980 | 20,575 |
| THB | THB | 741 | 756 | 794 |
| CAD | CAD | 17,976 | 18,103 | 18,701 |
| NZD | NZD | 14,408 | 14,965 | |
| KRW | KRW | 18.79 | 20.78 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 19/11/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25683 | 25713 | 26073 |
| AUD | AUD | 17721 | 17821 | 18746 |
| CAD | CAD | 18015 | 18115 | 19126 |
| CHF | CHF | 30974 | 31004 | 32582 |
| CNY | CNY | 3815.4 | 3840.4 | 3975.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3900 | 0 |
| EUR | EUR | 28571 | 28601 | 30323 |
| GBP | GBP | 34002 | 34052 | 35808 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.15 | 160.65 | 171.16 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14458 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19854 | 19984 | 20705 |
| THB | THB | 0 | 715.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14010000 | 14010000 | 14310000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14310000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,13%, hiện ở mức 101,97 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD phục hồi trong phiên giao dịch đầu tuần khi nhóm cổ phiếu công nghệ và trí tuệ nhân tạo (AI) lấy lại đà tăng sau đợt bán tháo tuần trước. Trong khi đó, đồng EUR suy yếu trước những bất ổn tại Pháp, làm gia tăng sức ép lên triển vọng tài khóa của nền kinh tế lớn thứ hai khu vực đồng tiền chung châu Âu.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Sự khởi sắc của cổ phiếu AI giúp cải thiện tâm lý thị trường, đồng thời giảm bớt lo ngại dòng vốn đầu tư vào Mỹ suy giảm. Tuy nhiên, triển vọng của USD vẫn chịu tác động từ kỳ vọng chính sách tiền tệ. Francesco Pesole, chiến lược gia ngoại hối tại ING, nhận định nếu biến động chứng khoán xuất phát từ lĩnh vực công nghệ khiến Fed phải điều chỉnh kế hoạch thắt chặt, USD có thể mất lợi thế so với các đồng tiền chủ chốt khác.
Chủ tịch Fed Kevin Warsh gần đây bày tỏ lạc quan về sức chống chịu của kinh tế Mỹ nhưng chưa đưa ra tín hiệu rõ ràng về khả năng tăng lãi suất. Thị trường dự kiến Fed giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp ngày 27–28/10, song vẫn định giá khả năng tăng lãi suất vào tháng 12 ở mức 91%.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,24%, xuống 1,1212 USD/EUR; đồng yên mất 0,35%, còn 158,49 yên/USD. Ngược lại, đô la Canada tăng 0,27%, lên 1,41 CAD/USD sau khi Thống đốc Tiff Macklem cảnh báo giá dầu cao có thể khiến dự báo lạm phát tăng đáng kể. Tại Nhật Bản, Thống đốc BOJ Kazuo Ueda cho biết lạm phát cơ bản tiến gần mục tiêu 2%, trong khi nhu cầu AI và thị trường lao động thắt chặt tiếp tục tạo sức ép giá, duy trì khả năng BOJ tăng lãi suất.
