| Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: Đồng USD thế giới phục hồi Tỷ giá USD hôm nay 5/11/2026: Đồng USD quay đầu giảm Tỷ giá USD hôm nay 6/11/2026: Đồng USD giữ nhịp ổn định |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 7/11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 8 đồng, hiện ở mức 25.615 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 7/11/2026: Đồng USD thế giới tăng mạnh |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.385 - 26.845 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 27.301 - 30.174 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 154 - 170 đồng.
Hôm nay 7/11, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 07/11/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17042 | 17313 | 17891 |
| CAD | CAD | 17653 | 17927 | 18545 |
| CHF | CHF | 30630 | 31006 | 31660 |
| CNY | CNY | 0 | 3792 | 3888 |
| EUR | EUR | 27955 | 28170 | 29252 |
| GBP | GBP | 33458 | 33846 | 34794 |
| HKD | HKD | 0 | 3133 | 3335 |
| JPY | JPY | 154 | 158 | 165 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 13868 | 14458 |
| SGD | SGD | 19426 | 19706 | 20277 |
| THB | THB | 678 | 741 | 794 |
| USD | USD (1,2) | 25323 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25359 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25387 | 25400 | 25770 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 06/11/2026 10:53 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,395 | 25,395 | 25,775 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,380 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,380 | - | - |
| Euro | EUR | 28,083 | 28,105 | 29,445 |
| Yên Nhật | JPY | 157.64 | 157.92 | 167.53 |
| Bảng Anh | GBP | 33,746 | 33,837 | 35,010 |
| Dollar Australia | AUD | 17,327 | 17,390 | 18,054 |
| Dollar Canada | CAD | 17,881 | 17,938 | 18,605 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,914 | 31,010 | 31,939 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,568 | 19,629 | 20,406 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,762 | 3,907 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,198 | 3,208 | 3,344 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.35 | 18.09 | 19.69 |
| Baht Thái Lan | THB | 728.06 | 737.05 | 789.6 |
| Dollar New Zealand | NZD | 13,928 | 14,057 | 14,475 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,556 | 2,648 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,767 | 3,901 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,698 | 2,795 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.87 | 1.21 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,889.42 | - | 6,649.1 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 700.88 | - | 849.32 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,698.34 | 7,058.04 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 80,861 | 86,063 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,713 | 7,235 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 07/11/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,370 | 25,400 | 25,780 |
| EUR | EUR | 28,050 | 28,191 | 29,414 |
| GBP | GBP | 33,715 | 33,884 | 34,916 |
| HKD | HKD | 3,192 | 3,211 | 3,329 |
| CHF | CHF | 30,744 | 30,898 | 31,843 |
| JPY | JPY | 157.26 | 158.85 | 166.81 |
| AUD | AUD | 17,268 | 17,390 | 17,982 |
| SGD | SGD | 19,541 | 19,718 | 20,312 |
| THB | THB | 732 | 747 | 785 |
| CAD | CAD | 17,838 | 17,964 | 18,556 |
| NZD | NZD | 13,987 | 14,538 | |
| KRW | KRW | 18.20 | 20.18 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 01/03/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25400 | 25400 | 25760 |
| AUD | AUD | 17229 | 17329 | 18259 |
| CAD | CAD | 17828 | 17928 | 18945 |
| CHF | CHF | 30857 | 30887 | 32469 |
| CNY | CNY | 3774.9 | 3799.9 | 3935 |
| CZK | CZK | 0 | 1130 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3845 | 0 |
| EUR | EUR | 28138 | 28168 | 29893 |
| GBP | GBP | 33747 | 33797 | 35554 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 158.07 | 158.57 | 169.1 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6450 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2778 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 13981 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 373 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19587 | 19717 | 20439 |
| THB | THB | 0 | 707.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13800000 | 13800000 | 14100000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14100000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 25,270 | 25,390 | 25,750 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 25,240 | 25,390 | 25,750 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 24,335 | 25,390 | 26,895 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,120 | 17,318 | 18,510 |
| EURO | EUR | 27,850 | 28,003 | 29,703 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 17,705 | 17,855 | 19,186 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19,600 | 19,800 | 20,384 |
| JAPANESE YEN | JPY | 157.95 | 159.95 | 165.75 |
| POUND LIVRE | GBP | 33,565 | 33,765 | 34,889 |
| GOLD | XAU | 13,798,000 | 0 | 14,102,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,751 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 743 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,72%, hiện ở mức 102,28 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD tăng mạnh trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu, hướng tới mức tăng trong ngày lớn nhất gần 5 tháng, sau khi thị trường lao động Mỹ phát đi tín hiệu tích cực vượt xa dự báo. Số liệu mới làm gia tăng khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục nâng lãi suất trong tháng 12, qua đó tạo thêm động lực cho đồng bạc xanh.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo Bộ Lao động Mỹ, nền kinh tế nước này tạo thêm 165.000 việc làm phi nông nghiệp trong tháng trước, cao gấp hơn 2,5 lần mức dự báo 65.000 việc làm của các nhà kinh tế do Reuters khảo sát. Đáng chú ý, số liệu tháng 9 cũng được điều chỉnh tăng lên 60.000 việc làm, trong khi tỷ lệ thất nghiệp giảm còn 4,1%. Sau báo cáo, công cụ CME FedWatch ghi nhận xác suất Fed tăng lãi suất tối thiểu 25 điểm cơ bản tại cuộc họp tháng 12 tiến sát 80%.
Quan điểm thắt chặt tiền tệ tiếp tục được củng cố bởi các quan chức Fed. Chủ tịch Fed New York John Williams đánh giá kinh tế Mỹ vẫn có sức chống chịu, nhưng cảnh báo lạm phát còn cao hơn mục tiêu 2%. Đồng quan điểm, Alberto Musalem và Mary Daly đều nhấn mạnh áp lực giá cả vẫn là vấn đề cần ưu tiên kiểm soát.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,67%, xuống 1,11437 USD; bảng Anh mất 0,71%, còn 1,3355 USD. Đồng yên cũng giảm 0,47%, xuống 158,43 yên/USD. Bên cạnh kỳ vọng chính sách của Fed, làn sóng bán tháo cổ phiếu công nghệ liên quan đến AI và những điều chỉnh trong chính sách tài chính của Nhật Bản tiếp tục tác động đến diễn biến các đồng tiền chủ chốt.
