| Tỷ giá USD hôm nay 2/11/2026: Đồng USD giữ đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 3/11/2026: Đồng USD quay đầu giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: Đồng USD thế giới phục hồi |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 5/11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 3 đồng, hiện ở mức 25.627 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 5/11/2026: Đồng USD quay đầu giảm |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.369 - 26.858 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 27.332 - 30.209 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 154 - 170 đồng.
Hôm nay 5/11, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 05/11/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17491 | 17764 | 18340 |
| CAD | CAD | 17883 | 18157 | 18776 |
| CHF | CHF | 30801 | 31178 | 31825 |
| CNY | CNY | 0 | 3809 | 3906 |
| EUR | EUR | 28289 | 28505 | 29585 |
| GBP | GBP | 33850 | 34240 | 35175 |
| HKD | HKD | 0 | 3146 | 3348 |
| JPY | JPY | 155 | 159 | 166 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14161 | 14753 |
| SGD | SGD | 19571 | 19852 | 20422 |
| THB | THB | 679 | 742 | 796 |
| USD | USD (1,2) | 25447 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25484 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25511 | 25525 | 25895 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 04/11/2026 14:01 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,550 | 25,550 | 25,930 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,528 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,528 | - | - |
| Euro | EUR | 28,331 | 28,354 | 29,704 |
| Yên Nhật | JPY | 158.27 | 158.56 | 168.19 |
| Bảng Anh | GBP | 34,022 | 34,114 | 35,300 |
| Dollar Australia | AUD | 17,648 | 17,712 | 18,386 |
| Dollar Canada | CAD | 18,079 | 18,137 | 18,810 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,091 | 31,188 | 32,119 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,701 | 19,762 | 20,540 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,780 | 3,926 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,214 | 3,224 | 3,360 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.68 | 18.44 | 20.06 |
| Baht Thái Lan | THB | 728.59 | 737.59 | 789.86 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,116 | 14,247 | 14,675 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,593 | 2,686 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,801 | 3,936 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,732 | 2,830 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.87 | 1.21 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,912.26 | - | 6,675.92 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 708.02 | - | 857.89 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,739.23 | 7,100.3 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,354 | 86,581 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,753 | 7,278 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 05/11/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,550 | 25,580 | 25,960 |
| EUR | EUR | 28,312 | 28,454 | 29,683 |
| GBP | GBP | 33,980 | 34,151 | 35,187 |
| HKD | HKD | 3,211 | 3,230 | 3,347 |
| CHF | CHF | 30,923 | 31,078 | 32,026 |
| JPY | JPY | 157.83 | 159.42 | 167.40 |
| AUD | AUD | 17,585 | 17,709 | 18,304 |
| SGD | SGD | 19,674 | 19,853 | 20,449 |
| THB | THB | 732 | 747 | 784 |
| CAD | CAD | 18,028 | 18,155 | 18,752 |
| NZD | NZD | 14,167 | 14,720 | |
| KRW | KRW | 18.50 | 20.46 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 09/09/2001 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25530 | 25530 | 25890 |
| AUD | AUD | 17683 | 17783 | 18708 |
| CAD | CAD | 18079 | 18179 | 19191 |
| CHF | CHF | 31092 | 31122 | 32703 |
| CNY | CNY | 3792.4 | 3817.4 | 3952.6 |
| CZK | CZK | 0 | 1130 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3845 | 0 |
| EUR | EUR | 28502 | 28532 | 30257 |
| GBP | GBP | 34188 | 34238 | 35996 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 158.83 | 159.33 | 169.84 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6450 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2778 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14293 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 373 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19741 | 19871 | 20592 |
| THB | THB | 0 | 709 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14000000 | 14000000 | 14300000 |
| SBJ | SBJ | 12000000 | 12000000 | 14300000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 25,445 | 25,565 | 25,900 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 25,415 | 25,565 | 25,900 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 25,395 | 25,565 | 25,900 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,558 | 17,708 | 18,875 |
| EURO | EUR | 28,256 | 28,356 | 30,014 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,020 | 18,120 | 19,428 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19,813 | 19,963 | 20,517 |
| JAPANESE YEN | JPY | 159.73 | 161.23 | 166.8 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,034 | 34,184 | 35,496 |
| GOLD | XAU | 13,818,000 | 0 | 14,122,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,773 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 744 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,33%, hiện ở mức 101,53 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD suy yếu trong phiên giao dịch ngày thứ Tư khi chiến thắng áp đảo của Đảng Dân chủ trong cuộc bầu cử giữa nhiệm kỳ tại Mỹ làm thay đổi tương quan quyền lực chính trị tại Washington. Kết quả này giúp thị trường tạm thời loại bỏ một yếu tố bất ổn, đồng thời hướng sự chú ý đến những điều chỉnh chính sách có thể xuất hiện trong thời gian tới.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Việc hàng chục triệu cử tri thể hiện sự phản đối đối với Tổng thống Donald Trump đã mở ra khả năng Mỹ bước vào giai đoạn chính phủ chia rẽ. Trong kịch bản này, Nhà Trắng do Đảng Cộng hòa kiểm soát sẽ phải đối mặt với một Quốc hội do Đảng Dân chủ nắm quyền, làm gia tăng nguy cơ bế tắc trong quá trình thông qua các dự luật. Diễn biến chính trị diễn ra khi Mỹ đồng thời chịu tác động từ xung đột tại Iran và làn sóng phát triển trí tuệ nhân tạo (AI), hai yếu tố có ảnh hưởng lớn đến triển vọng tăng trưởng và lạm phát.
Trên thị trường tiền tệ, kỳ vọng về chính sách lãi suất của Fed chưa có thay đổi đáng kể sau bầu cử. Tuy nhiên, theo CME FedWatch, xác suất Fed tăng lãi suất tối thiểu 25 điểm cơ bản trong cuộc họp tháng 12 đã lên 81,2%, so với 77,4% trước đó.
Các dữ liệu kinh tế Mỹ công bố cùng ngày ít tạo được sức ép đáng kể lên đồng bạc xanh. ADP ghi nhận khu vực tư nhân tạo thêm 86.000 việc làm trong tháng 10, vượt dự báo 69.000 việc làm của Reuters. Trong khi đó, PMI dịch vụ ISM giảm từ 54,9 xuống 54,5 điểm, thấp hơn dự báo 54,8 điểm nhưng vẫn duy trì trên ngưỡng 50, phản ánh hoạt động dịch vụ tiếp tục tăng trưởng.
Diễn biến các đồng tiền chủ chốt cũng nghiêng về phía tăng giá so với USD. Đồng EUR tăng 0,21%, lên 1,1217 USD, sau khi chạm 1,1272 USD, cao nhất kể từ ngày 6/10. Đồng bảng Anh tăng 0,38%, lên 1,3462 USD, hướng tới phiên tăng thứ sáu liên tiếp trước thềm quyết định lãi suất của BoE. Trong khi đó, USD giảm 0,14% so với yên Nhật, xuống 158,43 yên/USD.
