| Tỷ giá USD hôm nay 28/10/2026: Đồng USD tiếp đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 29/10/2026: Đồng USD suy yếu sau quyết định lãi suất của Fed Tỷ giá USD hôm nay 30/10/2026: Đồng USD tiếp đà giảm |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 31/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 7 đồng, hiện ở mức 25.637 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 31/10/2026: Đồng USD thế giới suy yếu |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.406 - 26.868 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ, hiện ở mức 27.296 - 30.169 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 155 - 171 đồng.
Hôm nay 31/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 31/10/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17619 | 17892 | 18476 |
| CAD | CAD | 17958 | 18233 | 18850 |
| CHF | CHF | 30779 | 31156 | 31799 |
| CNY | CNY | 0 | 3836 | 3932 |
| EUR | EUR | 28272 | 28488 | 29571 |
| GBP | GBP | 33854 | 34244 | 35179 |
| HKD | HKD | 0 | 3158 | 3361 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14264 | 14856 |
| SGD | SGD | 19661 | 19942 | 20514 |
| THB | THB | 681 | 744 | 798 |
| USD | USD (1,2) | 25541 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25579 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25606 | 25620 | 25990 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 30/10/2026 13:44 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,600 | 25,600 | 25,980 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,576 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,576 | - | - |
| Euro | EUR | 28,265 | 28,288 | 29,635 |
| Yên Nhật | JPY | 159.23 | 159.52 | 169.21 |
| Bảng Anh | GBP | 33,914 | 34,006 | 35,181 |
| Dollar Australia | AUD | 17,787 | 17,851 | 18,530 |
| Dollar Canada | CAD | 18,105 | 18,163 | 18,837 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,955 | 31,051 | 31,974 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,762 | 19,823 | 20,602 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,798 | 3,944 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,220 | 3,230 | 3,366 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.82 | 18.58 | 20.22 |
| Baht Thái Lan | THB | 729.58 | 738.59 | 790.91 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,209 | 14,341 | 14,769 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,578 | 2,670 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,792 | 3,927 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,744 | 2,843 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.87 | 1.21 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,942.82 | - | 6,708.6 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 713.71 | - | 864.77 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,753.85 | 7,115.12 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,408 | 86,635 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,767 | 7,292 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 31/10/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,580 | 25,610 | 25,990 |
| EUR | EUR | 28,275 | 28,417 | 29,646 |
| GBP | GBP | 33,899 | 34,069 | 35,104 |
| HKD | HKD | 3,215 | 3,234 | 3,352 |
| CHF | CHF | 30,825 | 30,980 | 31,925 |
| JPY | JPY | 159.11 | 160.72 | 168.70 |
| AUD | AUD | 17,784 | 17,909 | 18,507 |
| SGD | SGD | 19,739 | 19,918 | 20,516 |
| THB | THB | 734 | 749 | 786 |
| CAD | CAD | 18,077 | 18,204 | 18,802 |
| NZD | NZD | 14,304 | 14,859 | |
| KRW | KRW | 18.62 | 20.60 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 31/12/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25600 | 25600 | 26000 |
| AUD | AUD | 17782 | 17882 | 18812 |
| CAD | CAD | 18132 | 18232 | 19245 |
| CHF | CHF | 31001 | 31031 | 32620 |
| CNY | CNY | 3817.4 | 3842.4 | 3977.6 |
| CZK | CZK | 0 | 1130 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3845 | 0 |
| EUR | EUR | 28447 | 28477 | 30200 |
| GBP | GBP | 34145 | 34195 | 35953 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 160.49 | 160.99 | 171.52 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6450 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2778 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14351 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 373 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19820 | 19950 | 20671 |
| THB | THB | 0 | 710.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13840000 | 13840000 | 14140000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14140000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 25,490 | 25,640 | 26,000 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 25,460 | 25,640 | 26,000 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 25,440 | 25,640 | 26,000 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,711 | 17,861 | 19,054 |
| EURO | EUR | 28,208 | 28,308 | 30,008 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,055 | 18,155 | 19,490 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19,877 | 20,027 | 20,900 |
| JAPANESE YEN | JPY | 160.92 | 162.42 | 168.22 |
| POUND LIVRE | GBP | 33,976 | 34,126 | 35,455 |
| GOLD | XAU | 13,838,000 | 0 | 14,142,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,794 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 746 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,07%, hiện ở mức 101,96 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Thị trường ngoại hối thế giới phiên cuối tuần ghi nhận đồng USD suy yếu trước áp lực từ lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ giảm, trong khi đồng yên Nhật có phiên tăng thứ ba liên tiếp. Quyết định giữ nguyên lãi suất của Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BOJ) không tạo bất ngờ, nhưng việc cơ quan này nâng dự báo lạm phát và phát tín hiệu tiếp tục thắt chặt chính sách đã hỗ trợ đồng nội tệ. Kết phiên, đồng yên tăng 0,11%, lên 157,51 yên/USD, dù vẫn hướng tới tháng giảm giá trong tháng 10.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
BOJ duy trì lãi suất chủ chốt ở mức 1,25%, đồng thời để ngỏ khả năng tăng lãi suất sau mỗi vài tháng. Theo ông Rory Green, chuyên gia tại TS Lombard, điều kiện kinh tế hiện nay có thể tạo cơ sở để BOJ nâng lãi suất vào tháng 12/2026, tháng 3 và tháng 7/2027, đưa lãi suất lên khoảng 2% trước khi tạm dừng đánh giá tác động. Tuy nhiên, triển vọng chính sách của Fed vẫn là yếu tố hạn chế đà phục hồi của đồng yên.
Ở châu Âu, đồng EUR giảm 0,12%, xuống 1,1168 USD, hướng tới tháng mất giá thứ hai liên tiếp. Quyết định giữ nguyên lãi suất của ECB cùng nhận định lợi suất trái phiếu tăng đang thắt chặt điều kiện tài chính khiến kỳ vọng tăng lãi suất trong tháng 12 suy yếu. Đồng bảng Anh tăng 0,15%, lên 1,3396 USD; đô la Australia tăng 0,09%, đạt 0,70345 USD.
Đáng chú ý, lo ngại về quy mô đầu tư AI sau kết quả kinh doanh của Alphabet, Amazon và Intel khiến cổ phiếu công nghệ bị bán mạnh, đồng thời kéo lợi suất trái phiếu Mỹ đi xuống. Tuần tới, giới đầu tư sẽ chuyển sự chú ý sang quyết định lãi suất của BOE và RBA.
