Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 29/10, Ngân hàng Nhà nước công bốtỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 2 đồng, hiện ở mức 25.631 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 29/10/2026: Đồng USD suy yếu sau quyết định lãi suất của Fed |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.400 - 26.862 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 27.090 - 29.942 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 154 - 171 đồng.
Hôm nay 29/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 29/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17636 | 17909 | 18488 |
| CAD | CAD | 17865 | 18139 | 18757 |
| CHF | CHF | 30489 | 30865 | 31507 |
| CNY | CNY | 0 | 3835 | 3931 |
| EUR | EUR | 28127 | 28342 | 29425 |
| GBP | GBP | 33522 | 33910 | 34843 |
| HKD | HKD | 0 | 3164 | 3367 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14170 | 14763 |
| SGD | SGD | 19620 | 19901 | 20471 |
| THB | THB | 681 | 744 | 797 |
| USD | USD (1,2) | 25591 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25629 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25656 | 25670 | 26040 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 28/10/2026 13:52 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,650 | 25,650 | 26,030 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,624 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,624 | - | - |
| Euro | EUR | 28,153 | 28,176 | 29,516 |
| Yên Nhật | JPY | 159.15 | 159.44 | 169.11 |
| Bảng Anh | GBP | 33,691 | 33,782 | 34,954 |
| Dollar Australia | AUD | 17,827 | 17,891 | 18,576 |
| Dollar Canada | CAD | 18,028 | 18,086 | 18,756 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,710 | 30,805 | 31,719 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,728 | 19,789 | 20,577 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,801 | 3,947 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,227 | 3,237 | 3,373 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.8 | 18.56 | 20.19 |
| Baht Thái Lan | THB | 728.41 | 737.41 | 789.86 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,181 | 14,313 | 14,744 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,548 | 2,639 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,777 | 3,910 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,719 | 2,818 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,919.4 | - | 6,683.58 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 719.42 | - | 871.67 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,766.86 | 7,129.01 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,540 | 86,774 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,780 | 7,307 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 29/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,620 | 25,650 | 26,030 |
| EUR | EUR | 28,151 | 28,292 | 29,519 |
| GBP | GBP | 33,699 | 33,868 | 34,900 |
| HKD | HKD | 3,220 | 3,239 | 3,357 |
| CHF | CHF | 30,570 | 30,724 | 31,667 |
| JPY | JPY | 158.96 | 160.57 | 168.55 |
| AUD | AUD | 17,793 | 17,918 | 18,516 |
| SGD | SGD | 19,709 | 19,888 | 20,483 |
| THB | THB | 734 | 749 | 786 |
| CAD | CAD | 17,995 | 18,122 | 18,720 |
| NZD | NZD | 14,238 | 14,792 | |
| KRW | KRW | 18.62 | 20.56 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 10/07/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25640 | 25670 | 26030 |
| AUD | AUD | 17819 | 17919 | 18842 |
| CAD | CAD | 18037 | 18137 | 19149 |
| CHF | CHF | 30721 | 30751 | 32340 |
| CNY | CNY | 3817.2 | 3842.2 | 3977.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3860 | 0 |
| EUR | EUR | 28307 | 28337 | 30060 |
| GBP | GBP | 33838 | 33888 | 35643 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 160.25 | 160.75 | 171.29 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6445 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14278 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19778 | 19908 | 20630 |
| THB | THB | 0 | 710.4 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14350000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 25,546 | 25,666 | 25,960 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 25,516 | 25,666 | 25,960 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 25,496 | 25,666 | 25,960 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,760 | 17,910 | 18,836 |
| EURO | EUR | 28,087 | 28,187 | 29,846 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 17,969 | 18,069 | 19,372 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19,851 | 20,001 | 20,565 |
| JAPANESE YEN | JPY | 160.57 | 162.07 | 167.6 |
| POUND LIVRE | GBP | 33,759 | 33,909 | 34,981 |
| GOLD | XAU | 13,998,000 | 0 | 14,302,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,795 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 743 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,16%, hiện ở mức 102,16 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD suy yếu trong phiên 28/10 sau khi Fed giữ nguyên lãi suất như dự báo, trong khi đồng EUR và đô la Canada tăng giá. Trái lại, đồng đô la New Zealand giảm tới 1,74% sau quyết định chính sách gây bất ngờ của ngân hàng trung ương nước này.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Áp lực bán gia tăng về cuối phiên khi Chủ tịch Fed Kevin Warsh phát biểu sau cuộc họp chính sách. Đồng EUR tăng 0,32%, lên 1,116 USD; đồng USD giảm 0,04%, xuống 157,87 yên Nhật. Theo ông Marc Chandler, chiến lược gia trưởng tại Bannockburn Global Forex, đồng bạc xanh đã suy yếu so với trước cuộc họp FOMC trong bối cảnh đường cong lợi suất trái phiếu Mỹ dốc lên. Lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 2 năm giảm 1,46 điểm cơ bản, xuống 4,722%.
Fed quyết định chưa điều chỉnh chi phí vay, chờ thêm dữ liệu lạm phát và diễn biến kinh tế trước khi đưa ra bước đi tiếp theo. Theo công cụ FedWatch của CME, thị trường đánh giá xác suất Fed tăng lãi suất trong tháng 12 gần 85%. Đồng bảng Anh tăng 0,12%, lên 1,3323 USD, nhưng giảm khoảng 0,08% so với đồng EUR.
Đáng chú ý, đô la New Zealand có thời điểm giảm 1,74%, xuống 0,5583 USD, sau khi Ngân hàng Dự trữ New Zealand giữ nguyên lãi suất 2,75%, trái với dự báo tăng lãi suất của phần lớn giới kinh tế. Trong khi đó, đô la Canada tăng 0,37%, lên 1,4 USD sau quyết định tăng lãi suất của ngân hàng trung ương nước này.
Thị trường hiện hướng sự chú ý tới ECB và BOJ, dự kiến công bố quyết định lãi suất lần lượt vào thứ Năm và thứ Sáu. Cả hai được dự báo tiếp tục giữ nguyên chính sách tiền tệ.
