Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 28/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 6 đồng, hiện ở mức 25.633 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 28/10/2026: Đồng USD tiếp đà tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.402 - 26.864 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 27.207 - 30.070 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 155 - 171 đồng.
Hôm nay 28/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 28/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17632 | 17905 | 18484 |
| CAD | CAD | 17901 | 18176 | 18793 |
| CHF | CHF | 30536 | 30912 | 31554 |
| CNY | CNY | 0 | 3832 | 3928 |
| EUR | EUR | 28169 | 28384 | 29467 |
| GBP | GBP | 33599 | 33987 | 34919 |
| HKD | HKD | 0 | 3162 | 3365 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14415 | 15000 |
| SGD | SGD | 19625 | 19906 | 20475 |
| THB | THB | 681 | 744 | 797 |
| USD | USD (1,2) | 25571 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25609 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25636 | 25650 | 26020 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 27/10/2026 14:04 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,645 | 25,645 | 26,025 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,620 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,620 | - | - |
| Euro | EUR | 28,257 | 28,280 | 29,622 |
| Yên Nhật | JPY | 159.2 | 159.49 | 169.13 |
| Bảng Anh | GBP | 33,797 | 33,888 | 35,074 |
| Dollar Australia | AUD | 17,793 | 17,857 | 18,533 |
| Dollar Canada | CAD | 18,076 | 18,134 | 18,806 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,799 | 30,895 | 31,820 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,738 | 19,799 | 20,586 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,799 | 3,945 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,226 | 3,236 | 3,373 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.98 | 18.75 | 20.4 |
| Baht Thái Lan | THB | 729.13 | 738.14 | 790.41 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,378 | 14,512 | 14,949 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,549 | 2,639 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,791 | 3,925 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,724 | 2,823 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,905.23 | - | 6,665.94 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 717.38 | - | 869.2 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,765.18 | 7,127.26 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,577 | 86,813 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,779 | 7,306 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 28/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,630 | 25,660 | 26,040 |
| EUR | EUR | 28,282 | 28,424 | 29,653 |
| GBP | GBP | 33,838 | 34,008 | 35,042 |
| HKD | HKD | 3,221 | 3,240 | 3,358 |
| CHF | CHF | 30,669 | 30,823 | 31,770 |
| JPY | JPY | 159.16 | 160.77 | 168.75 |
| AUD | AUD | 17,752 | 17,877 | 18,475 |
| SGD | SGD | 19,730 | 19,909 | 20,506 |
| THB | THB | 734 | 749 | 786 |
| CAD | CAD | 18,052 | 18,179 | 18,776 |
| NZD | NZD | 14,461 | 15,018 | |
| KRW | KRW | 18.84 | 20.83 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 14/10/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25604 | 25634 | 26034 |
| AUD | AUD | 17793 | 17893 | 18824 |
| CAD | CAD | 18074 | 18174 | 19188 |
| CHF | CHF | 30782 | 30812 | 32389 |
| CNY | CNY | 3814.6 | 3839.6 | 3974.6 |
| CZK | CZK | 0 | 1140 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3860 | 0 |
| EUR | EUR | 28332 | 28362 | 30089 |
| GBP | GBP | 33893 | 33943 | 35701 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 160.31 | 160.81 | 171.34 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6445 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2730 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14502 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19776 | 19906 | 20628 |
| THB | THB | 0 | 710 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13900000 | 13900000 | 14200000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14200000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,40%, hiện ở mức 102,37 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD phục hồi nhẹ trong phiên giao dịch vừa qua khi giới đầu tư thận trọng điều chỉnh danh mục trước loạt quyết định lãi suất quan trọng của các ngân hàng trung ương. Sau áp lực bán ra xuất phát từ đợt lao dốc của nhóm cổ phiếu trí tuệ nhân tạo (AI) tăng nóng tuần trước, đồng bạc xanh dần ổn định, nhưng triển vọng tiếp theo vẫn phụ thuộc lớn vào thông điệp chính sách tiền tệ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Fed dự kiến công bố quyết định lãi suất trong ngày, tiếp đến là Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) vào thứ Năm và Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BOJ) vào thứ Sáu. Cả ba được dự báo giữ nguyên lãi suất, khiến phát biểu của các nhà hoạch định chính sách trở thành tâm điểm. Bank of America nhận định, nếu Fed duy trì lãi suất nhưng phát tín hiệu ôn hòa, đồng USD có thể chịu sức ép giảm mạnh hơn dự kiến; thông điệp cứng rắn khó tạo thêm động lực tăng giá đáng kể.
Trên thị trường tiền tệ, đồng EUR giảm 1,70% so với USD trong tháng 10, có nguy cơ trở thành đồng tiền diễn biến kém nhất trong nhóm các nền kinh tế phát triển. Chi phí năng lượng cao, bất ổn trên thị trường trái phiếu Pháp và lo ngại tài khóa tiếp tục gây sức ép. Khảo sát cho vay ngân hàng mới nhất của ECB cũng cho thấy tác động từ các đợt tăng lãi suất đang rõ nét hơn, qua đó có thể hạn chế nhu cầu thắt chặt chính sách trong năm tới.
Tại Nhật Bản, Bộ trưởng Tài chính Satsuki Katayama cảnh báo sẵn sàng hành động quyết liệt trên thị trường ngoại hối. USD tăng 0,24%, lên 157,90 yên, trong khi bảng Anh giảm 0,19%, còn 1,3317 USD. Đô la New Zealand tăng 0,08%, lên 0,569 USD; đô la Canada giảm 0,27%, xuống 1,405 CAD/USD. Ngân hàng Dự trữ New Zealand và Ngân hàng Trung ương Canada cũng công bố quyết định lãi suất trong ngày, với kỳ vọng chính sách trái chiều từ thị trường.
