Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 30/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 13 đồng, hiện ở mức 25.644 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 30/10/2026: Đồng USD tiếp đà giảm |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng mạnh, hiện ở mức 24.412 - 26.876 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ, hiện ở mức 27.138 - 29.994 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 154 - 170 đồng.
Hôm nay 30/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 30/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17633 | 17906 | 18485 |
| CAD | CAD | 17930 | 18205 | 18822 |
| CHF | CHF | 30531 | 30907 | 31549 |
| CNY | CNY | 0 | 3834 | 3930 |
| EUR | EUR | 28160 | 28376 | 29459 |
| GBP | GBP | 33604 | 33992 | 34929 |
| HKD | HKD | 0 | 3160 | 3363 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14187 | 14777 |
| SGD | SGD | 19617 | 19898 | 20469 |
| THB | THB | 681 | 744 | 797 |
| USD | USD (1,2) | 25561 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25599 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25626 | 25640 | 26010 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 29/10/2026 14:22 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,645 | 25,645 | 26,025 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,620 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,620 | - | - |
| Euro | EUR | 28,199 | 28,222 | 29,561 |
| Yên Nhật | JPY | 159.17 | 159.46 | 169.11 |
| Bảng Anh | GBP | 33,776 | 33,867 | 35,040 |
| Dollar Australia | AUD | 17,851 | 17,915 | 18,596 |
| Dollar Canada | CAD | 18,110 | 18,168 | 18,842 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,799 | 30,895 | 31,808 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,750 | 19,811 | 20,589 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,803 | 3,949 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,226 | 3,236 | 3,372 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.82 | 18.58 | 20.22 |
| Baht Thái Lan | THB | 729.35 | 738.36 | 790.64 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,183 | 14,315 | 14,744 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,561 | 2,651 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,783 | 3,917 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,739 | 2,839 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.87 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,944.47 | - | 6,710.29 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 716.41 | - | 868.02 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,766.09 | 7,127.83 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 81,551 | 86,785 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,779 | 7,306 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 30/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,630 | 25,660 | 26,040 |
| EUR | EUR | 28,196 | 28,338 | 29,566 |
| GBP | GBP | 33,760 | 33,930 | 34,963 |
| HKD | HKD | 3,221 | 3,240 | 3,358 |
| CHF | CHF | 30,623 | 30,777 | 31,722 |
| JPY | JPY | 158.80 | 160.40 | 168.36 |
| AUD | AUD | 17,845 | 17,971 | 18,570 |
| SGD | SGD | 19,718 | 19,897 | 20,493 |
| THB | THB | 735 | 750 | 787 |
| CAD | CAD | 18,084 | 18,211 | 18,810 |
| NZD | NZD | 14,287 | 14,842 | |
| KRW | KRW | 18.69 | 20.65 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 06/04/2005 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25615 | 25645 | 26005 |
| AUD | AUD | 17808 | 17908 | 18838 |
| CAD | CAD | 18100 | 18200 | 19213 |
| CHF | CHF | 30763 | 30793 | 32367 |
| CNY | CNY | 3816.6 | 3841.6 | 3977 |
| CZK | CZK | 0 | 1130 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3845 | 0 |
| EUR | EUR | 28298 | 28328 | 30054 |
| GBP | GBP | 33868 | 33918 | 35676 |
| HKD | HKD | 0 | 3300 | 0 |
| JPY | JPY | 159.97 | 160.47 | 171.01 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 19 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6450 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2778 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14285 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 373 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2605 | 0 |
| SGD | SGD | 19772 | 19902 | 20624 |
| THB | THB | 0 | 709.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 785 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14350000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 25,544 | 25,664 | 25,960 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 25,514 | 25,664 | 25,960 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 25,494 | 25,664 | 25,960 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,785 | 17,935 | 18,812 |
| EURO | EUR | 28,108 | 28,208 | 29,685 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,057 | 18,157 | 19,463 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19,867 | 20,017 | 20,573 |
| JAPANESE YEN | JPY | 160.6 | 162.1 | 167.66 |
| POUND LIVRE | GBP | 33,775 | 33,925 | 35,237 |
| GOLD | XAU | 13,968,000 | 0 | 14,272,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,798 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 745 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,33%, hiện ở mức 101,85 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD suy yếu trong phiên giao dịch ngày 29/10 khi nhà đầu tư đánh giá lại triển vọng chính sách tiền tệ của Mỹ trước những tín hiệu trái chiều từ nền kinh tế lớn nhất thế giới. Dù lạm phát tháng 9 tăng tốc và GDP quý III vượt dự báo, đồng bạc xanh vẫn chịu áp lực bán, cho thấy thị trường chưa hoàn toàn thống nhất về hướng đi lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Chi phí năng lượng và hàng hóa tăng đang khiến áp lực giá cả dai dẳng hơn, trong khi tiêu dùng và đầu tư doanh nghiệp, đặc biệt ở lĩnh vực trí tuệ nhân tạo (AI), tiếp tục hỗ trợ tăng trưởng. Theo công cụ FedWatch của CME, khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 12 hiện gần 80%. Tuy nhiên, phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh về khả năng kiểm soát lạm phát mà không làm suy yếu nền kinh tế đã khiến kỳ vọng tăng lãi suất trong năm 2027 giảm xuống.
Trên thị trường tiền tệ, EUR phục hồi 0,13%, lên 1,1167 USD sau khi ECB giữ nguyên lãi suất, dù cảnh báo rủi ro lạm phát từ năng lượng. Đồng yên gần như đi ngang ở 157,91 JPY/USD trước cuộc họp BOJ ngày 30/10. Trong ngắn hạn, chênh lệch chính sách giữa các ngân hàng trung ương, diễn biến giá năng lượng và dữ liệu lạm phát sẽ tiếp tục chi phối tỷ giá. Đặc biệt, bất kỳ tín hiệu cứng rắn nào từ BOJ cũng có thể tạo thêm biến động cho đồng yên và thị trường ngoại hối.
