Thứ sáu 29/05/2026 21:22
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 01/6 – 7/6/2026 cho doanh nhân: Chọn giờ Hoàng đạo ký kết hợp đồng, khai trương để kích hoạt tài lộc

Chi tiết ngày tốt xấu tuần mới 01/6 – 7/6/2026: là trợ thủ đắc lực cho giới kinh doanh khi tìm kiếm thời điểm vàng đầu tư. Nắm bắt ngay ngày trực Mãn, trực Định tốt cho việc ký hợp đồng, giao dịch để mang lại lợi nhuận tối đa
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 - 31/5/2026: Khung giờ vàng khai trương, cầu tài lộc vượng phát Tử vi - Vận số ngày 30/5/2026: Bản đồ khu vực tốt - xấu cụ thể trong nhà để kích hoạt cung tài lộc đại cát Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/5/2026: Những hoa giáp tiền bạc vào nhanh ra nhanh cần thắt chặt hầu bao

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 01/6 – 7/6/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 01/6 – 7/6/2026 cho doanh nhân: Chọn giờ Hoàng đạo ký kết hợp đồng, khai trương để kích hoạt tài lộc
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 01/6 – 7/6/2026 cho doanh nhân: Chọn giờ Hoàng đạo ký kết hợp đồng, khai trương để kích hoạt tài lộc

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 01/6 – 7/6/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 1/6/2026

Âm lịch: 16/04/2026 tức ngày Bính Ngọ tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Bính Thân (15h-17h): Thanh Long

Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy

Ngày: Bính Ngọ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.

Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Canh Tý, Mậu Tý.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ

Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tâm Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Hồ (Chồn)

TÂM NGUYỆT HỒ: Khấu Tuân: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

- Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 01-06-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Ngọ

Vị trí: Trù, Táo, Đôi, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà bếp, bếp lò, phòng giã gạo và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 2/6/2026

Âm lịch: 17/04/2026 tức ngày Đinh Mùi tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang

Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long

Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy

Ngày: Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Vỹ Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hổ

VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT

(Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 02-06-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Mùi

Vị trí: Thương khố, Xí, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà kho, nhà vệ sinh và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 3/6/2026

Âm lịch: 18/04/2026 tức ngày Mậu Thân tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long

Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường

Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Hoang vu: Xấu mọi việc

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 03-06-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Cơ Ngũ hành: Thủy

Động vật: Báo (Beo)

CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 03-06-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Thân

Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng thai phụ, giường ngủ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 4/6/2026

Âm lịch: 19/04/2026 tức ngày Kỷ Dậu tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đẩu Ngũ hành: Mộc

Động vật: Giải (con cua)

ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

- Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi.

- Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 04-06-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Dậu

Vị trí: Đại môn, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa chính của ngôi nhà mà thai phụ sinh sống. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 5/6/2026

Âm lịch: 20/04/2026 tức ngày Canh Tuất tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

Tân Tị (9h-11h): Minh Đường

Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Ngưu Ngũ hành: Kim

Động vật: Ngưu (Trâu)

NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Đi thuyền, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

- Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được.

Sao Ngưu gặp trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền.

Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 20 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Tuất

Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay nghệ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 6/6/2026

Âm lịch: 21/04/2026 tức ngày Tân Hợi tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Thần cách: Kỵ tế tự

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Ngày kỵ

Ngày 06-06-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Nữ Ngũ hành: Thổ

Động vật: Bức (con dơi)

NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Kết màn, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

- Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên tiến hành làm việc gì.

Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Hợi

Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu Chủ nhật ngày 7/6/2026

Âm lịch: 22/04/2026 tức ngày Nhâm Tý tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Hoang vu: Xấu mọi việc

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Bạch hổ: Kỵ an táng

Ngày kỵ

Ngày 07-06-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Hư Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Thử (con chuột)

HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, tnhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh rạch.

- Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại ngày Thìn đắc địa tốt nhất. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.

Gặp ngày Tý thì Sao Hư đăng viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch thì Sao Hư phạm Diệt Một: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, kỵ nhất là đi thuyền không tránh khỏi rủi ro.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 07-06-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 22 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tý

Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 1/6 - 7/6/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 16/4/2026 - 22/4/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 01/6 – 7/6/2026 cho doanh nhân: Chọn giờ Hoàng đạo ký kết hợp đồng, khai trương để kích hoạt tài lộc
29/05/2026 19:10

Tử vi tuần mới từ 25/5 – 31/5/2026: Top 4 con giáp được cát tinh cao chiếu, sự nghiệp bứt phá và hỷ tín ngập tràn
25/05/2026 20:16

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 - 31/5/2026: Khung giờ vàng khai trương, cầu tài lộc vượng phát
21/05/2026 11:15

Tử vi tuổi Hợi tháng 5 âm lịch 2026: Thiên Ấn trợ lực, kinh doanh bứt phá, cơ hội nhân đôi, nhân ba lợi nhuận
21/05/2026 06:30

Tử vi tuổi Tuất tháng 5 âm lịch 2026: Cửu Tử cát tinh ban lộc, thu nhập bùng nổ, cơ hội làm giàu bất ngờ
20/05/2026 06:30

Tử vi tuổi Dậu tháng 5 âm lịch 2026: Thiên Đức cát tinh chiếu mệnh, tài lộc dồi dào, cơ hội "âm thầm phát tài" đã đến
19/05/2026 06:30

Tử vi hôm nay 20/5/2026: Quẻ Thuần Dương đại cát, thời điểm vàng để giới doanh nhân ký kết hợp tác, vươn tầm thương hiệu
19/05/2026 06:05

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 18/5 – 24/5/2026: Tuổi nào đón sóng tài lộc, tuổi nào cần cẩn trọng thị phi?
18/05/2026 06:20

Tử vi tuổi Thân tháng 5 âm lịch 2026: 3 điều thay đổi để hóa giải sao Thiên Cẩu, đón bình an vượng khí
18/05/2026 06:10

Tử vi tuần mới từ 18/5 – 24/5/2026: Gọi tên 4 con giáp vận trình hanh thông, kho tài đại mở đón cát tinh cao chiếu
16/05/2026 18:30

Bài liên quan
Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 30/5/2026: Bản đồ khu vực tốt - xấu cụ thể trong nhà để kích hoạt cung tài lộc đại cát

Tử vi - Vận số ngày 30/5/2026: Bản đồ khu vực tốt - xấu cụ thể trong nhà để kích hoạt cung tài lộc đại cát

Tử vi - Vận số ngày 30/5/2026 Sự dịch chuyển năng lượng ngày 14/4 âm lịch phân định rõ các phương vị cát hung tại không gian sống. Bài viết hướng dẫn cách tận dụng các khu vực tốt như Đông, Trung Cung, Bắc và cách hóa giải sát khí tại khu vực xấu như Đông Nam, Nam, Tây NamTử vi - Vận số ngày 30/5/2025 tức ngày 14/4 năm Bính Ngọ, theo phong thủy Phùng Gia sẽ đề cập đến các vấn đề quan trọng đáng chú ý sau: Ngày mai là ngày Giáp Thìn có ngũ hành Phúc Đăng Hỏa, là ngày tiểu hắc, phù hợp để ta tiến hành một số việc như: Cầu tài, cầu tự, hạ giải, thỉnh cầu thần linh, khởi công, cầu an, nhận chức, sửa chữa bếp, tổ chức sự kiện. Hướng Xuất Hành: Trong ngày này, quý bạn nên xuất hành theo Đông Bắc để đón Hỷ thần và Đông Nam để đón Tài thần. Các khung Giờ Xuất Hành Tốt trong ngày: Đại An: Giờ Dần (3h-5h), Giờ Thân (15h-17h) Tốc Hỷ: Giờ Thìn (7h-9h), Giờ Tuất (19h-21h) Tiểu Cát: Giờ Ngọ (11h-13h), Giờ Tý (23h-1h) Trong ngày mai, các khu vực tốt xấu cụ thể như sau: Các khu vực tốt sẽ là: Đông, Trung Cung, Tây, Tây Bắc, Bắc. Trong khi, các khu vực xấu sẽ là: Đông Nam, Nam, Tây Nam, Đông Bắc. Giờ đẹp lên hương trong ngày mai là Giờ Mão (5h - 7h), Giờ Dậu (17h - 19h). Ngày mai nạp âm ngày là Phúc Đăng Hỏa, Quý gia chủ có thể mặc trang phục thuộc hành Hỏa và hành Mộc bao gồm các màu xanh lục, đỏ, hồng, cam. Thực đơn khuyên dùng trong ngày này là tất cả các loại thực phẩm có vị đắng và có màu đỏ. Cụ thể: thịt cừu, thịt nai, bồ công anh, cải xoong, cà chua, vỏ cam quýt, ớt, hạt tiêu, rượu, bia, cà phê, trà, sô cô la đen... Cạnh đó, trong ngày mai các bạn cũng nên hạn chế sử dụng các vật dụng chủ về hành Thủy có dạng uốn khúc hay gợn sóng và có các tông màu như đen, xanh nước biển... Các tuổi tốt xấu trong ngày: Tuổi tốt: Dậu, Tý, Thân, Thìn - Tuổi Dậu: Vận khí thăng hoa giúp bạn xử lý gọn các đầu việc khó; khả năng phân tích sắc bén mang về thỏa thuận có lợi. Hãy chủ động gõ cửa khách hàng lớn và đề xuất điều khoản rõ ràng, bạn dễ được gật đầu. Tài chính tăng nhờ khoản thưởng/hoa hồng; tình cảm ấm dần khi đôi bên chia sẻ kế hoạch tương lai. - Tuổi Tý: Ngày có lộc nhờ tư duy tối ưu, bạn tìm ra cách tiết kiệm chi phí mà vẫn nâng chất lượng. Cơ hội đầu tư trung hạn trong lĩnh vực quen thuộc mở ra, nên rà soát rủi ro pháp lý trước khi xuống tiền; đàm phán giá sẽ có cửa. Người độc thân dễ gặp nhân duyên qua một buổi học hoặc khóa kỹ năng. - Tuổi Thân: Nhịp công việc hứng khởi, bạn đa nhiệm hiệu quả và chốt tiến độ vượt kỳ vọng. Liên hệ cũ bất ngờ mang về lời mời hợp tác sáng giá; truyền thông mạng xã hội đem tới khách hàng mới. Chi tiêu có kế hoạch giúp bạn tích lũy đều; tình cảm rộn ràng nhờ những cuộc trò chuyện dí dỏm. - Tuổi Thìn: Cục diện cát lành kích hoạt bản lĩnh dẫn dắt, dự án then chốt bứt tốc khi bạn quyết định đúng lúc. Dòng tiền khởi sắc từ cả nguồn chính lẫn kênh phụ; ưu tiên tái đầu tư vào công nghệ hoặc hệ thống để mở rộng quy mô. Gia đình ủng hộ, tinh thần an ổn giúp bạn giữ nhịp dài hơi. Tuổi xấu: Tuất, Mão, Dần, Ngọ - Tuổi Tuất: Vận trình chùng xuống, công việc có dấu hiệu lỡ nhịp, giấy tờ dễ sai sót. Đừng vội ký kết hay hứa hạn mức quá sức; ưu tiên kiểm tra lần cuối và xin thêm thời gian khi cần. Chiều tối nên dọn dẹp không gian làm việc để giải tỏa cảm giác bí bách. - Tuổi Mão: Tâm trạng nhạy cảm khiến bạn dễ tự ái và suy diễn từ những góp ý vô thưởng vô phạt. Hạn chế đếm lỗi người khác, thay vào đó đặt câu hỏi để làm rõ ý; các cuộc họp nên có biên bản ngắn để tránh nhớ sai. Chăm sóc dạ dày bằng bữa nhẹ, ngủ sớm để hồi năng lượng. - Tuổi Dần: Nhiệt tình cao nhưng dễ bốc đồng, một câu nói thẳng quá có thể làm sứt mẻ quan hệ. Hãy đi chậm lại, chọn từ ngữ mềm hơn và tách bạch việc-cảm xúc; nếu bức bối, hãy tạm rời màn hình 10 phút. Tránh mua sắm lớn hoặc thay đổi kế hoạch phút chót. - Tuổi Ngọ: Lịch trình đảo lộn, các cuộc hẹn có thể dồn dập gây căng thẳng và phát sinh chi phí. Đừng ôm mọi việc về mình; phân công rõ ràng và chốt thời lượng cho từng đầu mục. Khi di chuyển nên kiểm soát tốc độ, giữ đồ đạc gọn gàng để hạn chế thất lạc hay va quệt nhẹ. Trên đây là những vấn đề quan trọng trong ngày 14/4 âm lịch năm Bính Ngọ. Hy vọng, với những thông tin hữu ích của Bản tin Vận số đã được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp quý bạn nắm chắc vận trình, thêm phần chủ động để mọi sự được viên mãn và hanh thông. Các tuổi tốt hãy tận dụng thời điểm này để thực hiện các công việc được hanh thông như ý. Ngược lại các tuổi xấu cần phải cẩn trọng khi thực hiện các công việc trong ngày. Hãy giữ tâm thế bình tĩnh, chủ động lạc quan để chiêu đón vận may đến với bản thân nhé! Hi vọng, với các thông tin hữu ích của Bản tin Tử vi - Vận số được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp các đọc giả đắc được thời vận, thêm phần chủ động để hóa nguy thành an, mọi sự được viên mãn. Chúc quý bạn ngày mới vạn sự cát lành! Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!
Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/5/2026: Những hoa giáp tiền bạc vào nhanh ra nhanh cần thắt chặt hầu bao

Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/5/2026: Những hoa giáp tiền bạc vào nhanh ra nhanh cần thắt chặt hầu bao

Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/5/2026 cảnh báo Đinh Tỵ, Canh Ngọ và Canh Thân tiền của vào nhanh ra nhanh, chi tiêu nhiều cho việc tu bổ đồ đạc. Hãy tiết kiệm chi tiêu để bảo toàn ví tiền bền vững
Tử vi hôm nay 30/5/2026: Bật mí hướng Tài Thần Đông Nam giúp CEO xuất hành cầu tài, may mắn, chốt sale bách phát bách trúng.

Tử vi hôm nay 30/5/2026: Bật mí hướng Tài Thần Đông Nam giúp CEO xuất hành cầu tài, may mắn, chốt sale bách phát bách trúng.

Bất chấp ngày xấu, tử vi hôm nay 30/5/2026 vẫn mở ra cơ hội nếu bạn biết ứng dụng phong thủy. Chọn hướng Đông Nam nghênh Tài Thần kết hợp giờ hoàng đạo xuất hành sẽ giúp giới chủ đàm phán mượt mà, cầu tài, may mắn và chốt hạ hợp đồng
Tử vi 12 con giáp hôm nay 29/5/2026: Tuổi Hợi đón cát tinh nâng đỡ, Kỷ Hợi nhận quà biếu tài lộc dồi dào

Tử vi 12 con giáp hôm nay 29/5/2026: Tuổi Hợi đón cát tinh nâng đỡ, Kỷ Hợi nhận quà biếu tài lộc dồi dào

Tử vi 12 con giáp hôm nay 29/5/2026 khuyên tuổi Hợi như Quý Hợi, Kỷ Hợi chớ nên lo lắng khi nhận tin xấu. Sự xuất hiện của quý nhân cùng tài lộc gõ cửa bất ngờ sẽ giúp bạn nhanh chóng tu bổ đồ đạc, khôi phục năng lượng thịnh vượng ngày giữa tuần.
Tử vi - Vận số ngày 29/5/2026: Ngày Quý Mão "Kim Bạc Kim" và những khung giờ vàng để xuất hành, cầu tài đắc lợi

Tử vi - Vận số ngày 29/5/2026: Ngày Quý Mão "Kim Bạc Kim" và những khung giờ vàng để xuất hành, cầu tài đắc lợi

Tử vi - Vận số ngày 29/5/2026 dự báo ngày Quý Mão nạp âm Kim Bạc Kim là ngày tiểu hắc nhưng sở hữu nhiều đại cát tinh. Gia chủ cần nắm rõ lịch trình xuất hành hướng Đông Nam - Tây Bắc và các khung giờ Đại An, Tốc Hỷ để vạn sự hanh thông.
Tử vi hôm nay 29/5/2026: Cảnh báo ngày Sát Chủ cực độc, doanh nhân cần hoãn ngay khai trương, động thổ để tránh vận xui.

Tử vi hôm nay 29/5/2026: Cảnh báo ngày Sát Chủ cực độc, doanh nhân cần hoãn ngay khai trương, động thổ để tránh vận xui.

Xem tử vi hôm nay 29/5/2026, chuyên gia phong thủy cảnh báo ngày Sát Chủ và Tam Nương sát đại hung. Áp dụng ngay phong thủy ứng dụng, hoãn việc khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng để bảo toàn dòng vốn, tránh vận xui bủa vây doanh nghiệp.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/5/2026: Loạt hoa giáp tuyệt đối cấm đi khám bệnh tránh tiền mất tật mang

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/5/2026: Loạt hoa giáp tuyệt đối cấm đi khám bệnh tránh tiền mất tật mang

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/5/2026 Do vướng cục diện thiên can địa chi xung phá dữ dội trong ngày 28/5/2026, các tuổi Đinh Sửu, Đinh Mão, Đinh Tỵ và Đinh Hợi được khuyến cáo hoãn lịch khám sức khỏe kẻo nhận kết quả sai lệch, chuốc thêm lo âu mệt mỏi
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 25/5 – 31/5/2026: Đâu là những con giáp may mắn vượng phát tài lộc nhất?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 25/5 – 31/5/2026: Đâu là những con giáp may mắn vượng phát tài lộc nhất?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 25/5 – 31/5/2026 đánh dấu sự bứt phá mạnh mẽ của Thìn, Ngọ, Tuất. Xem ngay chi tiết tử vi tuần mới 12 con giáp để biết cách nắm bắt cơ hội vàng, kích hoạt năng lượng phong thủy giúp công danh thăng tiến, tiền bạc đầy túi.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/5/2026: Bật mí 3 con giáp đắc cát tinh hợp hóa, sự nghiệp thăng tiến rực rỡ

Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/5/2026: Bật mí 3 con giáp đắc cát tinh hợp hóa, sự nghiệp thăng tiến rực rỡ

Bản tin tử vi 12 con giáp hôm nay 27/5/2026 mang đến hỷ tín cho tuổi Tý, Dần, Thân nhờ thiên can Tân hợp hóa cát lành. Doanh nhân hãy nhanh tay chớp thời cơ mở rộng giao thương, ký kết hợp đồng lớn và thu về tài lộc dồi dào.
Tử vi hôm nay 27/5/2026: Bí kíp chọn giờ đẹp khai trương, động thổ giúp doanh nhân kinh doanh đại thắng

Tử vi hôm nay 27/5/2026: Bí kíp chọn giờ đẹp khai trương, động thổ giúp doanh nhân kinh doanh đại thắng

Kinh doanh muốn hồng phát không thể bỏ qua việc xem ngày tốt xấu. Tử vi hôm nay 27/5/2026 hé lộ khung giờ vượng khí để khai trương, động thổ. Áp dụng phong thủy ứng dụng ngay để cầu tài, tránh vận xui và bứt phá doanh thu vạn lợi.
Tử vi tuần mới từ 25/5 – 31/5/2026: Top 4 con giáp được cát tinh cao chiếu, sự nghiệp bứt phá và hỷ tín ngập tràn

Tử vi tuần mới từ 25/5 – 31/5/2026: Top 4 con giáp được cát tinh cao chiếu, sự nghiệp bứt phá và hỷ tín ngập tràn

Bước sang tuần mới từ 25/5 đến 31/5/2026, vận trình tài lộc và tình duyên của các con giáp có sự chuyển biến mạnh mẽ. Nhờ cục diện tam hợp và các cát tinh hộ mệnh, đây chính là thời điểm "vàng" để Tý, Dần, Mão, Tị bứt phá ngoạn mục, đón nhận hỷ sự liên tiếp.
Tử vi hôm nay 26/5/2026: Chi tiết giờ Hoàng đạo, hướng xuất hành đón Thần Tài giúp vạn sự hanh thông, cầu tài đắc lộc

Tử vi hôm nay 26/5/2026: Chi tiết giờ Hoàng đạo, hướng xuất hành đón Thần Tài giúp vạn sự hanh thông, cầu tài đắc lộc

Cập nhật ngay tử vi hôm nay 26/5/2026 để nắm bắt các khung giờ Hoàng đạo đại cát. Ứng dụng phong thủy chính xác về hướng xuất hành đón Tài Thần sẽ giúp gia chủ khai trương hồng phát, ký kết hợp đồng thuận lợi và gia tăng may mắn rực rỡ!
Tử vi 12 con giáp hôm nay 25/5/2026: Tuổi Ất Sửu đắc lộc hanh thông, Giáp Tý cẩn trọng rủi ro tam tai

Tử vi 12 con giáp hôm nay 25/5/2026: Tuổi Ất Sửu đắc lộc hanh thông, Giáp Tý cẩn trọng rủi ro tam tai

Khám phá tử vi 12 con giáp hôm nay 26/5/2026 chi tiết 60 hoa giáp. Tuổi Ất Sửu đắc cát tinh hợp hóa tốt lành, sự nghiệp đón nhận quý nhân nâng đỡ. Ngược lại, Giáp Tý vướng hạn tam tai, cần đề phòng tiểu nhân dèm pha và tránh đi khám bệnh.
Tử vi hôm nay 25/5/2026: CEO cần kiệm lời, kiểm soát phát ngôn truyền thông để ngăn chặn khủng hoảng thương hiệu.

Tử vi hôm nay 25/5/2026: CEO cần kiệm lời, kiểm soát phát ngôn truyền thông để ngăn chặn khủng hoảng thương hiệu.

Thương trường khốc liệt, tử vi hôm nay 25/5/2026 cảnh báo rủi ro từ khung giờ Xích Khẩu. Xem ngày tốt xấu để lùi các cuộc họp báo, tranh luận. Phong thủy ứng dụng khuyên bạn giữ mồm miệng để tránh vận xui thị phi, bảo vệ hình ảnh doanh nghiệp an toàn.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 24/5/2026: Lộ diện 3 con giáp đắc lợi nhờ quý nhân phù trợ, sự nghiệp hanh thông

Tử vi 12 con giáp hôm nay 24/5/2026: Lộ diện 3 con giáp đắc lợi nhờ quý nhân phù trợ, sự nghiệp hanh thông

Tử vi 12 con giáp hôm nay 24/5/2026 mang đến hỷ tín lớn cho tuổi Sửu, Mão, Hợi. Nhờ cục diện cát tinh và thiên can hợp hóa tốt lành, các bản mệnh này dễ dàng thu phục lòng người, mở rộng hợp tác và đón dòng tiền lớn.