Thứ bảy 27/06/2026 06:20
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!

Chi tiết xem ngày tốt xấu tuần mới 29/6 – 5/7/2026: chứng kiến sự đan xen của nhiều luồng cát tinh và hung tinh. Chuyên gia phân tích sâu sắc các trực Định, trực Chấp, trực Thành nhằm giúp các chủ doanh nghiệp lựa chọn thời điểm hoàn hảo để động thổ, ký kết hợp đồng hanh thông

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026 Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026 Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 29/6/2026

Âm lịch: 15/05/2026 tức ngày Giáp Tuất tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long

Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa

Ngày: Giáp Tuất; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Mậu Thìn, Canh Thìn.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tâm Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Hồ (Chồn)

TÂM NGUYỆT HỒ: Khấu Tuân: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

- Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 29-06-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5 Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Tuất

Vị trí: Môn, Thê, ngoại Tây Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài cửa phòng thai phụ và tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những đồ vật và nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 30/6/2026

Âm lịch: 16/05/2026 tức ngày Ất Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường

Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa

Ngày: Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Vỹ Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hổ VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT

(Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 30-06-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Hợi

Vị trí: Đôi, Ma, Sàng, ngoại Tây Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài phòng giã gạo, phòng xay bột và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên lui tới, tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những đồ vật và nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 1/7/2026

Âm lịch: 17/05/2026 tức ngày Bính Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Bính Thân (15h-17h): Thanh Long

Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy

Ngày: Bính Tý; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

(Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Cơ Ngũ hành: Thủy

Động vật: Báo (Beo)

CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 01-07-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Tý

Vị trí: Trù, Táo, Đôi, ngoại Tây Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài phòng bếp, bếp lò và phòng giã gạo.Do đó, không nên lui tới, tiếp xúc nhiều, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những đồ vật và nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 2/7/2026

Âm lịch: 18/05/2026 tức ngày Đinh Sửu tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang

Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long

Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy

Ngày: Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Tân Mùi, Kỷ Mùi.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 02-07-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đẩu Ngũ hành: Mộc

Động vật: Giải (con cua)

ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

- Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi.

- Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 02-07-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Sửu

Vị trí: Thương khố, Xí, ngoại Tây Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài nhà kho và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không lên lui tới những nơi này nhiều hoặc dịch chuyển vị trí, tiến hành sửa chữa ở đây. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 3/7/2026

Âm lịch: 19/05/2026 tức ngày Mậu Dần tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long

Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường

Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ

Ngày: Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Nhâm Thân, Giáp Thân.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Bạch hổ: Kỵ an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Ngưu

Ngũ hành: Kim

Động vật: Ngưu (Trâu)

NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Đi thuyền, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

- Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được.

Sao Ngưu gặp trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền.

Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 03-07-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Dần

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam của phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành các công việc sửa chữa như đục lỗ, đóng đinh, thay khóa cửa... Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 4/7/2026

Âm lịch: 20/05/2026 tức ngày Kỷ Mão tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ

Ngày: Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Quý Dậu, Ất Dậu.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên thành: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 04-07-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Nữ Ngũ hành: Thổ

Động vật: Bức (con dơi)

NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Kết màn, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

- Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên tiến hành làm việc gì.

Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 04-07-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 20 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Mão

Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và bếp lò. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành các công việc sửa chữa ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 5/7/2026

Âm lịch: 21/05/2026 tức ngày Canh Thìn tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

Tân Tị (9h-11h): Minh Đường

Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim

Ngày: Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Minh tinh: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Hư Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Thử (con chuột)

HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, tnhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh rạch.

- Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại ngày Thìn đắc địa tốt nhất. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.

Gặp ngày Tý thì Sao Hư đăng viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch thì Sao Hư phạm Diệt Một: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, kỵ nhất là đi thuyền không tránh khỏi rủi ro.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Thìn

Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và tổ chim hay lồng chim. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí những đồ vật hoặc tiến hành các công việc sửa chữa ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 29/6 - 5/7/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 15/5/2026 - 21/5/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!
27/06/2026 05:15

Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp soi đường, quý nhân nâng đỡ vượt mọi chông gai
16/06/2026 06:15

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 15/6 – 21/6/2026: Phong thủy ứng dụng, Mẹo hút tài lộc, quý nhân phù trợ cho 12 con giáp
15/06/2026 11:10

Tử vi tuần mới từ 15/6 – 216/2026: Bật mí 4 tuổi có sự nghiệp vượng phát, tình duyên viên mãn
15/06/2026 11:10

Tử vi tuổi Tuất tháng 6 âm lịch 2026: Khai vận phong, mẹo hóa giải cục diện tương Phá, đón bình an
15/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Dậu tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Tuyệt, cẩn trọng sóng gió chốn văn phòng
14/06/2026 06:22

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026: Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy
13/06/2026 09:02

Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: 3 điều kiện tiên quyết giúp tuổi Thân bứt phá sự nghiệp và tài lộc
13/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Mùi tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Dưỡng, thời cơ vàng để nén mình tích lũy
12/06/2026 11:15

Tử vi tuổi Ngọ tháng 6 âm lịch 2026: Thần Tài gõ cửa, tiền bạc bùng nổ ngoài sức tưởng tượng
10/06/2026 06:10

Bài liên quan
Tin bài khác
Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026: Tuổi Canh Thìn cầu danh đắc danh, thi cử hỷ sự đều như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026: Tuổi Canh Thìn cầu danh đắc danh, thi cử hỷ sự đều như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026 chỉ ra rằng dù có những biến chuyển nhanh chóng, tuổi Canh Thìn chỉ cần lắng nghe và kiên nhẫn sẽ đón nhận lộc ăn, lộc tiền bạc. Đặc biệt, những ai đang mưu cầu công danh sẽ nhận tin vui lớn
Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026: Tuyệt chiêu xin lộc rơi lộc vãi, bí kíp cầu bình an tại gia, mọi sự cát tường

Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026: Tuyệt chiêu xin lộc rơi lộc vãi, bí kíp cầu bình an tại gia, mọi sự cát tường

Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026 Mong cầu gia đạo êm ấm, kinh doanh phát đạt? Áp dụng ngay tuyệt chiêu thắp hương đúng giờ hoàng đạo kết hợp hướng Đông Nam Hỷ Thần để xin lộc trời cho, vạn sự hanh thông như ý nguyện.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026: Chúc mừng 3 con giáp được Cát tinh cao chiếu, vận trình hanh thông, tin vui từ xa bay về tấp nập

Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026: Chúc mừng 3 con giáp được Cát tinh cao chiếu, vận trình hanh thông, tin vui từ xa bay về tấp nập

Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026 Dưới sự che chở của các vì sao may mắn, đã trở thành thời điểm vàng để một số con giáp bứt phá. Vận trình của bạn sẽ ngập tràn năng lượng tích cực, công việc thuận buồm xuôi gió và liên tiếp đón nhận những món quà bất ngờ từ người thân phương xa.
Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026: Ứng dụng ngũ hành cho ngày Kiếm Phong Kim, tuyệt chiêu cân Bằng cảm xúc giúp bạn làm chủ vận mệnh

Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026: Ứng dụng ngũ hành cho ngày Kiếm Phong Kim, tuyệt chiêu cân Bằng cảm xúc giúp bạn làm chủ vận mệnh

Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026 Tâm an vạn sự an! Trong ngày nạp âm Kim vượng, sự điều chỉnh nhỏ về việc hạn chế màu đỏ nóng bức, tăng cường sắc trắng thanh tao sẽ giúp bạn cân bằng cảm xúc, xua tan áp lực, vượt qua mọi rào cản.
Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026: Bí ẩn màu sắc phong thủy, bạn nên mặc gì để hút trọn ánh nhìn lẫn dòng chảy tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026: Bí ẩn màu sắc phong thủy, bạn nên mặc gì để hút trọn ánh nhìn lẫn dòng chảy tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026 mang nạp âm Thổ, sắc màu là chìa khóa mở ra tài lộc, việc diện trang phục màu Đỏ, Hồng, Cam hoặc Nâu sẽ biến bạn thành thỏi nam châm thu hút vận may. Cần tuyệt đối hạn chế họa tiết hoa lá hành Mộc.
Tử vi - Vận số ngày 25/6/2026: Danh sách những việc đại cát cần triển khai ngay để hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 25/6/2026: Danh sách những việc đại cát cần triển khai ngay để hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 25/6/2026 là một ngày Tiểu Cát lý tưởng để bạn tiến hành thỉnh cầu thần linh, khởi công, nhập trạch hay kết hôn. Xem ngay chi tiết danh sách việc tốt nên làm để tận dụng tối đa dòng chảy may mắn, viên mãn vạn sự.
Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026: Bật Mí 4 Tuổi Đón Tài Lộc Khủng Và 4 Con Giáp Cần Trọng Thị Phi

Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026: Bật Mí 4 Tuổi Đón Tài Lộc Khủng Và 4 Con Giáp Cần Trọng Thị Phi

Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026 Khám phá bức tranh cát hung, Chúc mừng Tuất, Hợi, Mão, Mùi đón nhận vượng khí rực rỡ, tiền bạc hanh thông. Trong khi đó, Dậu, Thìn, Sửu, Tỵ cần giữ tâm bình an, cẩn trọng lời ăn tiếng nói để hóa giải rủi ro ngoạn mục.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026: Nhịp đập trái tim, con giáp nào rạng rỡ hỷ sự, ai đang mệt mỏi bên bờ vực rạn nứt tình duyên?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026: Nhịp đập trái tim, con giáp nào rạng rỡ hỷ sự, ai đang mệt mỏi bên bờ vực rạn nứt tình duyên?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026 Bức tranh tình cảm mang hai mảng màu đối lập. Kỷ Mão, Đinh Mão đón hỷ sự ngọt ngào, gia đạo êm ấm. Ngược lại, một vài bản mệnh đụng "ngày tuổi" dễ nảy sinh cãi vã. Khám phá mẹo phong thủy giúp bạn giữ lửa hạnh phúc!
Tử vi hôm nay 21/6/2026: Chiến lược phong thủy kinh doanh, CEO cần làm gì để vượt qua ngày Tam Nương an toàn?

Tử vi hôm nay 21/6/2026: Chiến lược phong thủy kinh doanh, CEO cần làm gì để vượt qua ngày Tam Nương an toàn?

Tử vi hôm nay 21/6/2026: Là ngày Tam Nương đòi hỏi các nhà lãnh đạo phải có những quyết sách quản trị thận trọng. Khám phá chiến lược phòng thủ kinh doanh, tối ưu hóa nội bộ thay vì mở rộng để bảo vệ dòng tiền trước các rủi ro vĩ mô.
Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026: Hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia giúp bạn làm chủ thời vận, hóa nguy thành an

Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026: Hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia giúp bạn làm chủ thời vận, hóa nguy thành an

Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026 Hãy làm chủ số mệnh của mình trong ngày mùng 7 tháng 5 âm lịch bằng những kiến thức phong thủy ứng dụng thực chiến. Bài viết là kim chỉ nam giúp bạn tự tin bứt phá, gặt hái thành công trọn vẹn.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026: Tử vi vượng khí, cách kích hoạt năng lượng sao tốt để lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026: Tử vi vượng khí, cách kích hoạt năng lượng sao tốt để lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026 Dù hoàn cảnh có nhiều thay đổi, những vẫn sở hữu cơ hội lật ngược thế cờ. Chuyên gia phong thủy mách bạn bí quyết tận dụng tối đa sự che chở của cát tinh để biến nguy thành cơ, gặt hái thành tựu vào cuối ngày
Tử vi hôm nay 20/6/2026: Xem ngày tốt khai trương, khai mở cung Tài Lộc cùng cát tinh Địa Tài vượng phát

Tử vi hôm nay 20/6/2026: Xem ngày tốt khai trương, khai mở cung Tài Lộc cùng cát tinh Địa Tài vượng phát

Tử vi hôm nay 20/6/2026: Dù có trực xấu, nhưng sao Địa Tài lại cực kỳ ưu ái cho việc mở kho, khai trương. Nắm vững bí quyết chọn giờ đẹp để dung hòa cát hung, giúp thương hiệu phát triển rực rỡ và bền vững.
Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026: Mặc màu gì để thu hút tài lộc? Mẹo chọn y phục hành Kim và Thổ kích hoạt may mắn

Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026: Mặc màu gì để thu hút tài lộc? Mẹo chọn y phục hành Kim và Thổ kích hoạt may mắn

Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026 (6/5 âm lịch) Ứng dụng ngũ hành tương sinh vào trang phục hằng ngày là cách cải vận đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Khám phá lý do sắc vàng, nâu đất, trắng giúp bạn nhân đôi vượng khí trong ngày Ất Sửu.Tử vi - Vận số ngày 20/6/2025 tức ngày 06/5 năm Bính Ngọ, theo phong thủy Phùng Gia sẽ đề cập đến các vấn đề quan trọng đáng chú ý sau: Ngày mai là Ất Sửu có ngũ hành Hải Trung Kim, là ngày tiểu hắc, phù hợp để ta tiến hành một số việc như: Làm công quả, cầu tài, thỉnh cầu thần linh, cầu an, nạp tài, nhận chức... Hướng Xuất Hành: Trong ngày này, quý bạn nên xuất hành theo Tây Bắc để đón Hỷ thần và Đông Nam để đón Tài thần. Riêng Đông Nam có Hạc thần đáo tới, bởi vậy, quý bạn không nên xuất hành về hướng này để tránh những điều xui xẻo, không may… Các khung Giờ Xuất Hành Tốt trong ngày: Đại An: Giờ Mão từ 5 giờ đến 7 giờ, Giờ Dậu từ 17 giờ đến 19 giờ. Tốc Hỷ: Giờ Tỵ từ 9 giờ đến 11 giờ, Giờ Hợi từ 21 giờ đến 23 giờ Tiểu Cát: Giờ Mùi từ 13 giờ đến 15 giờ, Giờ Sửu từ 1 giờ đến 3 giờ Trong ngày mai, các khu vực tốt xấu cụ thể như sau: Các khu vực tốt sẽ là: Đông Nam, Nam, Tây Nam, Tây, Đông. Trong khi, các khu vực xấu sẽ là: Đông Bắc, Bắc, Tây Bắc, Trung cung. Giờ đẹp lên hương trong ngày mai là Giờ Mão từ 5 giờ đến 7 giờ . Ngày mai nạp âm ngày là Hải Trung Kim, Quý gia chủ có thể mặc trang phục thuộc hành Kim hay hành Thổ bao gồm các màu vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi. Bên cạnh đó, thực đơn khuyên dùng trong ngày này là tất cả các thực phẩm có vị cay và có màu trắng. Cụ thể như: sữa, kem, hành tây, tỏi, củ cải, súp lơ, su hào, đậu phụ, quế, bạc hà, hành lá, thì là, húng quế... Trong ngày mai quý gia chủ cần tránh mang các đồ vật có hình dạng chủ về hành Hỏa (đặc trưng với dạng hình nhọn hay tam giác, các đồ vật gam màu đỏ, hồng, cam).... Các tuổi tốt xấu trong ngày: Tuổi tốt sẽ có 4 tuổi Tý, Dậu, Tỵ, Sửu Tuổi Tý: Năng lượng lạc quan lan toả quanh bạn, mang lại những may mắn không ngờ. Với sự thông minh và tư duy sáng tạo, bạn sẽ dễ tìm ra giải pháp tốt cho các vấn đề kinh doanh. Tuổi Dậu: Tuổi Dậu không khó để nhận ra những cơ hội kinh doanh tiềm năng trong hôm nay. Với khả năng lãnh đạo, dự án của bạn sẽ sớm thu hút sự quan tâm của nhiều người. Đối tác hợp tác, nguồn vốn đầu tư đều tiềm năng và khả quan. Tình duyên cũng đầy hứa hẹn trong ngày hôm nay. Tuổi Tỵ: Hôm nay tuổi Tỵ có thể nắm bắt được nhiều thông tin quan trọng, mang lại lợi thế cho công việc kinh doanh. Sự tương tác tốt với mọi người sẽ giúp bạn mở rộng mối quan hệ, tìm ra đối tác và đầu tư tiềm năng. Tuổi Sửu: Là một người kỷ luật và quyết đoán, bạn dễ chinh phục thử thách trong công việc. Những gì bạn làm hôm nay không chỉ nhận được sự công nhận mà còn mang lại kết quả tốt, thúc đẩy sự nghiệp của bạn lên một tầm cao mới. Tuổi xấu có 4 tuổi là Mùi, Ngọ, Hợi, Mão Tuổi Mùi: Vận trình hôm nay có dấu hiệu chững lại, nhiều áp lực dồn nén khiến tuổi Mùi dễ rơi vào trạng thái mất phương hướng, làm việc thiếu tập trung và liên tục đưa ra những quyết định thiếu chính xác. Nếu không sớm điều chỉnh tâm thế, những sai sót nhỏ có thể tích tụ thành trở ngại lớn, ảnh hưởng đến cả công việc lẫn các mối quan hệ xung quanh. Tuổi Ngọ: Đây là khoảng thời gian tuổi Ngọ cần đặc biệt cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói. Những bất đồng, tranh cãi hoặc hiểu lầm có thể phát sinh bất ngờ, khiến các mối quan hệ trở nên căng thẳng. Bên cạnh đó, tài lộc có dấu hiệu hao hụt, các khoản đầu tư hoặc quyết định liên quan đến tiền bạc dễ gặp rủi ro, khó đạt được kết quả như kỳ vọng. Tuổi Hợi: Công việc và cuộc sống của tuổi Hợi có thể xuất hiện nhiều biến động ngoài dự tính. Những kế hoạch liên quan đến đi lại, chuyển đổi môi trường sống hoặc công việc dễ gặp trở ngại, phát sinh chi phí và kéo dài thời gian xử lý. Sự chậm trễ liên tiếp có thể khiến tinh thần sa sút và cảm thấy áp lực hơn thường ngày. Tuổi Mão: Tài chính là vấn đề đáng lưu tâm nhất với tuổi Mão trong giai đoạn này. Nguồn thu có dấu hiệu suy giảm trong khi các khoản chi lại phát sinh liên tục, khiến áp lực tiền bạc ngày một lớn. Nếu không có kế hoạch quản lý tài chính hợp lý, tuổi Mão rất dễ rơi vào tình trạng hụt trước thiếu sau, ảnh hưởng đến tâm trạng và chất lượng cuộc sống. Trên đây là những vấn đề quan trọng trong ngày 6/5 âm lịch năm Bính Ngọ. Hy vọng, với những thông tin hữu ích của Bản tin Vận số đã được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp quý bạn nắm chắc vận trình, thêm phần chủ động để mọi sự được viên mãn và hanh thông. Các tuổi tốt hãy tận dụng thời điểm này để thực hiện các công việc được hanh thông như ý. Ngược lại các tuổi xấu cần phải cẩn trọng khi thực hiện các công việc trong ngày. Hãy giữ tâm thế bình tĩnh, chủ động lạc quan để chiêu đón vận may đến với bản thân nhé! Hi vọng, với các thông tin hữu ích của Bản tin Tử vi - Vận số được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp các đọc giả đắc được thời vận, thêm phần chủ động để hóa nguy thành an, mọi sự được viên mãn. Chúc quý bạn ngày mới vạn sự cát lành! Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!
Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026: Điểm tên con giáp đếm tiền mỏi tay, lộc lá từ phương xa đổ về ào ạt

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026: Điểm tên con giáp đếm tiền mỏi tay, lộc lá từ phương xa đổ về ào ạt

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026 Cơn bão tài lộc đổ bộ! những bản mệnh như Giáp Tý, Tân Mão sẽ bất ngờ nhận được tin vui tài chính từ phương xa. Một ngày cực kỳ thuận lợi để thu hồi công nợ hoặc nhận được những khoản tiền thưởng, quà tặng giá trị.
Tử vi hôm nay 19/6/2026: Tuyệt chiêu cầu tài lộc, tận dụng vượng khí sao Thiên Tài để tiền bạc rủng rỉnh đầy túi

Tử vi hôm nay 19/6/2026: Tuyệt chiêu cầu tài lộc, tận dụng vượng khí sao Thiên Tài để tiền bạc rủng rỉnh đầy túi

Tử vi hôm nay 19/6/2026: Sự xuất hiện của sao Thiên Tài trong ngày Giáp Tý mang đến cơ hội ngàn vàng để kích hoạt tài vận. Nắm trọn mẹo phong thủy thực chiến giúp bạn khai thông bế tắc, thu hút dòng tiền dồi dào chảy về tài khoản tức thì