Thứ năm 24/09/2026 19:49
Hotline: 024.355.63.010
Email: banbientap.dnhn@gmail.com
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 10/8 – 16/8/2026: Lựa chọn khung giờ vàng để kích tài lộc, khai trương, ký kết hợp đồng đại cát?

Chi tiết xem ngày tốt xấu tuần mới 10/8 – 16/8/2026: mang tới nhiều chuyển biến phong thủy quan trọng. Việc chủ động tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành sẽ giúp bạn đón lành tránh dữ, tối ưu hóa may mắn trong công việc lẫn cuộc sống.

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 10/8 – 16/8/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 10/8 – 16/8/2026:  Lựa chọn khung giờ vàng để kích tài lộc, khai trương, ký kết hợp đồng đại cát?
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 10/8 – 16/8/2026: Lựa chọn khung giờ vàng để kích tài lộc, khai trương, ký kết hợp đồng đại cát?

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 10/816/8/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 10/8/2026

Âm lịch: 28/06/2026 tức ngày Bính Thìn tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long

Quý Tị (9h-11h): Minh Đường

Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ

Ngày: Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hoang vu: Xấu mọi việc

Bạch hổ: Kỵ an táng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

(Ngày này, hướng Đông vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 10-08-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Thìn

Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 11/8/2026

Âm lịch: 29/06/2026 tức ngày Đinh Tị tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường

Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ

Ngày: Đinh Tỵ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.

Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Tân Hợi, Quý Hợi.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Thiên thành: Tốt mọi việc

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

(Ngày này, hướng Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 11-08-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 29 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Tị

Vị trí: Thương khố, Sàng, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài nhà kho và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 12/8/2026

Âm lịch: 30/06/2026 tức ngày Mậu Ngọ tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Canh Thân (15h-17h): Thanh Long

Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Thượng Hỏa

Ngày: Mậu Ngọ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Minh tinh: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 12-08-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 12-08-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 30 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Ngọ

Vị trí: Phòng, Sàng, Đôi, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và phòng giã gạo. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 13/8/2026

Âm lịch: 01/07/2026 tức ngày Kỷ Mùi tháng Bính Thân năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang

Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Giáp Tuất (19h-21h): Thanh Long

Ất Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Thượng Hỏa

Ngày: Kỷ Mùi; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Quý Sửu, Ất Sửu.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên thành: Tốt mọi việc

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Ngày 13-08-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 7 Vị trí: Đôi

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở phòng giã gạo hoặc quanh chày cối. Do đó, thai phụ không nên tiếp xúc nhiều, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Mùi

Vị trí: Môn, Xí, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 14/8/2026

Âm lịch: 02/07/2026 tức ngày Canh Thân tháng Bính Thân năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Thanh Long

Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường

Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc

Ngày: Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Giáp Dần, Mậu Dần.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

8. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Minh tinh: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 7 Vị trí: Đôi

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở phòng giã gạo hoặc quanh chày cối. Do đó, thai phụ không nên tiếp xúc nhiều, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Thân

Vị trí: Đôi, Ma, Táo, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay sát bột và bếp lò. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 15/8/2026

Âm lịch: 03/07/2026 tức ngày Tân Dậu tháng Bính Thân năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)

1. Giờ Hoàng đạbbbbbbbbbbbbbbbbo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Canh Dần (3h-5h): Thanh Long

Tân Mão (5h-7h): Minh Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc

Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Ngày kỵ

Ngày 15-08-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

Ngày 15-08-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 3 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 7 Vị trí: Đôi

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở phòng giã gạo hoặc quanh chày cối. Do đó, thai phụ không nên tiếp xúc nhiều, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Dậu

Vị trí: Thương khố, Thê, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài nhà kho, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 16/8/2026

Âm lịch: 04/07/2026 tức ngày Nhâm Tuất tháng Bính Thân năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long

Ất Tị (9h-11h): Minh Đường

Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy

Ngày: Nhâm Tuất; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Thìn, Giáp Thìn.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 16-08-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thầnTháng âm: 7

Vị trí: Đôi

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở phòng giã gạo hoặc quanh chày cối. Do đó, thai phụ không nên tiếp xúc nhiều, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tuất

Vị trí: Phòng, Sàng, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài phòng và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

8. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 10/8 - 16/8/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 28/6/2026 - 4/7/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuổi Sửu tháng 9 âm lịch 2026: Thiên Đức nâng đỡ, tài lộc tăng nhưng đừng chủ quan với Kiếp Tài
24/09/2026 06:15

Tử vi tuổi Dần tháng 9 âm lịch 2026: 5 dấu hiệu vận khí khởi sắc, công việc hanh thông và nguồn thu mới xuất hiện
24/09/2026 06:15

Tử vi tuổi Tý tháng 9 âm lịch 2026: Có cơ hội ổn định tài lộc nhưng đừng chủ quan trước Thiên Cẩu
23/09/2026 19:05

Tử vi tuần mới từ 21/9 – 27/9/2026: TOP 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc khởi sắc, công việc rộng đường tiến
21/09/2026 14:07

Tử vi tuổi Hợi tháng 8 âm lịch 2026: Chính Quan nâng sự nghiệp, tài lộc khởi sắc nhưng cảm xúc cần cân bằng
16/09/2026 11:15

Tử vi tuổi Dậu tháng 8 âm lịch 2026: Trường Sinh mở vận, Thiên Tài tăng lộc nhưng Thái Tuế nhắc giữ an toàn
16/09/2026 11:15

Tử vi tuổi Thân tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hội nâng vận, tài lộc cuối tháng sáng nhưng đừng tiêu quá tay
16/09/2026 11:15

Tử vi tuổi Tuất tháng 8 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, Bách Việt mở duyên, tài chính cần giữ chắc
16/09/2026 11:05

Tử vi tuổi Thìn tháng 8 âm lịch 2026: Lục Hợp nâng đỡ, công việc thuận hơn nhưng Tiểu Hao nhắc giữ tiền
15/09/2026 19:05

Tử vi tuổi Tỵ tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hợp nâng vận, Đế Vượng mở sự nghiệp, Ngũ Quỷ nhắc giữ sức
15/09/2026 19:05

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 25/9/2026: Phong thủy doanh nhân, chọn giờ gặp đối tác, hướng xuất hành và màu sắc nào thuận lợi?

Tử vi - Vận số ngày 25/9/2026: Phong thủy doanh nhân, chọn giờ gặp đối tác, hướng xuất hành và màu sắc nào thuận lợi?

Tử vi - Vận số ngày 25/9/2026: Doanh nhân có lịch gặp khách hàng, dự sự kiện hoặc triển khai công việc có thể tham khảo giờ xuất hành, hướng Nam – Tây và màu sắc hợp ngũ hành. Đây là những gợi ý phong thủy ứng dụng nhằm giúp lịch trình trong ngày được chủ động hơn.
Tử vi - Vận số ngày 23/9/2026: Xuất hành giờ nào tốt? Ba khung Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát đáng chú ý

Tử vi - Vận số ngày 23/9/2026: Xuất hành giờ nào tốt? Ba khung Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát đáng chú ý

Tử vi - Vận số ngày 23/9/2026: Nếu có kế hoạch gặp đối tác, đi công tác hoặc thực hiện công việc quan trọng, người đọc có thể tham khảo các giờ Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát. Hướng Tây Bắc và Tây Nam cũng được gợi ý để đón nguồn năng lượng thuận lợi theo quan niệm phong thủy.
Tử vi - Vận số ngày 24/9/2026: Giờ nào xuất hành đẹp, tuổi nào thuận lợi, hướng nào đón tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 24/9/2026: Giờ nào xuất hành đẹp, tuổi nào thuận lợi, hướng nào đón tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 24/9/2026: Mang nạp âm Bích Thượng Thổ, với nhiều yếu tố phong thủy đáng tham khảo.
Tử vi - Vận số ngày 22/9/2026: Tuổi nào gặp may? Dần, Mão, Mùi, Hợi có vận sáng, 4 tuổi khác nên thận trọng hơn

Tử vi - Vận số ngày 22/9/2026: Tuổi nào gặp may? Dần, Mão, Mùi, Hợi có vận sáng, 4 tuổi khác nên thận trọng hơn

Tử vi - Vận số ngày 22/9/2026 Dần, Mão, Mùi và Hợi là nhóm tuổi được đánh giá thuận lợi trong ngày 22/9/2026, nổi bật về công việc, tài chính và cơ hội phát triển. Ngược lại, Tỵ, Thân, Sửu, Dậu nên cẩn trọng hơn trong giao tiếp, tiền bạc và xử lý những tình huống phát sinh.
Tử vi tuần mới từ 21/9 – 27/9/2026: TOP 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc khởi sắc, công việc rộng đường tiến

Tử vi tuần mới từ 21/9 – 27/9/2026: TOP 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc khởi sắc, công việc rộng đường tiến

Tử vi tuần mới từ 21/9 – 27/9/2026: dự báo tuổi Tý, Dần, Thân và Tuất đón nhiều tín hiệu thuận lợi. Nhờ cát tinh nâng đỡ, công việc có cơ hội bứt phá, tài chính cải thiện, các mối quan hệ và tình duyên cũng xuất hiện nhiều điểm sáng đáng chú ý.
Tử vi - Vận số ngày 21/9/2026: 4 tuổi thuận vận, 4 tuổi cần cẩn trọng và 6 khung giờ xuất hành đáng lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 21/9/2026: 4 tuổi thuận vận, 4 tuổi cần cẩn trọng và 6 khung giờ xuất hành đáng lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 21/9/2026 Mão, Ngọ, Dần và Tuất nằm trong nhóm tuổi có nhiều tín hiệu thuận lợi ngày 21/9/2026. Thìn, Dậu, Tý và Thân nên thận trọng hơn ở từng phương diện. Sáu khung giờ xuất hành cũng là dữ liệu hữu ích để chuẩn bị cho ngày mới.
Tử vi - Vận số ngày 20/9/2026: Hướng Đông đón Tài thần, giờ Mão đẹp lên hương và thời điểm cầu tài đáng tham khảo

Tử vi - Vận số ngày 20/9/2026: Hướng Đông đón Tài thần, giờ Mão đẹp lên hương và thời điểm cầu tài đáng tham khảo

Tử vi - Vận số ngày 20/9/2026 Hướng Đông được gợi ý để đón Tài thần, trong khi giờ Mão từ 5h đến 7h là khung giờ đẹp lên hương theo bài. Đây là những dữ liệu người quan tâm cầu tài, cầu an có thể tham khảo trước ngày mới.
Tử vi - Vận số ngày 18/9/2026: Mặc màu gì, ăn gì để hài hòa Sa Trung Kim và gia tăng cảm giác vượng khí?

Tử vi - Vận số ngày 18/9/2026: Mặc màu gì, ăn gì để hài hòa Sa Trung Kim và gia tăng cảm giác vượng khí?

Tử vi - Vận số ngày 18/9/2026 Nạp âm ngày Ất Mùi là Sa Trung Kim. Theo gợi ý trong bài, vàng, nâu đất, trắng, xám và ghi là những gam màu có thể ưu tiên; thực phẩm màu trắng hoặc vị cay cũng được nhắc đến như lựa chọn tham khảo theo quan niệm ngũ hành.
Tử vi tuổi Hợi tháng 8 âm lịch 2026: Chính Quan nâng sự nghiệp, tài lộc khởi sắc nhưng cảm xúc cần cân bằng

Tử vi tuổi Hợi tháng 8 âm lịch 2026: Chính Quan nâng sự nghiệp, tài lộc khởi sắc nhưng cảm xúc cần cân bằng

Tử vi tuổi Hợi tháng 8 âm lịch 2026: Chính Quan mang đến nhiều tín hiệu tích cực cho công việc tuổi Hợi, từ cơ hội thể hiện năng lực đến nhiệm vụ mới và nguồn thu khả quan. Tuy nhiên, Nguyệt Lệnh Thai khiến cảm xúc dễ chi phối quyết định, vì vậy bản mệnh càng bình tĩnh càng dễ tận dụng thời cơ.
Tử vi tuổi Dậu tháng 8 âm lịch 2026: Trường Sinh mở vận, Thiên Tài tăng lộc nhưng Thái Tuế nhắc giữ an toàn

Tử vi tuổi Dậu tháng 8 âm lịch 2026: Trường Sinh mở vận, Thiên Tài tăng lộc nhưng Thái Tuế nhắc giữ an toàn

Tử vi tuổi Dậu tháng 8 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh Trường Sinh mở thêm triển vọng cho công việc và tài chính của tuổi Dậu, trong khi Thiên Tài hỗ trợ những nguồn thu ngoài lương. Tuy nhiên, Thái Tuế là lời nhắc bản mệnh cần thận trọng hơn khi đi xa, lái xe và sắp xếp lịch trình.
Tử vi tuổi Thân tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hội nâng vận, tài lộc cuối tháng sáng nhưng đừng tiêu quá tay

Tử vi tuổi Thân tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hội nâng vận, tài lộc cuối tháng sáng nhưng đừng tiêu quá tay

Tử vi tuổi Thân tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hội tạo thêm thuận lợi để tuổi Thân ổn định công việc và vượt qua những xáo trộn đầu tháng. Tài chính cũng xuất hiện tín hiệu tích cực khi càng về cuối tháng càng dễ có cơ hội cải thiện thu nhập, nhưng bản mệnh vẫn cần kiểm soát chi tiêu và đầu tư lớn.
Tử vi tuổi Tuất tháng 8 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, Bách Việt mở duyên, tài chính cần giữ chắc

Tử vi tuổi Tuất tháng 8 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, Bách Việt mở duyên, tài chính cần giữ chắc

Tử vi tuổi Tuất tháng 8 âm lịch 2026: Trước nhiều thử thách khi Tương Hại, Thương Quan và Tam Bích dễ kéo theo thị phi, tranh chấp. Điểm sáng đến từ Bách Việt chủ đào hoa, giúp tình cảm ấm hơn, trong khi tiền bạc cần được quản lý cẩn trọng.
Tử vi - Vận số ngày 19/9/2026: 5 phương vị tốt, 4 phương vị cần lưu ý và hướng xuất hành cầu tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 19/9/2026: 5 phương vị tốt, 4 phương vị cần lưu ý và hướng xuất hành cầu tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 19/9/2026 Đông Nam, Tây, Đông Bắc, Tây Nam và Tây Bắc được xếp vào nhóm phương vị tốt trong hệ luận giải của bài. Đông, Bắc, Nam và Trung cung cần lưu tâm hơn, trong khi hướng xuất hành cầu Tài thần được xác định riêng là hướng Đông.
Tử vi tuổi Thìn tháng 8 âm lịch 2026: Lục Hợp nâng đỡ, công việc thuận hơn nhưng Tiểu Hao nhắc giữ tiền

Tử vi tuổi Thìn tháng 8 âm lịch 2026: Lục Hợp nâng đỡ, công việc thuận hơn nhưng Tiểu Hao nhắc giữ tiền

Tử vi tuổi Thìn tháng 8 âm lịch 2026: Lục Hợp giúp tuổi Thìn thuận lợi hơn trong hợp tác, kết nối và triển khai công việc tháng mới. Tuy nhiên, Tiểu Hao khiến những khoản chi nhỏ dễ tích tụ thành áp lực tài chính. Bản mệnh càng kiểm soát tốt dòng tiền càng dễ giữ được thành quả lâu dài.
Tử vi tuổi Tỵ tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hợp nâng vận, Đế Vượng mở sự nghiệp, Ngũ Quỷ nhắc giữ sức

Tử vi tuổi Tỵ tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hợp nâng vận, Đế Vượng mở sự nghiệp, Ngũ Quỷ nhắc giữ sức

Tử vi tuổi Tỵ tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hợp và Nguyệt Lệnh Đế Vượng tạo nhiều tín hiệu thuận lợi, đặc biệt ở công việc và tình cảm. Tuy nhiên, nhịp sống quá bận rộn cùng ảnh hưởng Ngũ Quỷ nhắc bản mệnh không nên xem nhẹ việc nghỉ ngơi và chăm sóc sức khỏe.