Thứ hai 05/10/2026 11:47
Hotline: 024.355.63.010
Email: banbientap.dnhn@gmail.com
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần 5/10 – 11/10/2026: Ngày nào thuận cầu tài, ký kết, xuất hành và khai trương?

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 5/10 - 11/10/2026 có nhiều ngày cát hung đan xen, phù hợp từng mục đích khác nhau. Người đọc nên đối chiếu giờ Hoàng đạo, hướng xuất hành, Trực ngày và sao tốt xấu trước khi cầu tài, ký hợp đồng, khai trương hoặc thực hiện việc quan trọng.

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 5/10 - 11/10/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

 Xem ngày giờ tốt xấu tuần 5/10 – 11/10/2026: Ngày nào thuận cầu tài, ký kết, xuất hành và khai trương?
Xem ngày giờ tốt xấu tuần 5/10 – 11/10/2026: Ngày nào thuận cầu tài, ký kết, xuất hành và khai trương?

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 5/10 - 11/10/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 5/10/2026

Âm lịch: 25/08/2026 tức ngày Nhâm Tý tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 05-10-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 05-10-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tý

Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 6/10/2026

Âm lịch: 26/08/2026 tức ngày Quý Sửu tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang

Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long

Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Câu Trận: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤ

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 26 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8

Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Sửu

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 7/10/2026

Âm lịch: 27/08/2026 tức ngày Giáp Dần tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long

Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang

Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy

Ngày: Giáp Dần; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Mậu Thân, Bính Thân.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Ngày kỵ

Ngày 07-10-2026 là ngày Ngày Dương công kỵ .

Ngày 07-10-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 07-10-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 27 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8

Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Dần

Vị trí: Môn, Táo, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 8/10/2026

Âm lịch: 28/08/2026 tức ngày Ất Mão tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026)

Hàn lộ (từ 13h29 ngày 08/10/2026 đến 16h37 ngày 23/10/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long

Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường

Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy

Ngày: Ất Mão; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Thần cách: Kỵ tế tự

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 08-10-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8

Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Mão

Vị trí: Đôi, Ma, Môn, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay giã bột và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 9/10/2026

Âm lịch: 29/08/2026 tức ngày Bính Thìn tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn lộ (từ 13h29 ngày 08/10/2026 đến 16h37 ngày 23/10/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long

Quý Tị (9h-11h): Minh Đường

Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ

Ngày: Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

(Ngày này, hướng Đông vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 09-10-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 29 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Thìn

Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 10/10/2026

Âm lịch: 01/09/2026 tức ngày Đinh Tị tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn lộ (từ 13h29 ngày 08/10/2026 đến 16h37 ngày 23/10/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường

Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ

Ngày: Đinh Tỵ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.

Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Tân Hợi, Quý Hợi.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

(Ngày này, hướng Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 10-10-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thầnTháng âm: 9

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Tị

Vị trí: Thương khố, Sàng, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài nhà kho và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 11/10/2026

Âm lịch: 02/09/2026 tức ngày Mậu Ngọ tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn lộ (từ 13h29 ngày 08/10/2026 đến 16h37 ngày 23/10/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Canh Thân (15h-17h): Thanh Long

Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Thượng Hỏa

Ngày: Mậu Ngọ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Sát chủ: Xấu mọi việc

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 11-10-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 11-10-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 9

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Ngọ

Vị trí: Phòng, Sàng, Đôi, ngoại chính Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và phòng giã gạo. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 5/10 - 11/10/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 25/8/2026 - 2/9/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: Top 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc và tình duyên cùng khởi sắc
05/10/2026 11:15

Xem ngày giờ tốt xấu tuần 5/10 – 11/10/2026: Ngày nào thuận cầu tài, ký kết, xuất hành và khai trương?
05/10/2026 11:14

Tử vi tuổi Thân tháng 9 âm lịch 2026: Dịch Mã mở vận, càng chủ động di chuyển càng dễ gặp cơ hội
05/10/2026 08:05

Tử vi tuổi Ngọ tháng 9 âm lịch 2026: Tam Hợp, Đế Vượng nâng vận, sự nghiệp sáng nhưng đừng để cái tôi lấn át
05/10/2026 06:10

Tử vi tuổi Mùi tháng 9 âm lịch 2026: Tương hình gây áp lực, càng cố chấp càng dễ mất lợi thế
04/10/2026 06:10

Tử vi tuổi Dậu tháng 9 âm lịch 2026: Giữ tiền, tránh thị phi, càng bình tĩnh càng dễ giữ lợi thế
04/10/2026 06:10

Tử vi tuổi Tỵ tháng 9 âm lịch 2026: Thiên Ấn trợ lực, càng bình tĩnh càng dễ nắm đúng thời cơ
04/10/2026 06:10

Tử vi tuổi Thìn tháng 9 âm lịch 2026: Tương xung gây biến động, càng nóng vội càng dễ mất tiền và hỏng việc
03/10/2026 06:10

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 28/9 - 04/10/2026: Ngày nào cát lành để xuất hành, khai trương, cầu tài lộc?
28/09/2026 11:15

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 28/9– 04/10/2026: Con giáp nào đón vận trình mới, tuổi nào gặp cát tinh, tuổi nào cần thận trọng?
28/09/2026 11:13

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 06/10/2026: Tý, Dậu, Tỵ, Sửu gặp thuận lợi, tuổi nào nên tránh quyết định vội vàng trong ngày?

Tử vi - Vận số ngày 06/10/2026: Tý, Dậu, Tỵ, Sửu gặp thuận lợi, tuổi nào nên tránh quyết định vội vàng trong ngày?

Tử vi - Vận số ngày 06/10/2026: mang nạp âm Tang Đố Mộc, với nhiều gợi ý đáng chú ý về tuổi tốt, tuổi cần dè dặt và thời điểm hành sự. Người đọc có thể tham khảo để sắp xếp công việc, giao dịch, xuất hành và kế hoạch cá nhân phù hợp hơn.
Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: Top 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: Top 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: mở ra vận trình sáng cho Tý, Dần, Ngọ và Mùi. Thiên Đức, Tử Vi, Giải Thần, Thái Âm cùng nhiều trợ lực giúp công việc dễ hanh thông, tài chính có cơ hội cải thiện, tình cảm ấm lên; quý nhân cũng xuất hiện đúng lúc.
Tử vi - Vận số ngày 05/10/2026: 4 con giáp đón vận sáng, 4 tuổi nên thận trọng và khung giờ xuất hành đáng chú ý

Tử vi - Vận số ngày 05/10/2026: 4 con giáp đón vận sáng, 4 tuổi nên thận trọng và khung giờ xuất hành đáng chú ý

Tử vi - Vận số ngày 05/10/2026: vận trình các con giáp có sự phân hóa rõ rệt. Sửu, Thân, Tý và Thìn được dự báo thuận lợi hơn, trong khi Ngọ, Mùi, Tuất và Dần nên thận trọng với công việc, tài chính và các quyết định quan trọng.
Tử vi tuổi Thìn tháng 9 âm lịch 2026: Tương xung gây biến động, càng nóng vội càng dễ mất tiền và hỏng việc

Tử vi tuổi Thìn tháng 9 âm lịch 2026: Tương xung gây biến động, càng nóng vội càng dễ mất tiền và hỏng việc

Tử vi tuổi Thìn tháng 9 âm lịch 2026: Thìn gặp Tuất tạo thế Tương Xung khiến công việc tháng này dễ phát sinh hiểu lầm, chậm trễ và những tình huống ngoài dự kiến. Đại Hao còn tạo áp lực lên túi tiền. Tuổi Thìn càng nóng vội càng dễ sai, vì vậy cần ưu tiên bình tĩnh và kỷ luật.
Tử vi hôm nay 04/10/2026: Có phải ngày đẹp? Xem cát tinh, hung tinh và những đại sự không nên vội vàng

Tử vi hôm nay 04/10/2026: Có phải ngày đẹp? Xem cát tinh, hung tinh và những đại sự không nên vội vàng

Tử vi hôm nay 04/10/2026 có nhiều cát tinh, trực Mãn cũng thuận cầu tài và cầu phúc, nhưng Sát chủ, Trùng Tang cùng sao Mão lại tạo nhiều điểm bất lợi. Người xem ngày nên đối chiếu nhiều hệ luận thay vì kết luận chỉ dựa trên một yếu tố tốt.
Tử vi - Vận số ngày 04/10/2026: Giờ đẹp, hướng xuất hành và lưu ý phong thủy trước khi ký hợp đồng, gặp đối tác

Tử vi - Vận số ngày 04/10/2026: Giờ đẹp, hướng xuất hành và lưu ý phong thủy trước khi ký hợp đồng, gặp đối tác

Tử vi - Vận số ngày 04/10/2026: Doanh nhân, thương gia có lịch gặp khách hoặc ký kết ngày 04/10 có thể tham khảo các khung giờ xuất hành thuận lợi và phương vị Hỷ thần. Dù phong thủy là yếu tố hỗ trợ, nội dung hợp đồng, dữ liệu tài chính và năng lực đối tác vẫn cần được ưu tiên.
Tử vi hôm nay 03/10/2026: Cầu tài thuận đến đâu khi trực Trừ đẹp nhưng Nguyệt kỵ cùng xuất hiện?

Tử vi hôm nay 03/10/2026: Cầu tài thuận đến đâu khi trực Trừ đẹp nhưng Nguyệt kỵ cùng xuất hiện?

Tử vi hôm nay 03/10/2026 Trực Trừ được xem thuận nhiều việc và ngày còn có nhiều cát tinh hỗ trợ, song Nguyệt kỵ lại là yếu tố khiến người kinh doanh cần thận trọng. Các kế hoạch giao dịch thường nhật có thể tham khảo giờ tốt, còn đại sự nên đối chiếu thêm nhiều yếu tố.
Tử vi - Vận số ngày 03/10/2026: Hỷ thần ở Tây Bắc, xuất hành giờ nào thuận lợi và điều gì cần tránh trong ngày?

Tử vi - Vận số ngày 03/10/2026: Hỷ thần ở Tây Bắc, xuất hành giờ nào thuận lợi và điều gì cần tránh trong ngày?

Tử vi - Vận số ngày 03/10/2026: Hỷ thần ngày Canh Tuất được xác định ở hướng Tây Bắc. Người có kế hoạch đi xa, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc có thể tham khảo thêm các giờ hoàng đạo, đồng thời giữ hòa khí và tránh nóng vội khi di chuyển hoặc giao tiếp.
Tử vi hôm nay 02/10/2026: Muốn cầu tài, giao dịch hoặc gặp đối tác nên chọn giờ nào và đi hướng nào?

Tử vi hôm nay 02/10/2026: Muốn cầu tài, giao dịch hoặc gặp đối tác nên chọn giờ nào và đi hướng nào?

Tử vi hôm nay 02/10/2026 Ngày Kỷ Dậu có nhiều cát tinh và được Khổng Minh xếp vào ngày Thiên Dương, mang ý nghĩa thuận cho cầu tài, xuất hành. Tuy nhiên, Tam nương sát cùng một số hung tinh khiến người kinh doanh vẫn nên kết hợp giờ đẹp, hướng tốt và tính chất từng công việc.
Tử vi - Vận số ngày 02/10/2026: Chọn giờ, hướng, màu sắc và thực đơn thế nào để chủ động đón vận may?

Tử vi - Vận số ngày 02/10/2026: Chọn giờ, hướng, màu sắc và thực đơn thế nào để chủ động đón vận may?

Tử vi - Vận số ngày 02/10/2026: Từ giờ xuất hành, phương hướng, màu trang phục đến thực đơn, phong thủy ngày 02/10 đưa ra nhiều gợi ý dễ ứng dụng. Người đọc có thể tham khảo linh hoạt để chủ động hơn trong sinh hoạt và công việc, nhưng không nên xem đây là căn cứ duy nhất.
Tử vi hôm nay 01/10/2026: Tốt hay xấu? Nhiều cát tinh xuất hiện nhưng trực Bế khiến đại sự cần cân nhắc

Tử vi hôm nay 01/10/2026: Tốt hay xấu? Nhiều cát tinh xuất hiện nhưng trực Bế khiến đại sự cần cân nhắc

Tử vi hôm nay 01/10/2026 Ngày Mậu Thân có Thiên Xá, Thiên Mã, Thánh Tâm, Ngũ Phú, Cát Khánh và Phúc Hậu, song trực Bế lại được xem bất lợi cho phần lớn công việc. Cát – hung đan xen khiến việc khai trương, xây dựng hoặc xuất hành lớn nên được xem xét theo từng mục đích.
Tử vi - Vận số ngày 01/10/2026: Ngày Mậu Thân tiểu hắc, việc nào nên làm và điều gì cần đặc biệt thận trọng?

Tử vi - Vận số ngày 01/10/2026: Ngày Mậu Thân tiểu hắc, việc nào nên làm và điều gì cần đặc biệt thận trọng?

Tử vi - Vận số ngày 01/10/2026: tức 21/8 âm lịch năm Bính Ngọ, là ngày Mậu Thân. Tỵ, Tý và Thìn thuộc nhóm tuổi có quan hệ tương hợp với địa chi ngày, trong khi người tuổi Dần nên thận trọng hơn khi bố trí công việc quan trọng, giao dịch hoặc xuất hành.
Tử vi - Vận số ngày 30/9/2026: 4 tuổi đón vận may, 4 tuổi cần thận trọng trong ngày Đinh Mùi đại cát

Tử vi - Vận số ngày 30/9/2026: 4 tuổi đón vận may, 4 tuổi cần thận trọng trong ngày Đinh Mùi đại cát

Tử vi - Vận số ngày 30/9/2026: ghi nhận Ngọ, Mão, Hợi và Mùi thuộc nhóm tuổi có nhiều tín hiệu thuận lợi; Sửu, Tỵ, Thân và Dậu nên cẩn trọng hơn. Cùng xem giờ xuất hành, hướng tài lộc và những lưu ý phong thủy đáng chú ý trong ngày.
Tử vi hôm nay 30/9/2026: Giờ hoàng đạo, hướng cầu tài và những việc quan trọng cần lưu ý trong ngày

Tử vi hôm nay 30/9/2026: Giờ hoàng đạo, hướng cầu tài và những việc quan trọng cần lưu ý trong ngày

Tử vi hôm nay 30/9/2026 cung cấp giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, sao tốt – xấu và những việc nên cân nhắc. Ngày Đinh Mùi có nhiều cát tinh hỗ trợ cầu tài, khai trương nhưng cũng xuất hiện hung tinh, khiến một số đại sự cần xem xét kỹ trước khi thực hiện.
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 28/9 - 04/10/2026: Ngày nào cát lành để xuất hành, khai trương, cầu tài lộc?

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 28/9 - 04/10/2026: Ngày nào cát lành để xuất hành, khai trương, cầu tài lộc?

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 28/9 - 04/10/2026 có nhiều ngày cát – hung đan xen, phù hợp với từng mục đích khác nhau. Người đọc có thể tham khảo giờ Hoàng đạo, hướng xuất hành, Tài thần, Hỷ thần cùng các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Sát chủ để chủ động sắp xếp công việc.