Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 3/8 – 9/8/2026sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.
A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.
- Giờ Đại An: TỐT
Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
- Giờ Tốc hỷ: TỐT
Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
- Giờ Lưu niên:XẤU
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
- Giờ Xích khẩu: XẤU
Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
- Giờ: Tiểu cát: TỐT
Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh
Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).
![]() |
| Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 3/8 – 9/8/2026: Ngày nào tốt cho doanh nghiệp khai trương, động thổ và ký hợp đồng? |
C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 3/8 – 9/8/2026
I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 3/8/2026
Âm lịch: 21/06/2026 tức ngày Kỷ Dậu tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026)
1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh
Bính Dần (3h-5h): Thanh Long
Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường
Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
2. Thiên Can Địa Chi của ngày:
Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ
Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
3. Xem ngày tốt xấu theo trực
Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
4. Sao tốt và sao xấu:
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Câu Trận: Kỵ an táng
Quả tú: Xấu với cưới hỏi
5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:
a. Hướng xuất hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc
(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)
b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT
1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU
3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU
5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT
7h-9h 19h-21h Không vong
Tuyệt lộ:XẤU
9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT
6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao: Nguy Ngũ hành: Thái âm
Động vật: Yến (chim én)
NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: xấu
(Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.
- Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
7. Nhân Thần và Thai Thần:
Nhân thần
Ngày 03-08-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.
Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
Theo Hải Thượng Lãn Ông.
8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
9. Bành tổ bách kỵ
Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong
Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương
Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại
II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 4/8/2026
Âm lịch: 22/06/2026 tức ngày Canh Tuất tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026)
1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh
Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long
Tân Tị (9h-11h): Minh Đường
Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang
Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
2. Thiên Can Địa Chi của ngày:
Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim
Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
3. Xem ngày tốt xấu theo trực
Bình (Tốt mọi việc)
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
4. Sao tốt và sao xấu:
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường
Nguyệt giải: Tốt mọi việc
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Sát chủ: Xấu mọi việc
Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng
Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Ngày kỵ
Ngày 04-08-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.
Ngày 04-08-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.
5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:
a. Hướng xuất hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc
b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU
1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU
3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT
5h-7h 17h-19h Không vong
Tuyệt lộ:XẤU
7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT
9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT
6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao: Thất Ngũ hành: Hỏa
Động vật: Trư (con heo)
THẤT HỎA TRƯ: Cảnh Thuần: tốt
(Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.
- Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.
- Kiêng cữ: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ: Sao Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt, nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.
7. Nhân Thần và Thai Thần:
Nhân thần
Ngày 22 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
Theo Hải Thượng Lãn Ông.
Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Canh Tuất
Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại Đông Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay nghệ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.
9. Bành tổ bách kỵ
Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng
Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang
Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng
Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường
III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 5/8/2026
Âm lịch: 23/06/2026 tức ngày Tân Hợi tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026)
1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường
Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long
Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ
Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang
2. Thiên Can Địa Chi của ngày:
Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim
Ngày: Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
3. Xem ngày tốt xấu theo trực
Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
4. Sao tốt và sao xấu:
a. Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Âm Đức: Tốt mọi việc
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
b. Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Ngày kỵ
Ngày 05-08-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.
5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:
a. Hướng xuất hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc
b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU
1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT
3h-5h 15h-17h Không vong
Tuyệt lộ: XẤU
5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT
7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT
9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU
6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao: Bích Ngũ hành: Thủy
Động vật: Du
BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT
(Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4.
- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.
7. Nhân Thần và Thai Thần:
Nhân thần
Ngày 23 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
Theo Hải Thượng Lãn Ông.
Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Tân Hợi
Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại Đông Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thanh Long Kiếp (Tốt) Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
9. Bành tổ bách kỵ
Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường
Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua
Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương
Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt
IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 6/8/2026
Âm lịch: 24/06/2026 tức ngày Nhâm Tý tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026)
1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ
Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang
Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường
Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long
Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường
2. Thiên Can Địa Chi của ngày:
Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc
Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.
Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
3. Xem ngày tốt xấu theo trực
Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
4. Sao tốt và sao xấu:
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:
a. Hướng xuất hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc
b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT
1h-3h 13h-15h Không vong
Tuyệt lộ:XẤU
3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT
5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT
7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU
9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU
6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao: Khuê Ngũ hành: Mộc
Động vật: Lang (Sói)
KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU
(Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.
- Nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.
- Kiêng cữ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.
- Ngoại lệ: Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê hãm địa tại ngày Thân: Văn khoa thất bại.
Tại ngày Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhất là gặp ngày Canh Ngọ.
Tại ngày Thìn tốt vừa vừa.
Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến thân danh.
7. Nhân Thần và Thai Thần:
Nhân thần
Ngày 06-08-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.
Ngày 24 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
Theo Hải Thượng Lãn Ông.
Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Nhâm Tý
Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại Đông Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thanh Long Túc (Xấu) Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
9. Bành tổ bách kỵ
Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê
Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương
Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương
bbbbbbbbbbbb
Âm lịch: 25/06/2026 tức ngày Quý Sửu tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026)
Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)
1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ
Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang
Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường
Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long
Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường
2. Thiên Can Địa Chi của ngày:
Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc
Ngày: Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
3. Xem ngày tốt xấu theo trực
Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
4. Sao tốt và sao xấu:
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:
a. Hướng xuất hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc
b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
11h-13h 23h- 1h Không vong
Tuyệt lộ:XẤU
1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT
3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT
5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU
7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU
9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT
6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao: Lâu Ngũ hành: Kim
Động vật: Cẩu (con chó)
LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT
(Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6.
- Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.
- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi.
Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.
7. Nhân Thần và Thai Thần:
Nhân thần
Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
Theo Hải Thượng Lãn Ông.
Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Qúy Sửu
Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại Đông Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
9. Bành tổ bách kỵ
Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường
Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương
Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương
VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 8/8/2026
Âm lịch: 26/06/2026 tức ngày Giáp Dần tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)
1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long
Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường
Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang
Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
2. Thiên Can Địa Chi của ngày:
Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy
Ngày: Giáp Dần; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.
Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Mậu Thân, Bính Thân.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
3. Xem ngày tốt xấu theo trực
Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
4. Sao tốt và sao xấu:
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Thiên đức: Tốt mọi việc
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc
Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi
5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:
a. Hướng xuất hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc
(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)
b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT
1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT
3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU
5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU
7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT
9h-11h 21h-23h Không vong
Tuyệt lộ:XẤU
6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao: Vị Ngũ hành: Thổ
Động vật: Trĩ (chim trĩ)
VỊ THỔ TRĨ: Ô Thành: TỐT
(Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7.
- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Kiêng cữ: Đi thuyền.
- Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa.
Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó gặp ngày này nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất…
7. Nhân Thần và Thai Thần:
Nhân thần
Ngày 08-08-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.
Ngày 26 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
Theo Hải Thượng Lãn Ông.
Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Giáp Dần
Vị trí: Môn, Táo, ngoại Đông Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
9. Bành tổ bách kỵ
Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong
Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất
Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường
Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường
VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 9/8/2026
Âm lịch: 27/06/2026 tức ngày Ất Mão tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026)
1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh
Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long
Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường
Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
2. Thiên Can Địa Chi của ngày:
Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy
Ngày: Ất Mão; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.
Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
3. Xem ngày tốt xấu theo trực
Nguy (Xấu mọi việc)
Tuổi xung khắc
Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
4. Sao tốt và sao xấu:
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)
Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Kính Tâm: Tốt đối với an táng
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Hoàng Ân: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)
Thiên Ngục: Xấu mọi việc
Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà
Cô thần: Xấu với cưới hỏi
Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ
Ngày kỵ
Ngày 09-08-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.
5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:
a. Hướng xuất hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông
b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT
1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU
3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU
5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT
7h-9h 19h-21h Không vong
Tuyệt lộ:XẤU
9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT
6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú
Sao: Mão Ngũ hành: Thái dương
Động vật: Kê (con gà)
MÃO NHẬT KÊ: Vương Lương: XẤU
(Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật.
- Nên làm: Xây dựng, tạo tác.
- Kiêng cữ: Chôn cất (đại kỵ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại lệ: Sao Mão gặp ngày Mùi mất chí khí.
Gặp ngày Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão đăng viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
Hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
7. Nhân Thần và Thai Thần:
Nhân thần
Ngày 09-08-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.
Ngày 27 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
Theo Hải Thượng Lãn Ông.
Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
Ngày: Ất Mão
Vị trí: Đôi, Ma, Môn, ngoại chính Đông
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay giã bột và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý.
9. Bành tổ bách kỵ
Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng
Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên
Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương
Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành
Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 3/8 - 9/8/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 21/6/2026 - 27/6/2026 âm.
Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.
Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!