Thứ bảy 31/10/2026 20:48
Hotline: 024.355.63.010
Email: banbientap.dnhn@gmail.com
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 - 31/5/2026: Khung giờ vàng khai trương, cầu tài lộc vượng phát

Cập nhật chi tiết lịch xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 đến 31/5/2026. Chuyên gia phong thủy hướng dẫn chọn giờ hoàng đạo xuất hành, xem ngày đẹp khai trương, động thổ giúp doanh nhân kích hoạt tài lộc, tránh xa vận xui hiệu quả.
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 18/5 - 24/5/2026: Doanh nhân cần biết - ngày giờ tốt xấu để khai trương, ký kết hợp đồng vạn sự hanh thông Tử vi 12 con giáp tháng 6 âm lịch năm 2026: Tuổi Mão đón lộc trời cho, tuổi Sửu cẩn thận trắng tay vì chi tiêu quá đà

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 - 31/5/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 - 31/5/2026: Khung giờ vàng khai trương, cầu tài lộc vượng phát
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 - 31/5/2026: Khung giờ vàng khai trương, cầu tài lộc vượng phát

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 25/5 - 31/5/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 25/5/2026

Âm lịch: 09/04/2026 tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí:

Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bình Địa Mộc

Ngày: Kỷ Hợi; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Bình Địa Mộc kị tuổi: Quý Tỵ, Ất Mùi.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Thần cách: Kỵ tế tự

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Ngày kỵ

Ngày 25-05-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Trương Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Lộc (con nai)

TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi.

- Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

- Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 25-05-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 9 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Hợi

Vị trí: Môn, Sàng, Phòng, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 26/5/2026

Âm lịch: 10/04/2026 tức ngày Canh Tý tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí

Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long

Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ

Ngày: Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Hoang vu: Xấu mọi việc

Bạch hổ: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Dực Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Xà (con rắn)

DỰC HỎA XÀ: Bi Đồng: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn hết. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 10 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Tý

Vị trí: Đôi, Ma, Phòng, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột và phòng thai phụ ở. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 27/5/2026

Âm lịch: 11/04/2026 tức ngày Tân Sửu tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí

Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang

Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long

Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ

Ngày: Tân Sửu; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Thiên thành: Tốt mọi việc

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chẩn Ngũ hành: Thủy

Động vật: Dẫn (Giun)

CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.

- Kiêng cữ: Đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Gặp ngày Sửu vượng địa, tạo tác thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 11 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Sửu

Vị trí: Trù, Táo, Xí, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong nhà bếp, bếp lò và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 28/5/2026

Âm lịch: 12/04/2026 tức ngày Nhâm Dần tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Thanh Long

Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang

Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim

Ngày: Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Bính Thân, Canh Thân.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Minh tinh: Tốt mọi việc

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Giác Ngũ hành: Mộc

Động vật: Giao (Thuồng luồng)

GIÁC MỘC GIAO: Đặng Vũ: tốt

(Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.

- Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

- Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.

Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại kỵ đi thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 28-05-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Dần

Vị trí: Thương khố, Táo, Phòng, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong nhà kho, phòng bếp và phòng của thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 29/5/2026

Âm lịch: 13/04/2026 tức ngày Quý Mão tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí

Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long

Ất Mão (5h-7h): Minh Đường

Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim

Ngày: Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Sát chủ: Xấu mọi việc

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Ngày kỵ

Ngày 29-05-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Ngày 29-05-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Cang Ngũ hành: Kim

Động vật: Long (Rồng)

CANG KIM LONG: Ngô Hán: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).

- Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi dần dần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.

- Ngoại lệ: Sao Cang ở ngày Rằm là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi thuyền (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).

Sao Cang trúng ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt, nhất là ngày Mùi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 13 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Mão

Vị trí: Phòng, Sàng, Môn, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 30/5/2026

Âm lịch: 14/04/2026 tức ngày Giáp Thìn tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long

Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa

Ngày: Giáp Thìn; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Mậu Tuất, Canh Tuất.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 30-05-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đê Ngũ hành: Thổ

Động vật: Lạc (Lạc đà)

ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.

- Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.

- Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì sao Đê đăng viên tại Thìn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 30-05-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 14 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Thìn

Vị trí: Môn, Thê, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng, cửa phòng thai phụ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu Chủ nhật ngày 31/5/2026

Âm lịch: 15/04/2026 tức ngày Ất Tị tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Lịch phật

Lễ vía Phật Thích Ca Đản Sinh

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường

Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa

Ngày: Ất Tỵ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Kỷ Hợi, Tân Hợi.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Câu Trận: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Phòng Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Thố (Thỏ)

PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.

- Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

- Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu.

Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.

Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 31-05-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Tị

Vị trí: Đôi, Ma, Sàng, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột, giường và phòng của thai phụ. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 25/5 - 31/5/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 9/4/2026 - 15/4/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Nghị định 374/2026/NĐ-CP: Mở cửa đấu thầu theo FTA, doanh nghiệp Việt có thêm thị trường hay thêm đối thủ?
18/10/2026 08:05

Tử vi tuần mới từ 12/10 – 18/10/2026: 4 con giáp gặp vận may tài chính, công việc thuận lợi, quý nhân xuất hiện đúng lúc
10/10/2026 10:58

Tử vi tuổi Hợi tháng 9 âm lịch 2026: Càng rà kỹ chi tiêu càng dễ giữ tiền và tăng khoản tích lũy
08/10/2026 11:18

Tử vi tuổi Tuất tháng 9 âm lịch 2026: Thái Tuế gây nhiễu, càng cầu toàn càng dễ tự tạo áp lực
08/10/2026 11:15

Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: Top 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc và tình duyên cùng khởi sắc
05/10/2026 11:15

Xem ngày giờ tốt xấu tuần 5/10 – 11/10/2026: Ngày nào thuận cầu tài, ký kết, xuất hành và khai trương?
05/10/2026 11:14

Tử vi tuổi Thân tháng 9 âm lịch 2026: Dịch Mã mở vận, càng chủ động di chuyển càng dễ gặp cơ hội
05/10/2026 08:05

Tử vi tuổi Ngọ tháng 9 âm lịch 2026: Tam Hợp, Đế Vượng nâng vận, sự nghiệp sáng nhưng đừng để cái tôi lấn át
05/10/2026 06:10

Tử vi tuổi Mùi tháng 9 âm lịch 2026: Tương hình gây áp lực, càng cố chấp càng dễ mất lợi thế
04/10/2026 06:10

Tử vi tuổi Dậu tháng 9 âm lịch 2026: Giữ tiền, tránh thị phi, càng bình tĩnh càng dễ giữ lợi thế
04/10/2026 06:10

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 11/10/2026: Xem tuổi tốt xấu, giờ đẹp, hướng cát và màu may mắn để chủ động cả ngày

Tử vi - Vận số ngày 11/10/2026: Xem tuổi tốt xấu, giờ đẹp, hướng cát và màu may mắn để chủ động cả ngày

Tử vi - Vận số 11/10/2026: tổng hợp tuổi tốt – xấu, giờ xuất hành, giờ lên hương, hướng cát, khu vực thuận lợi, màu sắc và thực đơn. Đây là những gợi ý mang tính tham khảo, giúp người đọc chủ động hơn khi lên kế hoạch trong ngày.
Tử vi - Vận số ngày 10/10/2026: Giờ cầu tài, hướng xuất hành và tuổi nào thuận lợi cho công việc, giao dịch?

Tử vi - Vận số ngày 10/10/2026: Giờ cầu tài, hướng xuất hành và tuổi nào thuận lợi cho công việc, giao dịch?

Tử vi - Vận số 10/10/2026: Với doanh nhân, ngày hôm nay đáng chú ý ở hướng Tài thần, các khung giờ xuất hành và nhóm tuổi được dự báo thuận lợi hơn. Tuy nhiên, quyết định giao dịch, đầu tư hay khai trương vẫn cần dựa trên dữ liệu thực tế, pháp lý và quản trị rủi ro.
Tử vi - Vận số ngày 09/10/2026: Việc gì nên làm, điều gì cần cân nhắc trong ngày Bính Thìn Sa Trung Thổ?

Tử vi - Vận số ngày 09/10/2026: Việc gì nên làm, điều gì cần cân nhắc trong ngày Bính Thìn Sa Trung Thổ?

Tử vi - Vận số 09/10/2026: Được nhiều lịch xếp vào nhóm hắc đạo, song bài viết vẫn gợi ý một số việc phù hợp như dọn dẹp, cầu an, chữa bệnh hoặc làm thiện nguyện. Với việc lớn, người đọc nên đối chiếu thêm hoàn cảnh thực tế trước khi quyết định.
Tử vi - Vận số ngày 08/10/2026: Màu hợp, thực phẩm nên dùng và những vật dụng hành Thổ cần tiết chế

Tử vi - Vận số ngày 08/10/2026: Màu hợp, thực phẩm nên dùng và những vật dụng hành Thổ cần tiết chế

Tử vi - Vận số ngày 08/10/2026: Đại Khê Thủy gợi nhóm màu trắng, xám, ghi, đen và xanh nước biển; thực phẩm màu tối cũng thường được nhắc đến trong cách ứng dụng ngũ hành. Ngược lại, các vật dụng mang tính Thổ có thể được tiết chế nếu người đọc muốn tham khảo phong thủy.
Tử vi - Vận số ngày 07/10/2026: Giờ cầu tài, hướng xuất hành và tuổi nào thuận lợi cho công việc, giao dịch?

Tử vi - Vận số ngày 07/10/2026: Giờ cầu tài, hướng xuất hành và tuổi nào thuận lợi cho công việc, giao dịch?

Tử vi - Vận số ngày 07/10/2026: Với người làm kinh doanh, có nhiều thông tin đáng tham khảo về hướng xuất hành, giờ tốt và vận trình từng tuổi. Hợi, Ngọ, Dần, Tuất được đánh giá thuận hơn, trong khi Thân, Tỵ, Thìn, Tý nên cân nhắc kỹ các quyết định quan trọng.
Tử vi - Vận số ngày 06/10/2026: Tý, Dậu, Tỵ, Sửu gặp thuận lợi, tuổi nào nên tránh quyết định vội vàng trong ngày?

Tử vi - Vận số ngày 06/10/2026: Tý, Dậu, Tỵ, Sửu gặp thuận lợi, tuổi nào nên tránh quyết định vội vàng trong ngày?

Tử vi - Vận số ngày 06/10/2026: mang nạp âm Tang Đố Mộc, với nhiều gợi ý đáng chú ý về tuổi tốt, tuổi cần dè dặt và thời điểm hành sự. Người đọc có thể tham khảo để sắp xếp công việc, giao dịch, xuất hành và kế hoạch cá nhân phù hợp hơn.
Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: Top 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: Top 4 con giáp được cát tinh nâng đỡ, tài lộc và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 5/10 – 11/10/2026: mở ra vận trình sáng cho Tý, Dần, Ngọ và Mùi. Thiên Đức, Tử Vi, Giải Thần, Thái Âm cùng nhiều trợ lực giúp công việc dễ hanh thông, tài chính có cơ hội cải thiện, tình cảm ấm lên; quý nhân cũng xuất hiện đúng lúc.
Tử vi - Vận số ngày 05/10/2026: 4 con giáp đón vận sáng, 4 tuổi nên thận trọng và khung giờ xuất hành đáng chú ý

Tử vi - Vận số ngày 05/10/2026: 4 con giáp đón vận sáng, 4 tuổi nên thận trọng và khung giờ xuất hành đáng chú ý

Tử vi - Vận số ngày 05/10/2026: vận trình các con giáp có sự phân hóa rõ rệt. Sửu, Thân, Tý và Thìn được dự báo thuận lợi hơn, trong khi Ngọ, Mùi, Tuất và Dần nên thận trọng với công việc, tài chính và các quyết định quan trọng.
Tử vi tuổi Thân tháng 9 âm lịch 2026: Dịch Mã mở vận, càng chủ động di chuyển càng dễ gặp cơ hội

Tử vi tuổi Thân tháng 9 âm lịch 2026: Dịch Mã mở vận, càng chủ động di chuyển càng dễ gặp cơ hội

Tử vi tuổi Thân tháng 9 âm lịch 2026: Tháng Mậu Tuất khiến tuổi Thân bước vào nhịp sống năng động khi Dịch Mã và Nguyệt Mã cùng tác động. Công việc, tài lộc và các mối quan hệ đều dễ mở rộng qua những chuyến đi. Tuy nhiên, bản mệnh cần năng động nhưng không hấp tấp.
Tử vi tuổi Ngọ tháng 9 âm lịch 2026: Tam Hợp, Đế Vượng nâng vận, sự nghiệp sáng nhưng đừng để cái tôi lấn át

Tử vi tuổi Ngọ tháng 9 âm lịch 2026: Tam Hợp, Đế Vượng nâng vận, sự nghiệp sáng nhưng đừng để cái tôi lấn át

Tử vi tuổi Ngọ tháng 9 âm lịch 2026: Tháng Mậu Tuất đem đến nguồn năng lượng tích cực khi Tam Hợp và Đế Vượng cùng nâng đỡ tuổi Ngọ. Công việc, tài chính đều có cơ hội tiến triển rõ, nhưng càng ở thế thuận lợi, bản mệnh càng cần biết lắng nghe và tránh biến quyết đoán thành áp đặt.
Tử vi tuổi Mùi tháng 9 âm lịch 2026: Tương hình gây áp lực, càng cố chấp càng dễ mất lợi thế

Tử vi tuổi Mùi tháng 9 âm lịch 2026: Tương hình gây áp lực, càng cố chấp càng dễ mất lợi thế

Tử vi tuổi Mùi tháng 9 âm lịch 2026: Tháng Mậu Tuất khiến vận trình tuổi Mùi chững lại khi Tương Hình và Nguyệt Lệnh lâm Suy cùng tác động. Công việc dễ thay đổi, tài chính chịu áp lực Kiếp Tài, tình cảm phát sinh bất đồng. Càng linh hoạt điều chỉnh, bản mệnh càng hạn chế được rắc rối.
Tử vi tuổi Dậu tháng 9 âm lịch 2026: Giữ tiền, tránh thị phi, càng bình tĩnh càng dễ giữ lợi thế

Tử vi tuổi Dậu tháng 9 âm lịch 2026: Giữ tiền, tránh thị phi, càng bình tĩnh càng dễ giữ lợi thế

Tử vi tuổi Dậu tháng 9 âm lịch 2026 cho thấy đây chưa phải thời điểm thích hợp để nóng vội bứt phá. Công việc có thể xuất hiện nhiều thông tin nhiễu, tài chính nên ưu tiên tích lũy, chuyện tình cảm cần sự thẳng thắn, còn sức khỏe tinh thần là phương diện không nên xem nhẹ.
Tử vi tuổi Tỵ tháng 9 âm lịch 2026: Thiên Ấn trợ lực, càng bình tĩnh càng dễ nắm đúng thời cơ

Tử vi tuổi Tỵ tháng 9 âm lịch 2026: Thiên Ấn trợ lực, càng bình tĩnh càng dễ nắm đúng thời cơ

Tử vi tuổi Tỵ tháng 9 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh Lâm Quan kết hợp Thiên Ấn giúp tuổi Tỵ phát huy thế mạnh phân tích, quan sát và xử lý vấn đề cẩn trọng. Tháng này chưa cần vội đứng ở vị trí nổi bật; càng biết chờ thời cơ, rà soát kỹ thông tin, bản mệnh càng dễ đưa ra quyết định chính xác.
Tử vi tuổi Thìn tháng 9 âm lịch 2026: Tương xung gây biến động, càng nóng vội càng dễ mất tiền và hỏng việc

Tử vi tuổi Thìn tháng 9 âm lịch 2026: Tương xung gây biến động, càng nóng vội càng dễ mất tiền và hỏng việc

Tử vi tuổi Thìn tháng 9 âm lịch 2026: Thìn gặp Tuất tạo thế Tương Xung khiến công việc tháng này dễ phát sinh hiểu lầm, chậm trễ và những tình huống ngoài dự kiến. Đại Hao còn tạo áp lực lên túi tiền. Tuổi Thìn càng nóng vội càng dễ sai, vì vậy cần ưu tiên bình tĩnh và kỷ luật.
Tử vi hôm nay 04/10/2026: Có phải ngày đẹp? Xem cát tinh, hung tinh và những đại sự không nên vội vàng

Tử vi hôm nay 04/10/2026: Có phải ngày đẹp? Xem cát tinh, hung tinh và những đại sự không nên vội vàng

Tử vi hôm nay 04/10/2026 có nhiều cát tinh, trực Mãn cũng thuận cầu tài và cầu phúc, nhưng Sát chủ, Trùng Tang cùng sao Mão lại tạo nhiều điểm bất lợi. Người xem ngày nên đối chiếu nhiều hệ luận thay vì kết luận chỉ dựa trên một yếu tố tốt.
Đọc nhiều
bao-hiem-that-nghiep