Chủ nhật 05/07/2026 10:52
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 18/5 - 24/5/2026: Doanh nhân cần biết - ngày giờ tốt xấu để khai trương, ký kết hợp đồng vạn sự hanh thông

Chi tiết ngày tốt xấu tuần mới 18/5 – 24/5/2026: Chọn đúng ngày đẹp để kinh doanh là bí quyết thành công. Khám phá ngay lịch xem ngày tốt xấu tuần mới để chọn giờ hoàng đạo khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, giúp doanh nghiệp đón vượng khí, cầu tài lộc rực rỡ.
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 11/5 - 17/5/2026: Những ngày đẹp cầu tài, khai trương và giờ hoàng đạo hút may mắn Tử vi tuổi Mão tháng 5 âm lịch 2026: Vận khí Đế Vương mang lại tài lộc dồi dào, sự nghiệp thăng hoa bất ngờ Tử vi tuổi Thìn tháng 5 âm lịch 2026: Thiên Tài chiếu mệnh, tiền bạc rủng rỉnh nhờ biết tích tiểu thành đại

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 18/5 - 24/5/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 18/5 - 24/5/2026: Doanh nhân cần biết - ngày giờ tốt xấu để khai trương, ký kết hợp đồng vạn sự hanh thông
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 18/5 - 24/5/2026: Doanh nhân cần biết - ngày giờ tốt xấu để khai trương, ký kết hợp đồng vạn sự hanh thông

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 18/5 - 24/5/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 18/5/2026

Âm lịch: 02/04/2026 tức ngày Nhâm Thìn tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long

Ất Tị (9h-11h): Minh Đường

Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Trường Lưu Thủy

Ngày: Nhâm Thìn; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Bính Tuất, Giáp Tuất.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.

Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 18-05-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Thìn

Vị trí: Thương khố, Thê, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài nhà kho, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 19/5/2026

Âm lịch: 03/04/2026 tức ngày Quý Tị tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Trường Lưu Thủy

Ngày: Quý Tỵ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Đinh Hợi, Ất Hợi.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Câu Trận: Kỵ an táng

Ngày kỵ

Ngày 19-05-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn)

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 3 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Tị

Vị trí: Phòng, Sàng, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 20/5/2026

Âm lịch: 04/04/2026 tức ngày Giáp Ngọ tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Lịch phật: Lễ vía Đức Văn Thù Bồ Tát

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long

Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Kim

Ngày: Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Mậu Tý, Nhâm Tý.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Xá: Đại cát: Tốt cho tế tự; giải oan (trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ).

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 20-05-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Ngọ

Vị trí: Môn, Đôi, Phòng, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng và cửa phòng thai phụ, phòng giã gạo. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 21/5/2026

Âm lịch: 05/04/2026 tức ngày Ất Mùi tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang

Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long

Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Kim

Ngày: Ất Mùi; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Kỷ Sửu, Quý Sửu.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ngày kỵ

Ngày 21-05-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 21-05-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 5 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Mùi

Vị trí: Đôi, Ma, Xí, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 22/5/2026

Âm lịch: 06/04/2026 tức ngày Bính Thân tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long

Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang

Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa

Ngày: Bính Thân; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Canh Dần, Nhâm Dần.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Hoang vu: Xấu mọi việc

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 22-05-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 6 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Thân

Vị trí: Trù, Táo, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong nhà bếp và bếp lò. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 23/5/2026

Âm lịch: 07/04/2026 tức ngày Đinh Dậu tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long

Quý Mão (5h-7h): Minh Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa

Ngày: Đinh Dậu; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Tân Mão, Quý Mão.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Ngày kỵ

Ngày 23-05-2026 là ngày Ngày Dương công kỵ .

Ngày 23-05-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 23-05-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 7 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Dậu

Vị trí: Thương khố, Môn, Phòng, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong nhà kho, phòng và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu Chủ nhật ngày 24/5/2026

Âm lịch: 08/04/2026 tức ngày Mậu Tuất tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long

Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường

Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bình Địa Mộc

Ngày: Mậu Tuất; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

Nạp âm: Bình Địa Mộc kị tuổi: Nhâm Thìn, Giáp Ngọ.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 24-05-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 8 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Tuất

Vị trí: Môn, Thê, ngoại Tây Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài cửa phòng, tổ chìm hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 18/5 - 24/5/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 2/4/2026 - 8/4/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên các tuổi tốt vạn sự hanh thông, tuổi xấu cần cẩn trọng
29/06/2026 08:42

Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc
27/06/2026 09:32

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!
27/06/2026 05:15

Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp soi đường, quý nhân nâng đỡ vượt mọi chông gai
16/06/2026 06:15

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 15/6 – 21/6/2026: Phong thủy ứng dụng, Mẹo hút tài lộc, quý nhân phù trợ cho 12 con giáp
15/06/2026 11:10

Tử vi tuần mới từ 15/6 – 216/2026: Bật mí 4 tuổi có sự nghiệp vượng phát, tình duyên viên mãn
15/06/2026 11:10

Tử vi tuổi Tuất tháng 6 âm lịch 2026: Khai vận phong, mẹo hóa giải cục diện tương Phá, đón bình an
15/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Dậu tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Tuyệt, cẩn trọng sóng gió chốn văn phòng
14/06/2026 06:22

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026: Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy
13/06/2026 09:02

Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: 3 điều kiện tiên quyết giúp tuổi Thân bứt phá sự nghiệp và tài lộc
13/06/2026 06:15

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 4/7/2026: Điểm danh 5 tọa độ vượng cát khí và các khu vực kém thuận lợi cần lưu tâm

Tử vi - Vận số ngày 4/7/2026: Điểm danh 5 tọa độ vượng cát khí và các khu vực kém thuận lợi cần lưu tâm

Tử vi - Vận số ngày 4/7/2026 Việc dịch chuyển không gian sinh hoạt đúng phương vị có thể thay đổi trường khí cá nhân. Điểm danh các khu vực tốt như Đông Bắc, Bắc, Tây Bắc... để ưu tiên làm việc, nghỉ ngơi giúp đón lành tránh dữ trọn vẹn
Tử vi 12 con giáp hôm nay 4/7/2026: Sức mạnh từ thiên can hợp hóa giúp các tuổi này bình tâm vượt bão, vạn sự hanh thông?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 4/7/2026: Sức mạnh từ thiên can hợp hóa giúp các tuổi này bình tâm vượt bão, vạn sự hanh thông?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 4/7/2026 năng lượng từ sự hợp hóa thiên can ngày hôm nay mang lại tấm lá chắn phong thủy tuyệt vời cho một số nhóm tuổi. Dù xung quanh có nhiều biến động, bạn vẫn giữ được sự sáng suốt và gặt hái quả ngọt.
Tử vi hôm nay 4/7/2026: Những tuổi đại kỵ xung khắc tuyệt đối không tiến hành đi xa

Tử vi hôm nay 4/7/2026: Những tuổi đại kỵ xung khắc tuyệt đối không tiến hành đi xa

Tử vi hôm nay 4/7/2026: là ngày Kỷ Mão trùng ngày Vãng vong, mang trường năng lượng hình hại khá mạnh. Điểm danh các con giáp xung ngày, xung tháng để chủ động phòng ngừa rủi ro, bảo vệ tài sản
Tử vi - Vận số ngày 3/7/2026: Mặc gì để may mắn? Tiết lộ màu sắc trang phục hành Thổ và Hỏa giúp gia tăng cát khí, thu hút quý nhân

Tử vi - Vận số ngày 3/7/2026: Mặc gì để may mắn? Tiết lộ màu sắc trang phục hành Thổ và Hỏa giúp gia tăng cát khí, thu hút quý nhân

Tử vi - Vận số ngày 3/7/2026 Sắc đỏ, hồng, cam và nâu chính là "vũ khí phong thủy" giúp bạn tỏa sáng. Ứng dụng ngay quy luật ngũ hành tương sinh vào trang phục để kích hoạt năng lượng tích cực tự thân, tự tin đón vận may vượng vận
Tử vi 12 con giáp hôm nay 3/7/2026: Quý nhân nữ giới xuất hiện giải vây, giúp những con giáp này biến nguy thành an ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 3/7/2026: Quý nhân nữ giới xuất hiện giải vây, giúp những con giáp này biến nguy thành an ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 3/7/2026 nếu đang gặp trắc trở trong công việc, các bản mệnh tuổi Giáp Tý, Giáp Dần đừng lo lắng. Sự xuất hiện của một vị quý nhân phái nữ sẽ giúp bạn tháo gỡ mọi nút thắt phức tạp một cách êm đẹp
Tử vi hôm nay 3/7/2026: Bí quyết đón quý nhân phù trợ theo lịch Khổng Minh Thiên Đường

Tử vi hôm nay 3/7/2026: Bí quyết đón quý nhân phù trợ theo lịch Khổng Minh Thiên Đường

Tử vi hôm nay 3/7/2026: Lịch Khổng Minh xác định là ngày Thiên Đường, chủ về buôn bán may mắn, vạn sự thuận lợi. Hướng dẫn doanh nhân chọn giờ vàng để gặp gỡ đối tác chốt deal đại thành.
Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026: Tra cứu giờ xuất hành tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát rơi vào khung giờ nào để đi đến nơi, về đến chốn?

Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026: Tra cứu giờ xuất hành tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát rơi vào khung giờ nào để đi đến nơi, về đến chốn?

Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026 Cẩm nang tra cứu chi tiết các khung giờ xuất hành hoàng đạo ngày Đinh Sửu. Từ giờ Tỵ Tốc Hỷ đến giờ Mão Đại An, bài viết giúp bạn nắm trọn thiên thời để mọi chuyến đi đều mang lại kết quả như mong đợi.
Tử vi hôm nay 2/7/2026: Thương gia kích hoạt dòng tiền nhờ năng lượng cát tinh Địa Tài

Tử vi hôm nay 2/7/2026: Thương gia kích hoạt dòng tiền nhờ năng lượng cát tinh Địa Tài

Tử vi hôm nay 2/7/2026: Ngày Đinh Sửu hội tụ cát tinh Địa Tài, rất lợi cho việc mưu cầu tiền bạc, giao thương. Mách bạn phương pháp vận dụng phong thủy để tối ưu hóa doanh thu cho doanh nghiệp.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 2/7/2026: Con giáp nào công việc bứt phá sang trang mới, tuổi nào vướng thị phi dở dang nửa chừng?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 2/7/2026: Con giáp nào công việc bứt phá sang trang mới, tuổi nào vướng thị phi dở dang nửa chừng?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 2/7/2026 đường công danh ngày thứ Năm này có sự phân hóa rõ rệt. Bài viết cung cấp góc nhìn toàn cảnh về lộ trình thăng tiến, giúp bạn biết cách né tránh tiểu nhân nơi công sở và nắm bắt cơ hội ghi điểm với cấp trên.
Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026: Những việc tối ưu nên làm như cầu tài, ăn hỏi, tu tạo để đón trọn trường khí Giản Hạ Thủy

Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026: Những việc tối ưu nên làm như cầu tài, ăn hỏi, tu tạo để đón trọn trường khí Giản Hạ Thủy

Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026 là ngày 17 tháng 5 âm lịch rất thuận lợi cho các đại sự như cưới hỏi, cầu tự, nhận chức hay khám chữa bệnh. Cập nhật ngay danh sách những việc được cát tinh hộ mệnh để chủ động thực hiện, giúp cuộc sống viên mãn như ý.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 1/7/2026: Chúc mừng những con giáp được hỷ sự lâm môn, cát tinh cao chiếu, vạn sự như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 1/7/2026: Chúc mừng những con giáp được hỷ sự lâm môn, cát tinh cao chiếu, vạn sự như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 1/7/2026 ngày thứ Tư này chứng kiến sự bùng nổ vận may của một số tuổi may mắn. Từ gia đạo êm ấm, tin vui từ phương xa đến công danh tiền bạc đều có dấu hiệu thăng tiến vượt bậc, mang lại một ngày đầy tích cực và năng lượng an vui.
Tử vi hôm nay 1/7/2026: Cơ hội kích hoạt dòng tiền cho thương gia nhờ cát tinh Thiên Tài

Tử vi hôm nay 1/7/2026: Cơ hội kích hoạt dòng tiền cho thương gia nhờ cát tinh Thiên Tài

Tử vi hôm nay 1/7/2026: Ngày Bính Tý sở hữu thần sao Thiên Tài rất lợi cho giao thương, kinh doanh nhỏ. Khám phá ngay phương pháp kích hoạt cung tài lộc để đẩy vượng khí túi tiền lên mức cao nhất.
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên các tuổi tốt vạn sự hanh thông, tuổi xấu cần cẩn trọng

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên các tuổi tốt vạn sự hanh thông, tuổi xấu cần cẩn trọng

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026 Dự báo cho 60 hoa giáp giúp bạn nắm rõ cát - hung tài lộc và sự nghiệp. Đây là cẩm nang phong thủy ứng dụng quan trọng để các tuổi tốt bứt phá thành công, tuổi xấu chủ động phòng tránh rủi ro
Tử vi - Vận số ngày 30/6/2026: Cơ hội vàng cho doanh nghiệp mở rộng kết nối, cầu an cát khánh và làm việc thiện vạn sự hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 30/6/2026: Cơ hội vàng cho doanh nghiệp mở rộng kết nối, cầu an cát khánh và làm việc thiện vạn sự hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 30/6/2026 Bạn đang tìm thời điểm vàng để đột phá hiệu suất kinh doanh? Ngày bình hòa Sơn Đầu Hỏa chính là câu trả lời. Tìm hiểu ngay cẩm nang phong thủy ứng dụng giúp doanh nghiệp đi trước một bước, chiêu tài tiến bảo thành công.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/6/2026: Chúc mừng 3 tuổi được Cát Tinh cao chiếu, làm việc gì cũng hanh thông như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/6/2026: Chúc mừng 3 tuổi được Cát Tinh cao chiếu, làm việc gì cũng hanh thông như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/6/2026 chứng kiến sự bùng nổ vận trình của các tuổi Canh Tý, Mậu Tý và Canh Dần nhờ cục diện hợp hóa cát lành. Bản mệnh bước vào ngày mới với tâm thế tự tin, vạn sự hanh thông từ sự nghiệp đến tài lộc