Thứ tư 19/08/2026 22:29
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 11/5 - 17/5/2026: Những ngày đẹp cầu tài, khai trương và giờ hoàng đạo hút may mắn

Chi tiết ngày tốt xấu tuần mới 11/5 – 17/5/2026: giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, ngày đẹp cầu tài và những thời điểm cần tránh theo phong thủy phương Đông

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 11/5 - 17/5/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 11/5 - 17/5/2026: Những ngày đẹp cầu tài, khai trương và giờ hoàng đạo hút may mắn
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 11/5 - 17/5/2026: Những ngày đẹp cầu tài, khai trương và giờ hoàng đạo hút may mắn

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 11/5 - 17/5/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 11/5/2026

Âm lịch: 25/03/2026 tức ngày Ất Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long

Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường

Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy

Ngày: Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Kỷ Mão, Đinh Mão.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

(Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Nguy Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Yến (chim én)

NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: xấu

(Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.

- Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: tạo tác sự việc được quý hiển.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 11-05-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Dậu

Vị trí: Đôi, Ma, Môn, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 12/5/2026

Âm lịch: 26/03/2026 tức ngày Bính Tuất tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long

Quý Tị (9h-11h): Minh Đường

Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ

Ngày: Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Bạch hổ: Kỵ an táng

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Thất Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Trư (con heo)

THẤT HỎA TRƯ: Cảnh Thuần: tốt

(Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ.

- Ngoại lệ: Sao Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ đăng viên rất hiển đạt.

Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt, nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 12-05-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 26 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Tuất

Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 13/5/2026

Âm lịch: 27/03/2026 tức ngày Đinh Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường

Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ

Ngày: Đinh Hợi; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Tân Tỵ, Quý Tỵ.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Thiên thành: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Ngày kỵ

Ngày 13-05-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Bích Ngũ hành: Thủy

Động vật: Du

BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn

- Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ

- Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 13-05-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 27 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Hợi

Vị trí: Thương khố, Sàng, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài nhà kho và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 14/5/2026

Âm lịch: 28/03/2026 tức ngày Mậu Tý tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Canh Thân (15h-17h): Thanh Long

Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa

Ngày: Mậu Tý; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Minh tinh: Tốt mọi việc

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

(Ngày này, hướng Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Khuê Ngũ hành: Mộc

Động vật: Lang (Sói)

KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.

- Kiêng cữ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.

- Ngoại lệ: Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.

Sao Khuê hãm địa tại ngày Thân: Văn khoa thất bại.

Tại ngày Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhất là gặp ngày Canh Ngọ.

Tại ngày Thìn tốt vừa vừa.

Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến thân danh.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 14-05-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Tý

Vị trí: Phòng, Sàng, Đôi, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nơi xay giã gạo. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 15/5/2026

Âm lịch: 29/03/2026 tức ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang

Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Giáp Tuất (19h-21h): Thanh Long

Ất Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa

Ngày: Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Quý Mùi, Ất Mùi.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thần cách: Kỵ tế tự

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Lâu Ngũ hành: Kim

Động vật: Cẩu (con chó)

LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.

- Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi.

Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.

Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 15-05-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 29 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Sửu

Vị trí: Môn, Xí, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 16/5/2026

Âm lịch: 30/03/2026 tức ngày Canh Dần tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Thanh Long

Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường

Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Vị Ngũ hành: Thổ

Động vật: Trĩ (chim trĩ)

VỊ THỔ TRĨ: Ô Thành: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

- Kiêng cữ: Đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa.

Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó gặp ngày này nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất…

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 30 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Dần

Vị trí: Đôi, Ma, Táo, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và nhà bếp. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 17/5/2026

Âm lịch: 01/04/2026 tức ngày Tân Mão tháng Quý Tị năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Canh Dần (3h-5h): Thanh Long

Tân Mão (5h-7h): Minh Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Sát chủ: Xấu mọi việc

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Ngày kỵ

Ngày 17-05-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Mão Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Kê (con gà)

MÃO NHẬT KÊ: Vương Lương: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng, tạo tác.

- Kiêng cữ: Chôn cất (đại kỵ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.

- Ngoại lệ: Sao Mão gặp ngày Mùi mất chí khí.

Gặp ngày Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão đăng viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.

Hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 4

Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Mão

Vị trí: Trù, Táo, Môn, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài nhà bếp, bếp lò và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 11/5 - 17/5/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 25/3/2026 - 1/4/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc,  gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc, gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026 là 8/7 âm lịch ứng dụng quy luật Mộc sinh Hỏa, diện các trang phục tone xanh lục, đỏ, hồng sẽ kích hoạt năng lượng tích cực mạnh mẽ. Kết hợp thực đơn dưỡng sinh vị đắng nhẹ giúp thanh nhiệt, mang lại thần thái rạng rỡ và tràn đầy may mắn
Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026 là 7/7 âm lịch ghi nhận sự khởi sắc mạnh mẽ của tuổi Tỵ và Dậu trong các dự án đầu tư. Tuy nhiên, các nhà quản lý cần lưu ý kiểm soát dòng tiền, tránh chi tiêu cảm tính để giữ vững sự phát triển bền vững
Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026: Khung giờ Đại An và Tốc Hỷ giúp gia chủ ký kết thành công rực rỡ

Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026: Khung giờ Đại An và Tốc Hỷ giúp gia chủ ký kết thành công rực rỡ

Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026 là 6/7 âm lịch hyax nắm bắt chuẩn xác giờ Sửu, Mão hay Mùi trong ngày 18/8/2026 là bí quyết vàng để khởi sự đại cát. Bài viết tổng hợp chi tiết bảng giờ đẹp giúp quý bạn an tâm triển khai các dự định trọng đại với tỷ lệ thành công cao nhất
Tử vi - Vận số ngày 17/8/2026: 4 con giáp tài lộc bùng nổ vượt bậc, 4 tuổi cần cẩn trọng kẻo tiền mất tật mang

Tử vi - Vận số ngày 17/8/2026: 4 con giáp tài lộc bùng nổ vượt bậc, 4 tuổi cần cẩn trọng kẻo tiền mất tật mang

Tử vi - Vận số ngày 17/8/2026 là 5/7 âm lịch ngày Quý Hợi mở ra bước ngoặt tài chính mạnh mẽ cho tuổi Dần, Mão, Mùi, Hợi nhờ quý nhân phù trợ . Tuy nhiên, 4 con giáp Tỵ, Thân, Sửu, Dậu cần đặc biệt tỉnh táo trước các quyết định tài chính và quan hệ xã giao để tránh sóng gió bất ngờ
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 17/8 – 23/8/2026:  Đón vận may cầu tài lộc, tránh ngay giờ Tuyệt Lộ

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 17/8 – 23/8/2026: Đón vận may cầu tài lộc, tránh ngay giờ Tuyệt Lộ

Chi tiết xem ngày tốt xấu tuần mới 17/8 – 23/8/2026: Tra cứu trọn bộ tử vi tuần mới từ giúp bạn nắm bắt chuẩn xác giờ hoàng đạo, hướng xuất hành cát lợi và tránh xa ngày hung hại. Ứng dụng ngay để kích hoạt tài lộc, hanh thông ký kết hợp đồng và bảo vệ bình an trọn tuần.
Tử vi - Vận số ngày 16/8/2026: Tuổi tốt xấu, giờ đẹp, hướng xuất hành và màu sắc may mắn cần biết

Tử vi - Vận số ngày 16/8/2026: Tuổi tốt xấu, giờ đẹp, hướng xuất hành và màu sắc may mắn cần biết

Tử vi - Vận số ngày 16/8/2026 là 4/7 âm lịch tổng hợp những nội dung đáng chú ý gồm bốn tuổi thuận lợi, bốn tuổi cần thận trọng, sáu giờ xuất hành tốt, giờ đẹp lên hương, hướng Hỷ thần – Tài thần, phương vị cát hung cùng màu sắc và thực phẩm theo ngũ hành.
Tử vi - Vận số ngày 15/8/2026: Ngày Đại Hắc - Những việc nào vẫn phù hợp thực hiện theo quan niệm phong thủy phương Đông?

Tử vi - Vận số ngày 15/8/2026: Ngày Đại Hắc - Những việc nào vẫn phù hợp thực hiện theo quan niệm phong thủy phương Đông?

Tử vi - Vận số ngày 15/8/2026 Dù được xếp vào ngày Đại Hắc, Tân Dậu 15/8 vẫn được gợi ý phù hợp với một số hoạt động như làm công quả, thiện nguyện, cầu an và dọn dẹp. Các công việc lớn nên được cân nhắc kỹ hơn, tránh suy diễn rằng mọi hoạt động trong ngày đều bất lợi.
Tử vi tuổi Hợi tháng 7 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, tài lộc biến động nhưng vẫn có quý nhân nâng đỡ

Tử vi tuổi Hợi tháng 7 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, tài lộc biến động nhưng vẫn có quý nhân nâng đỡ

Tháng 7 âm lịch 2026, tuổi Hợi chịu ảnh hưởng của Tương Hại nên công việc, tài chính và các mối quan hệ dễ phát sinh biến động. Tuy nhiên, Thiên Đức vẫn mang đến những cơ hội đáng chú ý, giúp bản mệnh có thêm điểm tựa để vượt qua khó khăn.
Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026: Có quý nhân nâng đỡ, tài lộc mở ra nhưng đừng chủ quan sức khỏe

Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026: Có quý nhân nâng đỡ, tài lộc mở ra nhưng đừng chủ quan sức khỏe

Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026 cho thấy vận trình có điểm sáng khi Tam Hội và Thực Thần mang đến cơ hội tài lộc, quý nhân hỗ trợ. Tuy nhiên, sức khỏe và nguy cơ hao tài do tin người là những vấn đề bản mệnh không nên chủ quan.
Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026: Đào hoa nở rộ, tài lộc khởi sắc nhưng cần đề phòng tiểu nhân

Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026: Đào hoa nở rộ, tài lộc khởi sắc nhưng cần đề phòng tiểu nhân

Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026: Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026 có nhiều tín hiệu đáng chú ý khi tình cảm khởi sắc, tài lộc được Chính Tài nâng đỡ. Tuy nhiên, công việc vẫn tiềm ẩn cạnh tranh, thị phi và những rắc rối tài chính nếu bản mệnh chủ quan.
Tử vi tuổi Thân tháng 7 âm lịch 2026: Quý nhân và màu may mắn của 5 tuổi Thân

Tử vi tuổi Thân tháng 7 âm lịch 2026: Quý nhân và màu may mắn của 5 tuổi Thân

Tử vi tuổi Thân tháng 7 âm lịch 2026: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân và Giáp Thân có những nhóm quý nhân, màu sắc cùng lưu ý riêng trong tháng 7 âm lịch. Đây là phần tham khảo giúp người đọc cá nhân hóa vận trình theo năm sinh thay vì chỉ dựa trên vận chung tuổi Thân.
Tử vi tuổi Mùi tháng 7 âm lịch 2026: Thương Quan gây áp lực, càng nóng vội càng dễ mất lợi thế

Tử vi tuổi Mùi tháng 7 âm lịch 2026: Thương Quan gây áp lực, càng nóng vội càng dễ mất lợi thế

Tử vi tuổi Mùi tháng 7 âm lịch 2026: Nguyệt lệnh lâm Suy đi cùng Thương Quan khiến tuổi Mùi tháng 7 âm lịch dễ chịu áp lực từ công việc, thị phi và những tình huống ngoài dự tính. Đây chưa phải lúc thích hợp để nóng vội; càng bình tĩnh, kiểm tra kỹ thông tin, bản mệnh càng hạn chế rủi ro.
Tử vi - Vận số ngày 14/8/2026: Tuổi nào thuận đàm phán, cầu tài và ai nên thận trọng trước quyết định lớn?

Tử vi - Vận số ngày 14/8/2026: Tuổi nào thuận đàm phán, cầu tài và ai nên thận trọng trước quyết định lớn?

Tử vi - Vận số ngày 14/8/2026 Với doanh nhân và người làm kinh doanh, ngày Canh Thân đáng chú ý ở giao tiếp, hợp tác, cầu tài và triển khai kế hoạch. Tuổi Thân, Thìn có nhiều tín hiệu tích cực, trong khi tuổi Ngọ, Dần và một số tuổi khác nên tăng kiểm soát rủi ro trước quyết định quan trọng.
Tử vi tuổi Ngọ tháng 7 âm lịch 2026: Đế Vượng nâng vận, tài lộc sáng nhưng Kiếp Tài nhắc giữ tiền

Tử vi tuổi Ngọ tháng 7 âm lịch 2026: Đế Vượng nâng vận, tài lộc sáng nhưng Kiếp Tài nhắc giữ tiền

Tử vi tuổi Ngọ tháng 7 âm lịch 2026: Nguyệt lệnh Đế Vượng giúp tuổi Ngọ bước vào tháng 7 âm lịch với khí thế mạnh, công việc và tài chính cùng có điểm sáng. Tuy nhiên, ảnh hưởng của Kiếp Tài khiến chi phí xã giao, quà cáp và những khoản phát sinh tăng lên, đòi hỏi bản mệnh quản lý tiền chặt hơn.
Tử vi tuổi Mão tháng 7 âm lịch 2026: Càng chủ động càng dễ được cấp trên chú ý, cuối tháng đón cơ hội mới

Tử vi tuổi Mão tháng 7 âm lịch 2026: Càng chủ động càng dễ được cấp trên chú ý, cuối tháng đón cơ hội mới

Tử vi tuổi Mão tháng 7 âm lịch 2026: Nguyệt lệnh Mộc Dục mang tới điểm sáng đáng chú ý trên đường công danh của tuổi Mão trong tháng 7 âm lịch. Những người biết tận dụng năng lực, quan hệ và nguồn lực sẵn có có thể tạo bước tiến mới, đặc biệt khi vận quý nhân xuất hiện vào cuối tháng.