Thứ bảy 13/06/2026 11:19
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026: Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy

Chi tiết ngày tốt xấu tuần mới 15/6 – 21/6/2026: Bạn đang lên kế hoạch khai trương, động thổ hay ký kết hợp đồng? Xem ngay tử vi tuần mới để chọn đúng ngày lành tháng tốt, giờ hoàng đạo chuẩn phong thủy, mang lại khởi đầu suôn sẻ và tài lộc dồi dào vượng phát.
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 8/6 – 14/6/2026: Đâu là "ngày vàng" để xuất hành, khai trương và cầu tài lộc rực rỡ? Tử vi tuổi Thìn tháng 6 âm lịch 2026: Cục diện Quan Đới nâng bước, rồng vẫy vùng biển lớn Tử vi tuổi Tỵ tháng 6 âm lịch 2026: Quý nhân trải đường, tháo gỡ mọi nút thắt chốn công sở Tử vi tuổi Ngọ tháng 6 âm lịch 2026: Thần Tài gõ cửa, tiền bạc bùng nổ ngoài sức tưởng tượng

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026 Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy.
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026 Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy.

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 15/6/2026

Âm lịch: 01/05/2026 tức ngày Canh Thân tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Thanh Long

Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường

Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc

Ngày: Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Giáp Dần, Mậu Dần.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoang vu: Xấu mọi việc

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Sát chủ: Xấu mọi việc

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Ngày kỵ

Ngày 15-06-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

Tháng âm: 5 Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Thân

Vị trí: Đôi, Ma, Táo, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay sát bột và bếp lò. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 16/6/2026

Âm lịch: 02/05/2026 tức ngày Tân Dậu tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Canh Dần (3h-5h): Thanh Long

Tân Mão (5h-7h): Minh Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc

Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Thần cách: Kỵ tế tự

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Dậu

Vị trí: Thương khố, Thê, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài nhà kho, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 17/6/2026

Âm lịch: 03/05/2026 tức ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long

Ất Tị (9h-11h): Minh Đường

Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy

Ngày: Nhâm Tuất; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Thìn, Giáp Thìn.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

Ngày kỵ

Ngày 17-06-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 17-06-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 3 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tuất

Vị trí: Phòng, Sàng, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài phòng và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 18/6/2026

Âm lịch: 04/05/2026 tức ngày Quý Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy

Ngày: Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Hợi

Vị trí: Môn, Đôi, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài cửa phòng thai phụ và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 19/6/2026

Âm lịch: 05/05/2026 tức ngày Giáp Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long

Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Hải Trung Kim

Ngày: Giáp Tý; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ngày kỵ

Ngày 19-06-2026 là ngày Ngày Dương công kỵ .

Ngày 19-06-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 19-06-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 5 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Tý

Vị trí: Môn, Đôi, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài cửa phòng thai phụ và phòng giã gạo (nơi để chày cối giã gạo). Do đó, thai phụ không nên di chuyển vị trí hoặc tiến hành các hoạt động sửa chữa như đục lỗ, đóng đinh, đổi cửa, thay khóa, sơn cửa…Việc làm này có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

6. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

6. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 20/6/2026

Âm lịch: 06/05/2026 tức ngày Ất Sửu tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang

Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long

Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Hải trung kim

Ngày: Ất Sửu; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Kỷ Mùi, Quý Mùi.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 20-06-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 6 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5 Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Sửu

Vị trí: Đôi, Ma, Xí, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của phòng thai phụ, giường nằm ngủ và phòng vệ sinh. Do đó, không nên lui tới, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những nơi nảy. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Dương (Tốt) Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 21/6/2026

Âm lịch: 07/05/2026 tức ngày Bính Dần tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026)

Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long

Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang

Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Canh Thân, Nhâm Thân.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Bạch hổ: Kỵ an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 21-06-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 21-06-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 7 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Dần

Vị trí: Trù, Táo, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam của phòng bếp và bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới, tiếp xúc, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 15/6 - 21/6/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 1/5/2026 - 7/5/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026: Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy
13/06/2026 09:02

Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: 3 điều kiện tiên quyết giúp tuổi Thân bứt phá sự nghiệp và tài lộc
13/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Mùi tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Dưỡng, thời cơ vàng để nén mình tích lũy
12/06/2026 11:15

Tử vi tuổi Ngọ tháng 6 âm lịch 2026: Thần Tài gõ cửa, tiền bạc bùng nổ ngoài sức tưởng tượng
10/06/2026 06:10

Tử vi tuổi Tỵ tháng 6 âm lịch 2026: Quý nhân trải đường, tháo gỡ mọi nút thắt chốn công sở
09/06/2026 11:28

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 8/6 – 14/6/2026: Bí quyết giúp 12 con giáp thu hút vận may, khởi sự kinh doanh đại cát.
08/06/2026 22:57

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 8/6 – 14/6/2026: Đâu là "ngày vàng" để xuất hành, khai trương và cầu tài lộc rực rỡ?
07/06/2026 19:04

Tử vi tuần mới từ 8/6 – 14/6/2026: TOP 4 con giáp lội ngược dòng ngoạn mục, sự nghiệp thăng hoa bất ngờ.
07/06/2026 09:37

Tử vi tuổi Thìn tháng 6 âm lịch 2026: Cục diện Quan Đới nâng bước, rồng vẫy vùng biển lớn
07/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Mão tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp thăng hoa tài lộc, dè chừng bẫy rập thị phi
06/06/2026 06:15

Tin bài khác
Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: 3 điều kiện tiên quyết giúp tuổi Thân bứt phá sự nghiệp và tài lộc

Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: 3 điều kiện tiên quyết giúp tuổi Thân bứt phá sự nghiệp và tài lộc

Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: Vận trình đang rất hanh thông, nhưng để đạt được sự viên mãn tuyệt đối, tuổi Thân cần nhớ kỹ 3 điều: Luôn chủ động nhận việc khó, duy trì thói quen tiết kiệm thông minh, và giữ ngọn lửa thấu hiểu trong cuộc sống hôn nhân gia đình.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 14/6/2026: Quý nhân lộ diện, chúc mừng tuổi Giáp Dần, Canh Tuất được nâng đỡ hết mình.

Tử vi 12 con giáp hôm nay 14/6/2026: Quý nhân lộ diện, chúc mừng tuổi Giáp Dần, Canh Tuất được nâng đỡ hết mình.

Tử vi 12 con giáp hôm nay 14/6/2026 Không đơn độc đối mặt khó khăn, tuổi Dần và Tuất sẽ có một ngày suôn sẻ nhờ sự trợ lực của quý nhân phương xa. Làm thế nào để nhận diện và tận dụng tối đa nguồn lực tuyệt vời này trong hôm nay?
Tử vi hôm nay 14/6/2026: Lịch trình hoàn hảo cho CEO, đàm phán giờ nào, đi hướng nào để thâu tóm thị trường mục tiêu dịp cuối tuần?

Tử vi hôm nay 14/6/2026: Lịch trình hoàn hảo cho CEO, đàm phán giờ nào, đi hướng nào để thâu tóm thị trường mục tiêu dịp cuối tuần?

Tử vi hôm nay 14/6/2026 Sự nhạy bén làm nên nhà lãnh đạo kiệt xuất! Dựa vào tử vi hôm nay 14/6/2026, các CEO hãy chọn ngay giờ Đại An kết hợp hướng Nam để gặp gỡ đối tác VIP. Đảm bảo mọi chiến lược kinh doanh đều bứt phá mạnh mẽ và chốt sale nhanh gọn, hiệu quả.
Tử vi - Vận số ngày 14/6/2026: Bí mật phong thủy màu sắc, diện ngay đồ đỏ, xanh lục để may mắn tự tìm đến gõ cửa

Tử vi - Vận số ngày 14/6/2026: Bí mật phong thủy màu sắc, diện ngay đồ đỏ, xanh lục để may mắn tự tìm đến gõ cửa

Tử vi - Vận số ngày 14/6/2026 (29/4 Âm lịch) Màu sắc là vũ khí phong thủy cực mạnh! Với nạp âm Thiên Thượng Hỏa của ngày hôm nay, hãy ưu tiên trang phục màu đỏ, hồng, xanh lục để thu hút sinh khí. Vận dụng ngay mẹo này để công việc trôi chảy bất ngờ.
Tử vi tuổi Mùi tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Dưỡng, thời cơ vàng để nén mình tích lũy

Tử vi tuổi Mùi tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Dưỡng, thời cơ vàng để nén mình tích lũy

Tử vi tuổi Mùi tháng 6 âm lịch 2026: Bỏ qua tư tưởng "đánh nhanh thắng nhanh", tháng 6 là thời điểm tuổi Mùi cần sự kiên nhẫn tuyệt đối. Việc tự tay giải quyết công việc, rà soát lại quy trình sẽ tạo ra nền móng vững chắc cho những cú bứt phá ngoạn mục cuối năm.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 12/6/2026: Vì sao Nhâm Tý, Nhâm Thìn liên tiếp đón hỷ sự?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 12/6/2026: Vì sao Nhâm Tý, Nhâm Thìn liên tiếp đón hỷ sự?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 12/6/2026, sự kết hợp hoàn hảo giữa thiên can Đinh của ngày và thiên can Nhâm của bản mệnh tạo nên cục diện "Đại Cát". Điểm danh ngay những tuổi Nhâm chuẩn bị đón cơn mưa may mắn về công danh lẫn tiền bạc rực rỡ nhất hôm nay!
Tử vi 12 con giáp hôm nay 13/6/2026: Lộ diện 5 bản mệnh đắc lộc, vạn sự hanh thông nhờ sao tốt chiếu rọi trong ngày

Tử vi 12 con giáp hôm nay 13/6/2026: Lộ diện 5 bản mệnh đắc lộc, vạn sự hanh thông nhờ sao tốt chiếu rọi trong ngày

Tử vi 12 con giáp hôm nay 13/6/2026 Bầu trời phong thủy rực sáng với sự xuất hiện của các Cát tinh hùng mạnh. Những con giáp nào may mắn lọt "bảng vàng", làm đâu thắng đó, cầu được ước thấy? Cập nhật ngay để không lỡ thời cơ!
Tử vi hôm nay 13/6/2026: Sự thật về Lễ vía Dược Vương Bồ Tát, ngày linh thiêng để kiến tạo phước báu, cầu bình an trường thọ

Tử vi hôm nay 13/6/2026: Sự thật về Lễ vía Dược Vương Bồ Tát, ngày linh thiêng để kiến tạo phước báu, cầu bình an trường thọ

Tử vi hôm nay 13/6/2026 trùng với Lễ vía Dược Vương Bồ Tát cực kỳ mầu nhiệm. Hãy tận dụng ngày cát lành này để ăn chay, làm việc thiện, phóng sinh và cầu nguyện phước báu, sức khỏe dồi dào cho bản thân cũng như những đấng sinh thành.
Tử vi - Vận số ngày 13/6/2026: Là ngày Tiểu Cát, chuyên gia bóc tách những việc cát lành nên tiến hành để rước lộc

Tử vi - Vận số ngày 13/6/2026: Là ngày Tiểu Cát, chuyên gia bóc tách những việc cát lành nên tiến hành để rước lộc

Tử vi - Vận số ngày 13/6/2026 (28/4 Âm lịch) Sở hữu trường năng lượng Tiểu Cát, cực kỳ thuận lợi cho việc tu tạo nhà cửa, khởi công hay tổ chức ăn hỏi. Đọc ngay danh sách các công việc nên thực hiện để kích hoạt sinh khí, thu hút điềm lành.
Tử vi hôm nay 12/6/2026 kích hoạt vượng khí: Mượn sức mạnh sao Phúc Hậu, Đại Hồng Sa để xua tan tà khí, lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi hôm nay 12/6/2026 kích hoạt vượng khí: Mượn sức mạnh sao Phúc Hậu, Đại Hồng Sa để xua tan tà khí, lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi hôm nay 12/6/2026 Đối mặt với ngày Tam Nương không có nghĩa là buông xuôi. Chuyên gia sẽ hướng dẫn bạn tận dụng triệt để năng lượng chữa lành từ cát tinh Phúc Hậu và Hoàng Ân, giúp hóa giải tai ương và đón nhận những luồng sinh khí tích cực nhất.
Tử vi - Vận số ngày 12/6/2026 Cẩm nang doanh nghiệp: Bí kíp nhận chức, đàm phán chuẩn phong thủy để vượng khí dồi dào

Tử vi - Vận số ngày 12/6/2026 Cẩm nang doanh nghiệp: Bí kíp nhận chức, đàm phán chuẩn phong thủy để vượng khí dồi dào

Tử vi - Vận số ngày 12/6/2026 (27/4 Âm lịch) Làm sao để các thương vụ diễn ra suôn sẻ trong một ngày Tiểu Hắc? Bí quyết nằm ở năng lượng hành Thổ. Đọc ngay cẩm nang ứng dụng phong thủy để sếp lớn tự tin khai mở con đường kinh doanh lợi nhuận cao.
Tử vi tuổi Ngọ tháng 6 âm lịch 2026: Thần Tài gõ cửa, tiền bạc bùng nổ ngoài sức tưởng tượng

Tử vi tuổi Ngọ tháng 6 âm lịch 2026: Thần Tài gõ cửa, tiền bạc bùng nổ ngoài sức tưởng tượng

Tử vi tuổi Ngọ tháng 6 âm lịch 2026: Tháng Ất Mùi mở ra thời kỳ hoàng kim cho túi tiền của người tuổi Ngọ. Nhờ Thần Tài trợ mệnh, cả nguồn thu chính lẫn phụ đều tăng trưởng đột phá. Tuy nhiên, bản mệnh cần kiểm soát thói quen mua sắm xa xỉ để bảo toàn khối tài sản này
Tử vi hôm nay 11/6/2026: Cát tinh Nhân Chuyên hội tụ, bí kíp xoay chuyển càn khôn giúp bạn vạn sự hanh thông

Tử vi hôm nay 11/6/2026: Cát tinh Nhân Chuyên hội tụ, bí kíp xoay chuyển càn khôn giúp bạn vạn sự hanh thông

Tử vi hôm nay 11/6/2026 Bạn đang mong chờ một bước ngoặt trong ngày mới? Ngày Bính Thìn với nạp âm Sa Trung Thổ và đại cát tinh Nhân Chuyên chiếu mệnh sẽ là cơ hội vàng. Đọc ngay để nắm bắt thiên thời, địa lợi và kích hoạt vận may rực rỡ!
Tử vi 12 con giáp hôm nay 11/6/2026: Xếp hạng tài lộc, Tuổi nào rủng rỉnh tiền bạc, tuổi nào trắng tay?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 11/6/2026: Xếp hạng tài lộc, Tuổi nào rủng rỉnh tiền bạc, tuổi nào trắng tay?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 11/6/2026 Biểu đồ tài chính của 12 con giáp phân hóa cực kỳ rõ rệt, nếu Bính Tý tìm thấy mỏ vàng đầu tư, thì Canh Ngọ đứng trước nguy cơ hao hụt nặng nề. Đọc ngay chiến lược quản lý dòng tiền thông minh và an toàn!
Tử vi - Vận số ngày 11/6/2026: Điểm mặt 4 con giáp vượng phát tài lộc và 4 tuổi cần cân bằng cảm xúc

Tử vi - Vận số ngày 11/6/2026: Điểm mặt 4 con giáp vượng phát tài lộc và 4 tuổi cần cân bằng cảm xúc

Tử vi - Vận số ngày 11/6/2026 (26/4 Âm lịch) Vận trình ngày Bính Thìn chứng kiến sự đối lập đáng chú ý. Trong khi Thân, Thìn liên tiếp đón tin vui thì Dần, Ngọ lại phải đối mặt với áp lực vô hình. Đọc ngay bản tin phong thủy để biết cách hóa giải rủi ro, nắm bắt thời cơ.