Thứ hai 14/09/2026 11:05
Hotline: 024.355.63.010
Email: banbientap.dnhn@gmail.com
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025: Giải mã cát hung ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết hợp đồng, hợp tác kình doanh…
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 29/9 - 05/10/2025: Ngày đẹp, giờ tốt cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng Tử vi - Vận số ngày 7/10/2025: Vận may tài lộc gõ cửa 4 con giáp phát tài

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025: Giải mã cát hung  Ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025: Giải mã cát hung Ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/9 - 05/10/2025

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 6/10/2025

Lịch phật

Lễ vía Nguyệt Quang Bồ Tát đản sinh

Âm lịch: 15/08/2025 tức ngày Mậu Thân tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Thu phân (từ 01h19 ngày 23/09/2025 đến 07h40 ngày 08/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long

Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường

Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Xá: Đại cát: Tốt cho tế tự; giải oan (trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ).

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Bạch hổ: Kỵ an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

Nhân thần

Ngày 06-10-2025 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Thân

Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng thai phụ, giường ngủ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 7/10/2025

Âm lịch: 16/08/2025 tức ngày Kỷ Dậu tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí:Thu phân (từ 01h19 ngày 23/09/2025 đến 07h40 ngày 08/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên thành: Tốt mọi việc

Quan nhật: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy

Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 07-10-2025 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Dậu

Vị trí: Đại môn, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa chính của ngôi nhà mà thai phụ sinh sống. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 8/10/2025

Âm lịch: 17/08/2025 tức ngày Canh Tuất tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Thu phân (từ 01h19 ngày 23/09/2025 đến 07h40 ngày 08/10/2025)

Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

Tân Tị (9h-11h): Minh Đườn

Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Minh tinh: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Tuất

Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay nghệ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 9/10/2025

Âm lịch: 18/08/2025 tức ngày Tân Hợi tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí:Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoang vu: Xấu mọi việc

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Sát chủ: Xấu mọi việc

Ngày kỵ

Ngày 09-10-2025 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Ngày 09-10-2025 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

a. Nhân thần

Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Hợi

Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 10/10/2025

Âm lịch: 19/08/2025 tức ngày Nhâm Tý tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí:Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 10-10-2025 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

Nhân thần

Ngày 10-10-2025 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tý

Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 11/10/2025

Âm lịch: 20/08/2025 tức ngày Quý Sửu tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang

Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long

Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Câu Trận: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu

Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤUv

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 20 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Sửu

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 12/10/2025

Âm lịch: 21/08/2025 tức ngày Giáp Dần tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long

Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang

Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy

Ngày: Giáp Dần; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Mậu Thân, Bính Thân.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 12-10-2025 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Dần

Vị trí: Môn, Táo, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 6/10 - 12/10/2025 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 15/8 - 21/8/2025 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuổi Dần tháng 8 âm lịch 2026: Tử Vi cát tinh nâng tài lộc, Chính Ấn mở đường sự nghiệp
14/09/2026 10:39

Tử vi tuổi Sửu tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hợp nâng vận, tài lộc khởi sắc nhưng Bạch Hổ nhắc giữ sức
14/09/2026 10:33

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?
14/09/2026 10:29

Tử vi tuổi Tý tháng 8 âm lịch 2026: Thiên Đức mở lộc, đầu tư sinh lời nhưng giấy tờ tài chính cần đọc kỹ
12/09/2026 16:56

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc
22/08/2026 10:00

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026: Nắm bắt vận may cát tinh dón tài lộc dồi dào, hóa giải hung tinh
17/08/2026 10:33

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 17/8 – 23/8/2026: Đón vận may cầu tài lộc, tránh ngay giờ Tuyệt Lộ
15/08/2026 10:45

Tử vi tuần mới từ 17/8 – 23/8/2026: TOP 4 con giáp được cát tinh soi chiếu, đón vận may cầu tài lộc bứt phá ngoạn mục
15/08/2026 10:34

Tử vi tuổi Hợi tháng 7 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, tài lộc biến động nhưng vẫn có quý nhân nâng đỡ
13/08/2026 11:18

Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026: Có quý nhân nâng đỡ, tài lộc mở ra nhưng đừng chủ quan sức khỏe
13/08/2026 11:15

Tin bài khác
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026 Vận trình 60 hoa giáp tuần mới có sự phân hóa khá rõ. Một số tuổi được quý tinh hỗ trợ công việc, tiền bạc và quan hệ hợp tác; số khác cần chủ động phòng ngừa hao tài, căng thẳng hoặc trở ngại bất ngờ để giữ nhịp sống ổn định.
Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: 4 con giáp may mắn cát tinh xuất hiện, quý nhân trợ lực, tài vận mở nhiều cơ hội

Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: 4 con giáp may mắn cát tinh xuất hiện, quý nhân trợ lực, tài vận mở nhiều cơ hội

Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: dự báo tuổi Tý, Dần, Ngọ và Thân là bốn tuổi sở hữu nhiều tín hiệu tích cực. Sự xuất hiện của các cát tinh giúp công việc, tài chính và quan hệ xã hội thêm thuận lợi, song mỗi con giáp vẫn có những vấn đề riêng cần chủ động kiểm soát.
Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026: Việc nên làm, giờ đẹp và hướng cầu tài đáng chú ý trong ngày Kỷ Sửu

Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026: Việc nên làm, giờ đẹp và hướng cầu tài đáng chú ý trong ngày Kỷ Sửu

Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026 là ngày Kỷ Sửu được gợi ý phù hợp với nhiều việc như cầu tài, cầu an, dọn dẹp, xuất nhập hàng, nhận chức, tu tạo nhà cửa và tổ chức sự kiện. Người đọc có thể tham khảo thêm giờ đẹp, hướng xuất hành và tuổi thuận – nghịch trước khi lên kế hoạch.
Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026: Ba khung giờ xuất hành cát lợi, giờ Tỵ đẹp lên hương cầu may tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026: Ba khung giờ xuất hành cát lợi, giờ Tỵ đẹp lên hương cầu may tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026 là 28/7 âm lịch có nhiều thời điểm đáng chú ý khi lên lịch di chuyển, cầu an hoặc thực hiện công việc quan trọng. Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát xuất hiện ở sáu khung giờ, trong khi giờ Tỵ từ 9–11 giờ được gợi ý là thời điểm đẹp để lên hương.
Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026: 4 con giáp đón vận tốt, 4 tuổi cần thận trọng khi xuất hành và cầu tài

Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026: 4 con giáp đón vận tốt, 4 tuổi cần thận trọng khi xuất hành và cầu tài

Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026 là 27/7 âm lịch là ngày Ất Dậu mang nạp âm Tuyền Trung Thủy với nhiều điểm phong thủy đáng chú ý. Thìn, Tỵ, Sửu, Dậu được dự báo thuận lợi hơn, trong khi Mão, Tuất, Mùi, Hợi nên thận trọng. Hướng xuất hành, giờ đẹp và màu sắc may mắn cũng được luận giải.
Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026: Mùng 1 tháng 8 âm lịch, Giờ đẹp lên hương cầu tài, khởi khí khai lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026: Mùng 1 tháng 8 âm lịch, Giờ đẹp lên hương cầu tài, khởi khí khai lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026 Giờ Mão từ 5–7 giờ được gợi ý là thời điểm đẹp để lên hương trong ngày mùng 1 tháng 8 âm lịch. Đây cũng là lúc nhiều gia đình cầu an, cầu tài, khởi khí đầu tháng và chuẩn bị tinh thần tích cực cho công việc, tài chính trong những ngày tiếp theo.
Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026: Ngày Đinh Hợi, hướng cầu tài, giờ xuất hành tốt và những tuổi cần lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026: Ngày Đinh Hợi, hướng cầu tài, giờ xuất hành tốt và những tuổi cần lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026 tức 29/7 âm lịch năm Bính Ngọ là ngày Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Bản tin tổng hợp hướng cầu tài, những khung giờ xuất hành đáng tham khảo, màu sắc phong thủy cùng nhóm tuổi tương hợp và tuổi cần thận trọng hơn trong ngày.
Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: Dự báo tuổi Sửu, Dần, Thìn và Tị có nhiều tín hiệu tích cực. Công việc thuận lợi, tài lộc cải thiện, quý nhân trợ giúp và chuyện tình cảm cũng xuất hiện những chuyển biến đáng chú ý.
Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026: Tối ưu năng lượng phong thủy giúp sự nghiệp thăng hoa, gia đạo an vui

Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026: Tối ưu năng lượng phong thủy giúp sự nghiệp thăng hoa, gia đạo an vui

Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026 là 11/7 âm lịch cập nhật toàn diện bức tranh vận mệnh ngày Kỷ Tỵ với đầy đủ hướng dẫn về thực đơn dinh dưỡng và giờ hoàng đạo. Khám phá ngay để nạp đầy sinh khí tích cực cho hành trình hiện thực hóa các dự định mới
Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026: Cẩm nang toàn diện giúp gia chủ vạn sự đắc thắng bình an

Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026: Cẩm nang toàn diện giúp gia chủ vạn sự đắc thắng bình an

Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026 là 10/7 âm lịch nắm rõ các việc nên làm như cầu tài, khởi công, tu tạo nhà cửa và điều kiêng kỵ xuất hành hướng Nam trong ngày 22/8 sẽ giúp bạn tự tin làm chủ vận số. Cùng chuyên gia phong thủy giải mã chi tiết các bước chuẩn bị đón may mắn trọn vẹn
Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026: Khung giờ đẹp lên hương thỉnh nguyện giúp gia đạo bình an, kinh doanh hưng thịnh

Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026: Khung giờ đẹp lên hương thỉnh nguyện giúp gia đạo bình an, kinh doanh hưng thịnh

Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026 là 9/7 âm lịch Giờ Mão (05h-07h) và giờ Mùi (13h-15h) là hai thời điểm linh thiêng nhất để dâng hương, cầu bình an. Khởi tâm thanh tịnh vào khung giờ này sẽ giúp gia đạo êm ấm, công danh sự nghiệp thêm phần bền vững, hanh thông
Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc,  gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc, gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026 là 8/7 âm lịch ứng dụng quy luật Mộc sinh Hỏa, diện các trang phục tone xanh lục, đỏ, hồng sẽ kích hoạt năng lượng tích cực mạnh mẽ. Kết hợp thực đơn dưỡng sinh vị đắng nhẹ giúp thanh nhiệt, mang lại thần thái rạng rỡ và tràn đầy may mắn
Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026 là 7/7 âm lịch ghi nhận sự khởi sắc mạnh mẽ của tuổi Tỵ và Dậu trong các dự án đầu tư. Tuy nhiên, các nhà quản lý cần lưu ý kiểm soát dòng tiền, tránh chi tiêu cảm tính để giữ vững sự phát triển bền vững
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026: Nắm bắt vận may cát tinh dón tài lộc dồi dào, hóa giải hung tinh

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026: Nắm bắt vận may cát tinh dón tài lộc dồi dào, hóa giải hung tinh

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026 cho thấy sự chuyển dịch mạnh mẽ của các vì sao chiếu mệnh. Khám phá ngay vận trình 12 con giáp để nắm bắt thời cơ vàng phát triển sự nghiệp, đón tài lộc dồi dào và chủ động phòng tránh vận xui.
Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026: Khung giờ Đại An và Tốc Hỷ giúp gia chủ ký kết thành công rực rỡ

Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026: Khung giờ Đại An và Tốc Hỷ giúp gia chủ ký kết thành công rực rỡ

Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026 là 6/7 âm lịch hyax nắm bắt chuẩn xác giờ Sửu, Mão hay Mùi trong ngày 18/8/2026 là bí quyết vàng để khởi sự đại cát. Bài viết tổng hợp chi tiết bảng giờ đẹp giúp quý bạn an tâm triển khai các dự định trọng đại với tỷ lệ thành công cao nhất