Thứ năm 16/07/2026 18:28
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025: Giải mã cát hung ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết hợp đồng, hợp tác kình doanh…
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 29/9 - 05/10/2025: Ngày đẹp, giờ tốt cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng Tử vi - Vận số ngày 7/10/2025: Vận may tài lộc gõ cửa 4 con giáp phát tài

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025: Giải mã cát hung  Ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 6/10 - 12/10/2025: Giải mã cát hung Ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/9 - 05/10/2025

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 6/10/2025

Lịch phật

Lễ vía Nguyệt Quang Bồ Tát đản sinh

Âm lịch: 15/08/2025 tức ngày Mậu Thân tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Thu phân (từ 01h19 ngày 23/09/2025 đến 07h40 ngày 08/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long

Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường

Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Xá: Đại cát: Tốt cho tế tự; giải oan (trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ).

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Bạch hổ: Kỵ an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

Nhân thần

Ngày 06-10-2025 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Thân

Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng thai phụ, giường ngủ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 7/10/2025

Âm lịch: 16/08/2025 tức ngày Kỷ Dậu tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí:Thu phân (từ 01h19 ngày 23/09/2025 đến 07h40 ngày 08/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên thành: Tốt mọi việc

Quan nhật: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy

Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 07-10-2025 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Dậu

Vị trí: Đại môn, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa chính của ngôi nhà mà thai phụ sinh sống. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 8/10/2025

Âm lịch: 17/08/2025 tức ngày Canh Tuất tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Thu phân (từ 01h19 ngày 23/09/2025 đến 07h40 ngày 08/10/2025)

Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

Tân Tị (9h-11h): Minh Đườn

Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Minh tinh: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Tuất

Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay nghệ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 9/10/2025

Âm lịch: 18/08/2025 tức ngày Tân Hợi tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí:Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoang vu: Xấu mọi việc

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Sát chủ: Xấu mọi việc

Ngày kỵ

Ngày 09-10-2025 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Ngày 09-10-2025 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

a. Nhân thần

Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Hợi

Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 10/10/2025

Âm lịch: 19/08/2025 tức ngày Nhâm Tý tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí:Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 10-10-2025 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

Nhân thần

Ngày 10-10-2025 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tý

Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 11/10/2025

Âm lịch: 20/08/2025 tức ngày Quý Sửu tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang

Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long

Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Câu Trận: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu

Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤUv

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 20 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Sửu

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 12/10/2025

Âm lịch: 21/08/2025 tức ngày Giáp Dần tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long

Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang

Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy

Ngày: Giáp Dần; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Mậu Thân, Bính Thân.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 12-10-2025 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Dần

Vị trí: Môn, Táo, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 6/10 - 12/10/2025 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 15/8 - 21/8/2025 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc
27/06/2026 09:32

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!
27/06/2026 05:15

Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp soi đường, quý nhân nâng đỡ vượt mọi chông gai
16/06/2026 06:15

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 15/6 – 21/6/2026: Phong thủy ứng dụng, Mẹo hút tài lộc, quý nhân phù trợ cho 12 con giáp
15/06/2026 11:10

Tử vi tuần mới từ 15/6 – 216/2026: Bật mí 4 tuổi có sự nghiệp vượng phát, tình duyên viên mãn
15/06/2026 11:10

Tử vi tuổi Tuất tháng 6 âm lịch 2026: Khai vận phong, mẹo hóa giải cục diện tương Phá, đón bình an
15/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Dậu tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Tuyệt, cẩn trọng sóng gió chốn văn phòng
14/06/2026 06:22

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026: Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy
13/06/2026 09:02

Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: 3 điều kiện tiên quyết giúp tuổi Thân bứt phá sự nghiệp và tài lộc
13/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Mùi tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Dưỡng, thời cơ vàng để nén mình tích lũy
12/06/2026 11:15

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026: Tra cứu giờ xuất hành tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát rơi vào khung giờ nào để đi đến nơi, về đến chốn?

Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026: Tra cứu giờ xuất hành tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát rơi vào khung giờ nào để đi đến nơi, về đến chốn?

Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026 Cẩm nang tra cứu chi tiết các khung giờ xuất hành hoàng đạo ngày Đinh Sửu. Từ giờ Tỵ Tốc Hỷ đến giờ Mão Đại An, bài viết giúp bạn nắm trọn thiên thời để mọi chuyến đi đều mang lại kết quả như mong đợi.
Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026: Những việc tối ưu nên làm như cầu tài, ăn hỏi, tu tạo để đón trọn trường khí Giản Hạ Thủy

Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026: Những việc tối ưu nên làm như cầu tài, ăn hỏi, tu tạo để đón trọn trường khí Giản Hạ Thủy

Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026 là ngày 17 tháng 5 âm lịch rất thuận lợi cho các đại sự như cưới hỏi, cầu tự, nhận chức hay khám chữa bệnh. Cập nhật ngay danh sách những việc được cát tinh hộ mệnh để chủ động thực hiện, giúp cuộc sống viên mãn như ý.
Tử vi - Vận số ngày 30/6/2026: Cơ hội vàng cho doanh nghiệp mở rộng kết nối, cầu an cát khánh và làm việc thiện vạn sự hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 30/6/2026: Cơ hội vàng cho doanh nghiệp mở rộng kết nối, cầu an cát khánh và làm việc thiện vạn sự hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 30/6/2026 Bạn đang tìm thời điểm vàng để đột phá hiệu suất kinh doanh? Ngày bình hòa Sơn Đầu Hỏa chính là câu trả lời. Tìm hiểu ngay cẩm nang phong thủy ứng dụng giúp doanh nghiệp đi trước một bước, chiêu tài tiến bảo thành công.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/6/2026: Chúc mừng 3 tuổi được Cát Tinh cao chiếu, làm việc gì cũng hanh thông như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/6/2026: Chúc mừng 3 tuổi được Cát Tinh cao chiếu, làm việc gì cũng hanh thông như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 30/6/2026 chứng kiến sự bùng nổ vận trình của các tuổi Canh Tý, Mậu Tý và Canh Dần nhờ cục diện hợp hóa cát lành. Bản mệnh bước vào ngày mới với tâm thế tự tin, vạn sự hanh thông từ sự nghiệp đến tài lộc
Tử vi hôm nay 30/6/2026: Các khung giờ vàng đại cát giúp hóa giải vận xui, kích hoạt may mắn

Tử vi hôm nay 30/6/2026: Các khung giờ vàng đại cát giúp hóa giải vận xui, kích hoạt may mắn

Tử vi hôm nay 30/6/2026: Điểm danh 6 khung giờ Hoàng đạo trong ngày Ất Hợi Lựa chọn chính xác giờ Ngọc Đường, Tư Mệnh hay Thanh Long sẽ là chìa khóa vạn năng giúp mọi công việc trôi chảy, đạt kết quả viên mãn ngoài mong đợi.
Tử vi - Vận số ngày 29/6/2026: Khởi động nguồn năng lượng tích cực, lên hương giờ nào để đón nhận cát khí, khai mở cung tài lộc cho gia đạo?

Tử vi - Vận số ngày 29/6/2026: Khởi động nguồn năng lượng tích cực, lên hương giờ nào để đón nhận cát khí, khai mở cung tài lộc cho gia đạo?

Tử vi - Vận số ngày 29/6/2026 Lên hương đúng giờ đạo là chìa khóa kết nối năng lượng thiên địa. Bài viết cung cấp chính xác khung giờ đại cát trong ngày Giáp Tuất để quý độc giả thực hiện nghi lễ, giúp gia đạo bình an, công việc hanh thông, vạn sự đại cát.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 29/6/2026: Tuổi nào hanh thông như ý, tuổi nào vướng hạn Tam Tai cần thủ thế?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 29/6/2026: Tuổi nào hanh thông như ý, tuổi nào vướng hạn Tam Tai cần thủ thế?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 29/6/2026 Khảo sát vận trình ngày mới của 12 con giáp mang đến góc nhìn toàn diện để bạn làm chủ vận mệnh. Ngày đầu tuần này, nhóm tuổi Mùi và Hợi cần đặc biệt lưu tâm hạn Tam Tai, tránh để sơ hở trong giấy tờ chứng từ làm hao tổn tài lộc.
Tử vi hôm nay 29/6/2026: Ngày Giáp Tuất "Cát trung bình", giải mã 9 cốt lõi định hình vận số cát hung

Tử vi hôm nay 29/6/2026: Ngày Giáp Tuất "Cát trung bình", giải mã 9 cốt lõi định hình vận số cát hung

Tử vi hôm nay 29/6/2026: chi tiết nhất với 9 phương diện cốt lõi theo tử vi dụng sự. Luận giải chính xác giờ Hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao tốt - xấu chiếu mệnh trong ngày Giáp Tuất giúp bạn chủ động đón lành tránh dữ.
Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc

Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc

Cập nhật tử vi tuần mới từ 29/6 đến 5/7/2026 dự báo sự đổi ngôi của các chòm sao mang lại năng lượng phong thủy cát tường cho 4 con giáp. Không chỉ sự nghiệp hanh thông, những tuổi này còn có quý nhân phù trợ, hóa giải mọi vận hạn để vươn lên giàu có.
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!

Chi tiết xem ngày tốt xấu tuần mới 29/6 – 5/7/2026: chứng kiến sự đan xen của nhiều luồng cát tinh và hung tinh. Chuyên gia phân tích sâu sắc các trực Định, trực Chấp, trực Thành nhằm giúp các chủ doanh nghiệp lựa chọn thời điểm hoàn hảo để động thổ, ký kết hợp đồng hanh thông
Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026: Tuổi Canh Thìn cầu danh đắc danh, thi cử hỷ sự đều như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026: Tuổi Canh Thìn cầu danh đắc danh, thi cử hỷ sự đều như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026 chỉ ra rằng dù có những biến chuyển nhanh chóng, tuổi Canh Thìn chỉ cần lắng nghe và kiên nhẫn sẽ đón nhận lộc ăn, lộc tiền bạc. Đặc biệt, những ai đang mưu cầu công danh sẽ nhận tin vui lớn
Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026: Tuyệt chiêu xin lộc rơi lộc vãi, bí kíp cầu bình an tại gia, mọi sự cát tường

Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026: Tuyệt chiêu xin lộc rơi lộc vãi, bí kíp cầu bình an tại gia, mọi sự cát tường

Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026 Mong cầu gia đạo êm ấm, kinh doanh phát đạt? Áp dụng ngay tuyệt chiêu thắp hương đúng giờ hoàng đạo kết hợp hướng Đông Nam Hỷ Thần để xin lộc trời cho, vạn sự hanh thông như ý nguyện.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026: Chúc mừng 3 con giáp được Cát tinh cao chiếu, vận trình hanh thông, tin vui từ xa bay về tấp nập

Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026: Chúc mừng 3 con giáp được Cát tinh cao chiếu, vận trình hanh thông, tin vui từ xa bay về tấp nập

Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026 Dưới sự che chở của các vì sao may mắn, đã trở thành thời điểm vàng để một số con giáp bứt phá. Vận trình của bạn sẽ ngập tràn năng lượng tích cực, công việc thuận buồm xuôi gió và liên tiếp đón nhận những món quà bất ngờ từ người thân phương xa.
Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026: Ứng dụng ngũ hành cho ngày Kiếm Phong Kim, tuyệt chiêu cân Bằng cảm xúc giúp bạn làm chủ vận mệnh

Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026: Ứng dụng ngũ hành cho ngày Kiếm Phong Kim, tuyệt chiêu cân Bằng cảm xúc giúp bạn làm chủ vận mệnh

Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026 Tâm an vạn sự an! Trong ngày nạp âm Kim vượng, sự điều chỉnh nhỏ về việc hạn chế màu đỏ nóng bức, tăng cường sắc trắng thanh tao sẽ giúp bạn cân bằng cảm xúc, xua tan áp lực, vượt qua mọi rào cản.
Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026: Bí ẩn màu sắc phong thủy, bạn nên mặc gì để hút trọn ánh nhìn lẫn dòng chảy tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026: Bí ẩn màu sắc phong thủy, bạn nên mặc gì để hút trọn ánh nhìn lẫn dòng chảy tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026 mang nạp âm Thổ, sắc màu là chìa khóa mở ra tài lộc, việc diện trang phục màu Đỏ, Hồng, Cam hoặc Nâu sẽ biến bạn thành thỏi nam châm thu hút vận may. Cần tuyệt đối hạn chế họa tiết hoa lá hành Mộc.
Đọc nhiều