Thứ hai 18/05/2026 15:57
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 26/1 - 01/2/2026: Phân tích chi tiết 9 yếu tố tử vi dụng sự cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 26/1 - 01/2/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết hợp đồng, hợp tác kình doanh…
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 19/1 - 25/1/2026: Chi tiết ngày đẹp, giờ tốt để khai trương, động thổ, xuất hành ký kết hợp đồng Tử vi tuổi Thân năm 2026: Hung cát đan xen, sự nghiệp khởi sắc Tử vi tuổi Dậu năm 2026: Cát lành bao phủ, vận trình khởi sắc Tử vi tuổi Tuất năm 2026: Tam Hợp nâng đỡ, giàu sang bất ngờ

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 26/1 - 01/2/2026 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 26/1 - 01/2/2026: Phân tích chi tiết 9 yếu tố tử vi dụng sự cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 26/1 - 01/2/2026: Phân tích chi tiết 9 yếu tố tử vi dụng sự cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 26/1 - 01/2/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 26/1/2026

Lịch phật

Lễ vía Phật Thích Ca Thành Đạo

Âm lịch: 08/12/2025 tức ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long

Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ

Ngày: Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên thành: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 8 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Tý

Vị trí: Đôi, Ma, Phòng, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột và phòng thai phụ ở. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Túc (Xấu) Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 27/1/2026

Âm lịch: 09/12/2025 tức ngày Tân Sửu tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang

Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long

Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ

Ngày: Tân Sửu; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 9 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Sửu

Vị trí: Trù, Táo, Xí, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong nhà bếp, bếp lò và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 28/1/2026

Âm lịch: 10/12/2025 tức ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí:Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Thanh Long

Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang

Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim

Ngày: Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Bính Thân, Canh Thân.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 28-01-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 10 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Dần

Vị trí: Thương khố, Táo, Phòng, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong nhà kho, phòng bếp và phòng của thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 29/1/2026

Âm lịch: 11/12/2025 tức ngày Quý Mão tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí:Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long

Ất Mão (5h-7h): Minh Đường

Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim

Ngày: Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 11 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thầ Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Mão

Vị trí: Phòng, Sàng, Môn, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 30/1/2026

Âm lịch: 12/12/2025 tức ngày Giáp Thìn tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí:Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long

Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa

Ngày: Giáp Thìn; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Mậu Tuất, Canh Tuất.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Bạch hổ: Kỵ an táng

Sát chủ: Xấu mọi việc

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 30-01-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

a. Nhân thần

Ngày 30-01-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Thìn

Vị trí: Môn, Thê, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng, cửa phòng thai phụ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 31/1/2026

Âm lịch: 13/12/2025 tức ngày Ất Tị tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường

Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa

Ngày: Ất Tỵ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Kỷ Hợi, Tân Hợi.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 31-01-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 31-01-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 13 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Tị

Vị trí: Đôi, Ma, Sàng, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột, giường và phòng của thai phụ. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 1/2/2026

Âm lịch: 14/12/2025 tức ngày Bính Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Bính Thân (15h-17h): Thanh Long

Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy

Ngày: Bính Ngọ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.

Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Canh Tý, Mậu Tý.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Minh tinh: Tốt mọi việc

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 01-02-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 01-02-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 14 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Ngọ

Vị trí: Trù, Táo, Đôi, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà bếp, bếp lò, phòng giã gạo và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 26/01 - 01/02/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 01/12 - 14/12/2025 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuổi Thân tháng 5 âm lịch 2026: 3 điều thay đổi để hóa giải sao Thiên Cẩu, đón bình an vượng khí
18/05/2026 06:10

Tử vi tuần mới từ 18/5 – 24/5/2026: Gọi tên 4 con giáp vận trình hanh thông, kho tài đại mở đón cát tinh cao chiếu
16/05/2026 18:30

Tử vi tuổi Mùi tháng 5 âm lịch 2026: Vận khí đổi ngôi, quý nhân phù trợ mở ra lối rẽ giàu sang
16/05/2026 06:10

Tử vi tuổi Ngọ tháng 5 âm lịch 2026: Nguyệt lệnh Tử ngáng đường, cẩn trọng tiểu nhân cướp công nơi công sở
15/05/2026 06:19

Tử vi 12 con giáp tháng 6 âm lịch năm 2026: Tuổi Mão đón lộc trời cho, tuổi Sửu cẩn thận trắng tay vì chi tiêu quá đà
14/05/2026 06:15

Tử vi tuổi Tị tháng 5 âm lịch 2026: 5 dấu hiệu tuổi Tị sắp đổi vận giàu sang, Cơ hội vàng chốt sale, đắc lợi kinh doanh
14/05/2026 06:05

Tử vi tuổi Thìn tháng 5 âm lịch 2026: Thiên Tài chiếu mệnh, tiền bạc rủng rỉnh nhờ biết tích tiểu thành đại
13/05/2026 06:45

Tử vi tuổi Mão tháng 5 âm lịch 2026: Vận khí Đế Vương mang lại tài lộc dồi dào, sự nghiệp thăng hoa bất ngờ
12/05/2026 19:05

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 18/5 - 24/5/2026: Doanh nhân cần biết - ngày giờ tốt xấu để khai trương, ký kết hợp đồng vạn sự hanh thông
11/05/2026 20:00

Tử vi tuần mới 12 con giáp 11/5 - 17/5/2026: Vận mệnh sự nghiệp, tài lộc, tình duyên biến động ra sao trong tuần này?
11/05/2026 08:13

Tin bài khác
Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/5/2026: Thời điểm vàng thanh toán nợ nần, giải quyết dứt điểm rắc rối tiền bạc quá khứ

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/5/2026: Thời điểm vàng thanh toán nợ nần, giải quyết dứt điểm rắc rối tiền bạc quá khứ

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/5/2026 chỉ ra đây là lúc thích hợp để thanh lọc tài chính. Các tuổi Đinh Sửu, Tân Mùi nên dứt khoát xử lý nợ nần, công việc tồn đọng. Dọn sạch năng lượng cũ sẽ giúp khơi thông mạch nguồn vượng khí, đón chào tài lộc tuôn chảy
Tử vi hôm nay 19/5/2026: Cảnh báo ngày Tam nương sát đại hung, doanh nhân tuyệt đối tránh khai trương, động thổ để giữ tài lộc

Tử vi hôm nay 19/5/2026: Cảnh báo ngày Tam nương sát đại hung, doanh nhân tuyệt đối tránh khai trương, động thổ để giữ tài lộc

Tử vi hôm nay 19/5/2026 chuyên gia phong thủy ứng dụng cảnh báo ngày Tam Nương mang sát khí mạnh. Nắm rõ ngày tốt xấu để tránh vận xui, tuyệt đối kiêng kỵ khai trương, động thổ hay cất nhà nhằm bảo vệ dòng tiền và bình an gia đạo.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/5/2026: Lộ diện 6 tuổi đắc lộc hanh thông, sự nghiệp thăng tiến rực rỡ

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/5/2026: Lộ diện 6 tuổi đắc lộc hanh thông, sự nghiệp thăng tiến rực rỡ

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/5/2026 mang đến tin vui cho nhóm tuổi Mậu (Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất) nhờ thiên can hợp hóa. Tận dụng thời vận cát tinh soi chiếu để mở rộng hợp tác, đón tài lộc dồi dào ngay hôm nay
Tử vi - Vận số ngày 19/5/2026: Ngày Quý Tỵ thích hợp tuyển dụng nhận chức, tuổi Hợi rà soát kỹ hóa đơn tránh rò rỉ tiền

Tử vi - Vận số ngày 19/5/2026: Ngày Quý Tỵ thích hợp tuyển dụng nhận chức, tuổi Hợi rà soát kỹ hóa đơn tránh rò rỉ tiền

Tử vi - Vận số ngày 19/5/2026 Chính là thời điểm thích hợp dù là ngày Tiểu Hắc. Hãy cùng phong thủy Phùng Gia điểm qua những lưu ý về hóa đơn, giấy tờ cho tuổi Hợi và các khung giờ hoàng đạo khởi sự đại cát.
Tử vi tuổi Thân tháng 5 âm lịch 2026: 3 điều thay đổi để hóa giải sao Thiên Cẩu, đón bình an vượng khí

Tử vi tuổi Thân tháng 5 âm lịch 2026: 3 điều thay đổi để hóa giải sao Thiên Cẩu, đón bình an vượng khí

Tử vi tuổi Thân tháng 5 âm lịch 2026: 3 điều nên làm: Kiểm tra giấy tờ, nhường nhịn đối tác và tập trung tiết kiệm. Áp lực sự nghiệp đang bòn rút năng lượng, khiến tài lộc hao hụt. Tình duyên căng thẳng, tuổi Thân cần giữ bình tĩnh, ưu tiên bảo vệ sức khỏe đường tiêu hóa thật tốt
Tử vi 12 con giáp hôm nay 18/5/2026: Tuổi Đinh Sửu đắc lộc vinh hoa, Bính Tý cẩn trọng hao tài tốn của

Tử vi 12 con giáp hôm nay 18/5/2026: Tuổi Đinh Sửu đắc lộc vinh hoa, Bính Tý cẩn trọng hao tài tốn của

Tử vi 12 con giáp hôm nay 18/5/2026 để nắm bắt vận mệnh 60 hoa giáp. Chuyên gia phong thủy bật mí tuổi Đinh đón cát tinh chiếu mệnh, sự nghiệp hanh thông, trong khi nhóm tuổi Bính cần cẩn trọng sức khỏe, hao tài. Đọc ngay!
Tử vi - Vận số ngày 18/5/2026: Tuổi Dậu bứt phá vận trình, Tuất đề phòng biến động bất ngờ, giờ Thìn lên hương đại cát đại lợi

Tử vi - Vận số ngày 18/5/2026: Tuổi Dậu bứt phá vận trình, Tuất đề phòng biến động bất ngờ, giờ Thìn lên hương đại cát đại lợi

Tử vi - Vận số ngày 18/5/2026 (tức 2/4 Âm lịch) là ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, mang lại vận thế rực rỡ cho tuổi Dậu nhưng lại tiềm ẩn rủi ro cho tuổi Tuất. Chuyên gia phong thủy chỉ rõ khung giờ Thìn (7h-9h) là thời điểm vàng để lên hương cầu bình an và may mắn.
Tử vi hôm nay 18/5/2026: Xem ngay giờ hoàng đạo, hướng xuất hành đại cát để đón tài lộc, bình an trọn vẹn đầu tuần

Tử vi hôm nay 18/5/2026: Xem ngay giờ hoàng đạo, hướng xuất hành đại cát để đón tài lộc, bình an trọn vẹn đầu tuần

Tử vi hôm nay 18/5/2026 hé lộ chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành đại cát. Nắm bắt ngay phong thủy ứng dụng để cầu tài, may mắn, thuận lợi bề gia đạo và tránh vận xui trong ngày đầu tuần Nhâm Thìn.
Tử vi tuần mới từ 18/5 – 24/5/2026: Gọi tên 4 con giáp vận trình hanh thông, kho tài đại mở đón cát tinh cao chiếu

Tử vi tuần mới từ 18/5 – 24/5/2026: Gọi tên 4 con giáp vận trình hanh thông, kho tài đại mở đón cát tinh cao chiếu

Tử vi tuần mới từ 18/5 – 24/5/2026: cho thấy bước sang đầu tháng 4 âm lịch, Thìn, Sửu, Thân, Tý được cục diện Tam hợp, Nhị hợp trợ mệnh. Đây là thời điểm vàng để bản mệnh khơi thông long mạch tài chính, đón nhận hỷ tín công danh và tiền bạc đổ về chật ví.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 17/5/2026: Tuổi nào đắc lộc vinh hoa, tuổi nào cẩn trọng hao tài tốn của ngày Chủ Nhật?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 17/5/2026: Tuổi nào đắc lộc vinh hoa, tuổi nào cẩn trọng hao tài tốn của ngày Chủ Nhật?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 17/5/2026 Chuyên gia phong thủy luận giải chi tiết tử vi cho 60 hoa giáp. Đưa ra nhận định chuẩn xác về vận may tiền bạc, những rủi ro cần tránh và mẹo cải vận để cuộc sống hôm nay luôn hanh thông, an lạc, vạn sự bình yên, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi - Vận số ngày 17/5/2026: Mùng 1 tháng 4 âm lịch - Hé lộ "Giờ Vàng" lên hương thỉnh cầu tài lộc, bình an

Tử vi - Vận số ngày 17/5/2026: Mùng 1 tháng 4 âm lịch - Hé lộ "Giờ Vàng" lên hương thỉnh cầu tài lộc, bình an

Tử vi - Vận số ngày 17/5/2026 (1/4 âm lịch) ngày Tân Mão là ngày tiểu hắc. Muốn khai khí, đón cát lành cho cả tháng mới, nhất định phải chọn giờ đẹp Tỵ (9h-11h) để lên hương, giúp mọi sự được hanh thông, viên mãn.. Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 11h00 sáng hàng ngày.
Tử vi hôm nay ngày 17/5/2026: Tuổi Dậu, Sửu, Mùi cần làm gì để tránh rước họa vào thân?

Tử vi hôm nay ngày 17/5/2026: Tuổi Dậu, Sửu, Mùi cần làm gì để tránh rước họa vào thân?

Độc giả tuổi Quý Dậu, Ất Sửu lưu ý tử vi hôm nay 17/5/2026 xung khắc mạnh. Nắm bắt thông tin ngày tốt xấu, cẩn trọng khi xuất hành, khai trương, động thổ hay ký kết hợp đồng. Dùng giờ hoàng đạo để tránh vận xui đeo bám.
Tử vi tuổi Mùi tháng 5 âm lịch 2026: Vận khí đổi ngôi, quý nhân phù trợ mở ra lối rẽ giàu sang

Tử vi tuổi Mùi tháng 5 âm lịch 2026: Vận khí đổi ngôi, quý nhân phù trợ mở ra lối rẽ giàu sang

Tử vi tuổi Mùi tháng 5 âm lịch 2026: Có cơ hội nhưng bạn cần nhạy bén nắm bắt để làm giàu. Sự nghiệp bừng sáng, tiền tài vượng phát nhờ Cửu Tử chiếu mệnh. Tình duyên nở rộ ngọt ngào. Lời khuyên: Tránh vận động mạnh dưới nắng gắt để bảo vệ sức khỏe tim mạch hoàn hảo
Tử vi 12 con giáp hôm nay 16/5/2026: Tuổi nào rước lộc đón tài, tuổi nào cần đề phòng hao tài tốn của dịp cuối tuần?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 16/5/2026: Tuổi nào rước lộc đón tài, tuổi nào cần đề phòng hao tài tốn của dịp cuối tuần?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 16/5/2026 với những dự báo chi tiết về công danh, sự nghiệp và tình duyên. Hãy cùng chuyên gia phong thủy luận giải 60 hoa giáp để nắm bắt cơ hội vàng, hóa giải vận xui trong ngày thứ bảy này
Tử vi - Vận số ngày 16/5/2026: Top tuổi Tuất, Hợi đón "bão" tài lộc rực rỡ và cảnh báo Thân, Tý gặp hung tin rình rập kẻo trắng tay

Tử vi - Vận số ngày 16/5/2026: Top tuổi Tuất, Hợi đón "bão" tài lộc rực rỡ và cảnh báo Thân, Tý gặp hung tin rình rập kẻo trắng tay

Tử vi - Vận số ngày 16/5/2026 (30/3 âm lịch) của Phong Thủy Phùng Gia hé lộ ngày tiểu hắc Canh Dần vượng Mộc. Khám phá ngay top con giáp Hợi, Ngọ, Dần, Tuất cát lành hanh thông; và cảnh báo các tuổi xấu Thân, Tý, Thìn, Tỵ cần thận trọng rủi ro, giữ mình bình tĩnh để hóa nguy thành an.. Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 11h00 sáng hàng ngày.