Thứ năm 26/03/2026 11:21
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 30/3 - 05/4/2026: Chọn đúng thời điểm, đón may mắn cả tuần

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 30/3 - 05/4/2026 mang đến nhiều biến động về cát – hung trong từng ngày.

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 30/3 - 05/4/2026sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 30/3 - 05/4/2026: Chọn đúng thời điểm, đón may mắn cả tuần
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 30/3 - 05/4/2026: Chọn đúng thời điểm, đón may mắn cả tuần

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 30/3 - 05/4/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 30/3/2026

Âm lịch: 12/02/2026 tức ngày Quý Mão tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long

Ất Mão (5h-7h): Minh Đường

Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim

Ngày: Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Quan nhật: Tốt mọi việc

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thần cách: Kỵ tế tự

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Trương Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Lộc (con nai)

TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi.

- Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

- Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Mão

Vị trí: Phòng, Sàng, Môn, nội Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 31/3/2026

Âm lịch: 13/02/2026 tức ngày Giáp Thìn tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long

Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa

Ngày: Giáp Thìn; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Mậu Tuất, Canh Tuất.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 31-03-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Dực Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Xà (con rắn)

DỰC HỎA XÀ: Bi Đồng: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn hết. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 31-03-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 13 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Thìn

Vị trí: Môn, Thê, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng, cửa phòng thai phụ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 1/4/2026

Âm lịch: 14/02/2026 tức ngày Ất Tị tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường

Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa

Ngày: Ất Tỵ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Kỷ Hợi, Tân Hợi.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoang vu: Xấu mọi việc

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 01-04-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

Ngày 01-04-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chẩn Ngũ hành: Thủy

Động vật: Dẫn (Giun)

CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.

- Kiêng cữ: Đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Gặp ngày Sửu vượng địa, tạo tác thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 01-04-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 14 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Tị

Vị trí: Đôi, Ma, Sàng, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột, giường và phòng của thai phụ. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Dương (Tốt) Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 2/4/2026

Âm lịch: 15/02/2026 tức ngày Bính Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Lịch phật

Lễ vía Phật Thích Ca nhập cõi Niết Bàn

Tiết khí

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Bính Thân (15h-17h): Thanh Long

Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy

Ngày: Bính Ngọ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.

Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Canh Tý, Mậu Tý.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Giác Ngũ hành: Mộc

Động vật: Giao (Thuồng luồng)

GIÁC MỘC GIAO: Đặng Vũ: tốt

(Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.

- Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

- Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.

Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại kỵ đi thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 02-04-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thầnTháng âm: 2

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Ngọ

Vị trí: Trù, Táo, Đôi, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà bếp, bếp lò, phòng giã gạo và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 3/4/2026

Âm lịch: 16/02/2026 tức ngày Đinh Mùi tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang

Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long

Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy

Ngày: Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Cang Ngũ hành: Kim

Động vật: Long (Rồng)

CANG KIM LONG: Ngô Hán: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).

- Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi dần dần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.

- Ngoại lệ: Sao Cang ở ngày Rằm là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi thuyền (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).

Sao Cang trúng ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt, nhất là ngày Mùi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 03-04-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Mùi

Vị trí: Thương khố, Xí, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà kho, nhà vệ sinh và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 4/4/2026

Âm lịch: 17/02/2026 tức ngày Mậu Thân tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long

Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường

Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Bạch hổ: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đê Ngũ hành: Thổ

Động vật: Lạc (Lạc đà)

ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.

- Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.

- Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì sao Đê đăng viên tại Thìn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 04-04-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Thân

Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng thai phụ, giường ngủ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu Chủ nhật ngày 5/4/2026

Âm lịch: 18/02/2026 tức ngày Kỷ Dậu tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

Thanh minh (từ 01h40 ngày 05/04/2026 đến 08h38 ngày 20/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Thiên thành: Tốt mọi việc

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 05-04-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

8. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Phòng Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Thố (Thỏ)

PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo

- Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

- Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu.

Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.

Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 05-04-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Dậu

Vị trí: Đại môn, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa chính của ngôi nhà mà thai phụ sinh sống. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 30/3 - 5/4/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 12/2/2026 - 18/2/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 30/3 - 05/4/2026: Chọn đúng thời điểm, đón may mắn cả tuần
26/03/2026 09:38

Tử vi - Vận số ngày 27/3/2026: Khung giờ vàng giúp công việc hanh thông, tài lộc dồi dào
26/03/2026 06:00

Tử vi tuổi Dậu tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính nhiều biến động, công việc dễ gặp thị phi
23/03/2026 06:00

Tử vi tuần mới từ 23/3 – 29/3/2026: 4 con giáp tài lộc bùng nổ, sự nghiệp thăng hoa, may mắn gõ cửa liên tục
21/03/2026 20:26

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 23/3 - 29/3/2026: Ngày nào cát lành để xuất hành, khai trương, cầu tài lộc?
19/03/2026 06:00

Tử vi tuổi Hợi tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài lộc khởi sắc, tình duyên vượng nhưng sức khỏe cần chú ý
17/03/2026 06:00

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 16/3 – 22/3/2026: Vận trình tài lộc, tình duyên 12 con giáp có gì đặc biệt?
16/03/2026 08:56

Tử vi tuổi Tị tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính sa sút, công việc áp lực, sức khỏe suy giảm
16/03/2026 06:00

Tử vi tuổi Tuất tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Công danh khởi sắc, tình duyên thuận lợi nhưng tài chính hao hụt
16/03/2026 06:00

Tử vi tuổi Thân tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Sự nghiệp thăng hoa, tài lộc dồi dào, quý nhân xuất hiện
16/03/2026 06:00

Tin bài khác
Tử vi hôm nay ngày 27/3/2026: Giờ tốt xuất hành và hướng cầu tài lộc

Tử vi hôm nay ngày 27/3/2026: Giờ tốt xuất hành và hướng cầu tài lộc

Tử vi hôm nay ngày 27/3/2026 Việc xem giờ hoàng đạo và hướng xuất hành có thể giúp nhiều người chủ động hơn khi thực hiện kế hoạch quan trọng. Cập nhật chi tiết giờ tốt và sao chiếu
Tử vi - Vận số ngày 27/3/2026: Khung giờ vàng giúp công việc hanh thông, tài lộc dồi dào

Tử vi - Vận số ngày 27/3/2026: Khung giờ vàng giúp công việc hanh thông, tài lộc dồi dào

Tử vi - Vận số ngày 27/3/2026: Lựa chọn đúng giờ xuất hành và làm việc là yếu tố then chốt trong ngày đại hắc. Các khung giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát sẽ giúp bạn tăng cường vận khí tích cực. Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 6h00 sáng hàng ngày.
Tử vi hôm nay ngày 26/3/2026: Giờ hoàng đạo, sao tốt – sao xấu và hướng xuất hành cần biết

Tử vi hôm nay ngày 26/3/2026: Giờ hoàng đạo, sao tốt – sao xấu và hướng xuất hành cần biết

Tử vi hôm nay ngày 26/3/2026 Theo lịch phong thủy, hôm nay có nhiều yếu tố cần lưu ý như thiên can địa chi, sao tốt – sao xấu, nhị thập bát tú và giờ xuất hành giúp bạn lựa chọn thời điểm phù hợp hơn
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 26/3/2026: Tài lộc mở rộng – Thần tài gọi tên  con giáp phát tài trong hôm nay

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 26/3/2026: Tài lộc mở rộng – Thần tài gọi tên con giáp phát tài trong hôm nay

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 26/3/2026 AI được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, Đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 23/03 – 29/03/2026: Tuổi nào tài lộc bùng nổ, ai cần giữ chặt ví tiền?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 23/03 – 29/03/2026: Tuổi nào tài lộc bùng nổ, ai cần giữ chặt ví tiền?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 23/03 – 29/03/2026 Bức tranh tử vi tuần mới cho thấy sự phân hóa rõ rệt về tài chính giữa các con giáp. Có người thu nhập tăng mạnh, nhưng cũng có tuổi đối diện nguy cơ hao tài. Việc quản lý chi tiêu và đầu tư khôn ngoan là chìa khóa then chốt.
Tử vi - Vận số ngày 26/3/2026: Màu sắc may mắn và thực phẩm giúp tăng vận khí

Tử vi - Vận số ngày 26/3/2026: Màu sắc may mắn và thực phẩm giúp tăng vận khí

Tử vi - Vận số ngày 26/3/2026: Lựa chọn đúng màu sắc và thực phẩm giúp cải thiện tinh thần và vận trình. Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 6h00 sáng hàng ngày.
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 27/3/2026: Lộc trời ban phát - Ai trong 12 con giáp được thần tài ưu ái hôm nay?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 27/3/2026: Lộc trời ban phát - Ai trong 12 con giáp được thần tài ưu ái hôm nay?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 27/3/2026 ai được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tam hợp che chở, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi hôm nay ngày 25/3/2026: Những giờ hoàng đạo và việc nên – không nên làm

Tử vi hôm nay ngày 25/3/2026: Những giờ hoàng đạo và việc nên – không nên làm

Tử vi hôm nay ngày 25/3/2026 (âm lịch 07/02) mang nhiều yếu tố phong thủy đáng chú ý như trực Nguy, sao cát – hung, hướng xuất hành và giờ hoàng đạo để bạn tham khảo trước khi quyết định việc quan trọng.
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 25/3/2026: Ngày vượng khí - con giáp nào đón cát tinh, tài lộc đến bất ngờ ?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 25/3/2026: Ngày vượng khí - con giáp nào đón cát tinh, tài lộc đến bất ngờ ?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 25/3/2026 ai được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tam hợp che chở, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi - Vận số ngày 25/3/2026: Việc nên làm, giờ tốt và những lưu ý quan trọng cần biết

Tử vi - Vận số ngày 25/3/2026: Việc nên làm, giờ tốt và những lưu ý quan trọng cần biết

Tử vi - Vận số ngày 25/3/2026: Dù là ngày tiểu hắc, bạn vẫn có thể tận dụng để cầu tài, ký kết, khởi công nếu biết chọn thời điểm phù hợp. Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 6h00 sáng hàng ngày.
Tử vi hôm nay ngày 24/3/2026: Giờ hoàng đạo, sao cát hung và hướng xuất hành

Tử vi hôm nay ngày 24/3/2026: Giờ hoàng đạo, sao cát hung và hướng xuất hành

Tử vi hôm nay ngày 24/3/2026 Tra cứu ngày tốt xấu theo lịch âm để biết giờ hoàng đạo, sao tốt – sao xấu, thiên can địa chi và hướng xuất hành giúp bạn chủ động sắp xếp công việc thuận lợi.
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 24/3/2026: Công việc hanh thông, tiền về đều nhờ cát khí lan tỏa cho con giáp nào?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 24/3/2026: Công việc hanh thông, tiền về đều nhờ cát khí lan tỏa cho con giáp nào?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 24/3/2026 ai được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tam hợp che chở, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi - Vận số ngày 24/3/2026: Hướng Nam đón Hỷ thần, Đông đón Tài thần – bí quyết xuất hành may mắn

Tử vi - Vận số ngày 24/3/2026: Hướng Nam đón Hỷ thần, Đông đón Tài thần – bí quyết xuất hành may mắn

Tử vi - Vận số ngày 24/3/2026: Xuất hành đúng hướng và giờ hoàng đạo trong ngày giúp công việc hanh thông, tài lộc rộng mở, đặc biệt với những ai đang triển khai kế hoạch quan trọng....Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 6h00 sáng hàng ngày.
Tử vi tuổi Dậu tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính nhiều biến động, công việc dễ gặp thị phi

Tử vi tuổi Dậu tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính nhiều biến động, công việc dễ gặp thị phi

Tử vi tuổi Dậu tháng 2 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Theo tử vi phương Đông, khiến người tuổi Dậu phải đối mặt với nhiều biến động về tài chính và công việc. Hung tinh Đại Hao cảnh báo nguy cơ mất tiền hoặc chi tiêu lớn ngoài dự tính.
Tử vi hôm nay ngày 23/3/2026: Xem ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành may mắn

Tử vi hôm nay ngày 23/3/2026: Xem ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành may mắn

Tử vi hôm nay ngày 23/3/2026 cung cấp thông tin chi tiết về giờ hoàng đạo, sao tốt – sao xấu, hướng xuất hành và trực ngày. Qua đó giúp bạn tham khảo để lựa chọn thời điểm phù hợp cho các công việc quan trọng trong ngày