Chủ nhật 28/06/2026 03:55
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 02/2 - 08/2/2026: Giải mã cát hung ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 2/2 - 8/2/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết hợp đồng, hợp tác kình doanh…
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 02/2 - 08/2/2026: Giải mã cát hung  ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 02/2 - 08/2/2026: Giải mã cát hung ngày đẹp giờ hoàng đạo cho việc đại sự

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ02/2 - 08/2/2026 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 2/2 - 8/2/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 2/2/2026

Âm lịch: 15/12/2025 tức ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí:Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang

Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long

Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy

Ngày: Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Thần cách: Kỵ tế tự

Huyền Vũ: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Trương Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Lộc (con nai)

TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi.

- Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

- Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 02-02-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12

Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Mùi

Vị trí: Thương khố, Xí, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà kho, nhà vệ sinh và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Kiếp (Tốt) Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 3/2/2026

Âm lịch: 16/12/2025 tức ngày Mậu Thân tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long

Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường

Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Dực Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Xà (con rắn)

DỰC HỎA XÀ: Bi Đồng: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn hết. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 03-02-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Thân

Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng thai phụ, giường ngủ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Túc (Xấu) Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 4/2/2026

Âm lịch: 17/12/2025 tức ngày Kỷ Dậu tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Đại hàn (từ 08h45 ngày 20/01/2026 đến 03h01 ngày 04/02/2026)

Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Câu Trận: Kỵ an táng

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

(Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chẩn Ngũ hành: Thủy

Động vật: Dẫn (Giun)

CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.

- Kiêng cữ: Đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Gặp ngày Sửu vượng địa, tạo tác thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 04-02-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Dậu

Vị trí: Đại môn, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa chính của ngôi nhà mà thai phụ sinh sống. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 5/2/2026

Âm lịch: 18/12/2025 tức ngày Canh Tuất tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

Tân Tị (9h-11h): Minh Đường

Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hoang vu: Xấu mọi việc

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

Ngày kỵ

Ngày 05-02-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

Ngày 05-02-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Giác Ngũ hành: Mộc

Động vật: Giao (Thuồng luồng)

GIÁC MỘC GIAO: Đặng Vũ: tốt

(Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.

- Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

- Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.

Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại kỵ đi thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Tuất

Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay nghệ, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 6/2/2026

Âm lịch: 19/12/2025 tức ngày Tân Hợi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim

Ngày: Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Cang Ngũ hành: Kim

Động vật: Long (Rồng)

CANG KIM LONG: Ngô Hán: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).

- Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi dần dần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.

- Ngoại lệ: Sao Cang ở ngày Rằm là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi thuyền (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).

Sao Cang trúng ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt, nhất là ngày Mùi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Hợi

Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 7/2/2026

Âm lịch: 20/12/2025 tức ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên thành: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đê Ngũ hành: Thổ

Động vật: Lạc (Lạc đà)

ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.

- Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.

- Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì sao Đê đăng viên tại Thìn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 07-02-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 20 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tý

Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 8/2/2026

Âm lịch: 21/12/2025 tức ngày Quý Sửu tháng Kỷ Sửu năm Ất Tị

Tiết khí: Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang

Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long

Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc

Ngày: Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

Ngày kỵ

Ngày 08-02-2026 là ngày Ngày Dương công kỵ .

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Phòng Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Thố (Thỏ)

PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.

- Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

- Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu.

Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.

Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

a. Nhân thần

Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 12 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Sửu

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại Đông Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 2/2 - 8/2/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 15/12 - 21/12/2025 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc
27/06/2026 09:32

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!
27/06/2026 05:15

Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp soi đường, quý nhân nâng đỡ vượt mọi chông gai
16/06/2026 06:15

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 15/6 – 21/6/2026: Phong thủy ứng dụng, Mẹo hút tài lộc, quý nhân phù trợ cho 12 con giáp
15/06/2026 11:10

Tử vi tuần mới từ 15/6 – 216/2026: Bật mí 4 tuổi có sự nghiệp vượng phát, tình duyên viên mãn
15/06/2026 11:10

Tử vi tuổi Tuất tháng 6 âm lịch 2026: Khai vận phong, mẹo hóa giải cục diện tương Phá, đón bình an
15/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Dậu tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Tuyệt, cẩn trọng sóng gió chốn văn phòng
14/06/2026 06:22

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 15/6 – 21/6/2026: Chọn ngày đẹp khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng chuẩn phong thủy
13/06/2026 09:02

Tử vi tuổi Thân tháng 6 âm lịch 2026: 3 điều kiện tiên quyết giúp tuổi Thân bứt phá sự nghiệp và tài lộc
13/06/2026 06:15

Tử vi tuổi Mùi tháng 6 âm lịch 2026: Nguyệt Lệnh lâm cung Dưỡng, thời cơ vàng để nén mình tích lũy
12/06/2026 11:15

Tin bài khác
Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc

Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc

Cập nhật tử vi tuần mới từ 29/6 đến 5/7/2026 dự báo sự đổi ngôi của các chòm sao mang lại năng lượng phong thủy cát tường cho 4 con giáp. Không chỉ sự nghiệp hanh thông, những tuổi này còn có quý nhân phù trợ, hóa giải mọi vận hạn để vươn lên giàu có.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026: Tuổi Canh Thìn cầu danh đắc danh, thi cử hỷ sự đều như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026: Tuổi Canh Thìn cầu danh đắc danh, thi cử hỷ sự đều như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 28/6/2026 chỉ ra rằng dù có những biến chuyển nhanh chóng, tuổi Canh Thìn chỉ cần lắng nghe và kiên nhẫn sẽ đón nhận lộc ăn, lộc tiền bạc. Đặc biệt, những ai đang mưu cầu công danh sẽ nhận tin vui lớn
Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026: Tuyệt chiêu xin lộc rơi lộc vãi, bí kíp cầu bình an tại gia, mọi sự cát tường

Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026: Tuyệt chiêu xin lộc rơi lộc vãi, bí kíp cầu bình an tại gia, mọi sự cát tường

Tử vi - Vận số ngày 28/6/2026 Mong cầu gia đạo êm ấm, kinh doanh phát đạt? Áp dụng ngay tuyệt chiêu thắp hương đúng giờ hoàng đạo kết hợp hướng Đông Nam Hỷ Thần để xin lộc trời cho, vạn sự hanh thông như ý nguyện.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026: Chúc mừng 3 con giáp được Cát tinh cao chiếu, vận trình hanh thông, tin vui từ xa bay về tấp nập

Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026: Chúc mừng 3 con giáp được Cát tinh cao chiếu, vận trình hanh thông, tin vui từ xa bay về tấp nập

Tử vi 12 con giáp hôm nay 27/6/2026 Dưới sự che chở của các vì sao may mắn, đã trở thành thời điểm vàng để một số con giáp bứt phá. Vận trình của bạn sẽ ngập tràn năng lượng tích cực, công việc thuận buồm xuôi gió và liên tiếp đón nhận những món quà bất ngờ từ người thân phương xa.
Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026: Ứng dụng ngũ hành cho ngày Kiếm Phong Kim, tuyệt chiêu cân Bằng cảm xúc giúp bạn làm chủ vận mệnh

Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026: Ứng dụng ngũ hành cho ngày Kiếm Phong Kim, tuyệt chiêu cân Bằng cảm xúc giúp bạn làm chủ vận mệnh

Tử vi - Vận số ngày 27/6/2026 Tâm an vạn sự an! Trong ngày nạp âm Kim vượng, sự điều chỉnh nhỏ về việc hạn chế màu đỏ nóng bức, tăng cường sắc trắng thanh tao sẽ giúp bạn cân bằng cảm xúc, xua tan áp lực, vượt qua mọi rào cản.
Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026: Bí ẩn màu sắc phong thủy, bạn nên mặc gì để hút trọn ánh nhìn lẫn dòng chảy tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026: Bí ẩn màu sắc phong thủy, bạn nên mặc gì để hút trọn ánh nhìn lẫn dòng chảy tài lộc?

Tử vi - Vận số ngày 26/6/2026 mang nạp âm Thổ, sắc màu là chìa khóa mở ra tài lộc, việc diện trang phục màu Đỏ, Hồng, Cam hoặc Nâu sẽ biến bạn thành thỏi nam châm thu hút vận may. Cần tuyệt đối hạn chế họa tiết hoa lá hành Mộc.
Tử vi - Vận số ngày 25/6/2026: Danh sách những việc đại cát cần triển khai ngay để hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 25/6/2026: Danh sách những việc đại cát cần triển khai ngay để hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 25/6/2026 là một ngày Tiểu Cát lý tưởng để bạn tiến hành thỉnh cầu thần linh, khởi công, nhập trạch hay kết hôn. Xem ngay chi tiết danh sách việc tốt nên làm để tận dụng tối đa dòng chảy may mắn, viên mãn vạn sự.
Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026: Bật Mí 4 Tuổi Đón Tài Lộc Khủng Và 4 Con Giáp Cần Trọng Thị Phi

Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026: Bật Mí 4 Tuổi Đón Tài Lộc Khủng Và 4 Con Giáp Cần Trọng Thị Phi

Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026 Khám phá bức tranh cát hung, Chúc mừng Tuất, Hợi, Mão, Mùi đón nhận vượng khí rực rỡ, tiền bạc hanh thông. Trong khi đó, Dậu, Thìn, Sửu, Tỵ cần giữ tâm bình an, cẩn trọng lời ăn tiếng nói để hóa giải rủi ro ngoạn mục.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026: Nhịp đập trái tim, con giáp nào rạng rỡ hỷ sự, ai đang mệt mỏi bên bờ vực rạn nứt tình duyên?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026: Nhịp đập trái tim, con giáp nào rạng rỡ hỷ sự, ai đang mệt mỏi bên bờ vực rạn nứt tình duyên?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026 Bức tranh tình cảm mang hai mảng màu đối lập. Kỷ Mão, Đinh Mão đón hỷ sự ngọt ngào, gia đạo êm ấm. Ngược lại, một vài bản mệnh đụng "ngày tuổi" dễ nảy sinh cãi vã. Khám phá mẹo phong thủy giúp bạn giữ lửa hạnh phúc!
Tử vi hôm nay 21/6/2026: Chiến lược phong thủy kinh doanh, CEO cần làm gì để vượt qua ngày Tam Nương an toàn?

Tử vi hôm nay 21/6/2026: Chiến lược phong thủy kinh doanh, CEO cần làm gì để vượt qua ngày Tam Nương an toàn?

Tử vi hôm nay 21/6/2026: Là ngày Tam Nương đòi hỏi các nhà lãnh đạo phải có những quyết sách quản trị thận trọng. Khám phá chiến lược phòng thủ kinh doanh, tối ưu hóa nội bộ thay vì mở rộng để bảo vệ dòng tiền trước các rủi ro vĩ mô.
Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026: Hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia giúp bạn làm chủ thời vận, hóa nguy thành an

Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026: Hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia giúp bạn làm chủ thời vận, hóa nguy thành an

Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026 Hãy làm chủ số mệnh của mình trong ngày mùng 7 tháng 5 âm lịch bằng những kiến thức phong thủy ứng dụng thực chiến. Bài viết là kim chỉ nam giúp bạn tự tin bứt phá, gặt hái thành công trọn vẹn.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026: Tử vi vượng khí, cách kích hoạt năng lượng sao tốt để lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026: Tử vi vượng khí, cách kích hoạt năng lượng sao tốt để lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026 Dù hoàn cảnh có nhiều thay đổi, những vẫn sở hữu cơ hội lật ngược thế cờ. Chuyên gia phong thủy mách bạn bí quyết tận dụng tối đa sự che chở của cát tinh để biến nguy thành cơ, gặt hái thành tựu vào cuối ngày
Tử vi hôm nay 20/6/2026: Xem ngày tốt khai trương, khai mở cung Tài Lộc cùng cát tinh Địa Tài vượng phát

Tử vi hôm nay 20/6/2026: Xem ngày tốt khai trương, khai mở cung Tài Lộc cùng cát tinh Địa Tài vượng phát

Tử vi hôm nay 20/6/2026: Dù có trực xấu, nhưng sao Địa Tài lại cực kỳ ưu ái cho việc mở kho, khai trương. Nắm vững bí quyết chọn giờ đẹp để dung hòa cát hung, giúp thương hiệu phát triển rực rỡ và bền vững.
Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026: Mặc màu gì để thu hút tài lộc? Mẹo chọn y phục hành Kim và Thổ kích hoạt may mắn

Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026: Mặc màu gì để thu hút tài lộc? Mẹo chọn y phục hành Kim và Thổ kích hoạt may mắn

Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026 (6/5 âm lịch) Ứng dụng ngũ hành tương sinh vào trang phục hằng ngày là cách cải vận đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Khám phá lý do sắc vàng, nâu đất, trắng giúp bạn nhân đôi vượng khí trong ngày Ất Sửu.Tử vi - Vận số ngày 20/6/2025 tức ngày 06/5 năm Bính Ngọ, theo phong thủy Phùng Gia sẽ đề cập đến các vấn đề quan trọng đáng chú ý sau: Ngày mai là Ất Sửu có ngũ hành Hải Trung Kim, là ngày tiểu hắc, phù hợp để ta tiến hành một số việc như: Làm công quả, cầu tài, thỉnh cầu thần linh, cầu an, nạp tài, nhận chức... Hướng Xuất Hành: Trong ngày này, quý bạn nên xuất hành theo Tây Bắc để đón Hỷ thần và Đông Nam để đón Tài thần. Riêng Đông Nam có Hạc thần đáo tới, bởi vậy, quý bạn không nên xuất hành về hướng này để tránh những điều xui xẻo, không may… Các khung Giờ Xuất Hành Tốt trong ngày: Đại An: Giờ Mão từ 5 giờ đến 7 giờ, Giờ Dậu từ 17 giờ đến 19 giờ. Tốc Hỷ: Giờ Tỵ từ 9 giờ đến 11 giờ, Giờ Hợi từ 21 giờ đến 23 giờ Tiểu Cát: Giờ Mùi từ 13 giờ đến 15 giờ, Giờ Sửu từ 1 giờ đến 3 giờ Trong ngày mai, các khu vực tốt xấu cụ thể như sau: Các khu vực tốt sẽ là: Đông Nam, Nam, Tây Nam, Tây, Đông. Trong khi, các khu vực xấu sẽ là: Đông Bắc, Bắc, Tây Bắc, Trung cung. Giờ đẹp lên hương trong ngày mai là Giờ Mão từ 5 giờ đến 7 giờ . Ngày mai nạp âm ngày là Hải Trung Kim, Quý gia chủ có thể mặc trang phục thuộc hành Kim hay hành Thổ bao gồm các màu vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi. Bên cạnh đó, thực đơn khuyên dùng trong ngày này là tất cả các thực phẩm có vị cay và có màu trắng. Cụ thể như: sữa, kem, hành tây, tỏi, củ cải, súp lơ, su hào, đậu phụ, quế, bạc hà, hành lá, thì là, húng quế... Trong ngày mai quý gia chủ cần tránh mang các đồ vật có hình dạng chủ về hành Hỏa (đặc trưng với dạng hình nhọn hay tam giác, các đồ vật gam màu đỏ, hồng, cam).... Các tuổi tốt xấu trong ngày: Tuổi tốt sẽ có 4 tuổi Tý, Dậu, Tỵ, Sửu Tuổi Tý: Năng lượng lạc quan lan toả quanh bạn, mang lại những may mắn không ngờ. Với sự thông minh và tư duy sáng tạo, bạn sẽ dễ tìm ra giải pháp tốt cho các vấn đề kinh doanh. Tuổi Dậu: Tuổi Dậu không khó để nhận ra những cơ hội kinh doanh tiềm năng trong hôm nay. Với khả năng lãnh đạo, dự án của bạn sẽ sớm thu hút sự quan tâm của nhiều người. Đối tác hợp tác, nguồn vốn đầu tư đều tiềm năng và khả quan. Tình duyên cũng đầy hứa hẹn trong ngày hôm nay. Tuổi Tỵ: Hôm nay tuổi Tỵ có thể nắm bắt được nhiều thông tin quan trọng, mang lại lợi thế cho công việc kinh doanh. Sự tương tác tốt với mọi người sẽ giúp bạn mở rộng mối quan hệ, tìm ra đối tác và đầu tư tiềm năng. Tuổi Sửu: Là một người kỷ luật và quyết đoán, bạn dễ chinh phục thử thách trong công việc. Những gì bạn làm hôm nay không chỉ nhận được sự công nhận mà còn mang lại kết quả tốt, thúc đẩy sự nghiệp của bạn lên một tầm cao mới. Tuổi xấu có 4 tuổi là Mùi, Ngọ, Hợi, Mão Tuổi Mùi: Vận trình hôm nay có dấu hiệu chững lại, nhiều áp lực dồn nén khiến tuổi Mùi dễ rơi vào trạng thái mất phương hướng, làm việc thiếu tập trung và liên tục đưa ra những quyết định thiếu chính xác. Nếu không sớm điều chỉnh tâm thế, những sai sót nhỏ có thể tích tụ thành trở ngại lớn, ảnh hưởng đến cả công việc lẫn các mối quan hệ xung quanh. Tuổi Ngọ: Đây là khoảng thời gian tuổi Ngọ cần đặc biệt cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói. Những bất đồng, tranh cãi hoặc hiểu lầm có thể phát sinh bất ngờ, khiến các mối quan hệ trở nên căng thẳng. Bên cạnh đó, tài lộc có dấu hiệu hao hụt, các khoản đầu tư hoặc quyết định liên quan đến tiền bạc dễ gặp rủi ro, khó đạt được kết quả như kỳ vọng. Tuổi Hợi: Công việc và cuộc sống của tuổi Hợi có thể xuất hiện nhiều biến động ngoài dự tính. Những kế hoạch liên quan đến đi lại, chuyển đổi môi trường sống hoặc công việc dễ gặp trở ngại, phát sinh chi phí và kéo dài thời gian xử lý. Sự chậm trễ liên tiếp có thể khiến tinh thần sa sút và cảm thấy áp lực hơn thường ngày. Tuổi Mão: Tài chính là vấn đề đáng lưu tâm nhất với tuổi Mão trong giai đoạn này. Nguồn thu có dấu hiệu suy giảm trong khi các khoản chi lại phát sinh liên tục, khiến áp lực tiền bạc ngày một lớn. Nếu không có kế hoạch quản lý tài chính hợp lý, tuổi Mão rất dễ rơi vào tình trạng hụt trước thiếu sau, ảnh hưởng đến tâm trạng và chất lượng cuộc sống. Trên đây là những vấn đề quan trọng trong ngày 6/5 âm lịch năm Bính Ngọ. Hy vọng, với những thông tin hữu ích của Bản tin Vận số đã được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp quý bạn nắm chắc vận trình, thêm phần chủ động để mọi sự được viên mãn và hanh thông. Các tuổi tốt hãy tận dụng thời điểm này để thực hiện các công việc được hanh thông như ý. Ngược lại các tuổi xấu cần phải cẩn trọng khi thực hiện các công việc trong ngày. Hãy giữ tâm thế bình tĩnh, chủ động lạc quan để chiêu đón vận may đến với bản thân nhé! Hi vọng, với các thông tin hữu ích của Bản tin Tử vi - Vận số được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp các đọc giả đắc được thời vận, thêm phần chủ động để hóa nguy thành an, mọi sự được viên mãn. Chúc quý bạn ngày mới vạn sự cát lành! Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!
Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026: Điểm tên con giáp đếm tiền mỏi tay, lộc lá từ phương xa đổ về ào ạt

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026: Điểm tên con giáp đếm tiền mỏi tay, lộc lá từ phương xa đổ về ào ạt

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026 Cơn bão tài lộc đổ bộ! những bản mệnh như Giáp Tý, Tân Mão sẽ bất ngờ nhận được tin vui tài chính từ phương xa. Một ngày cực kỳ thuận lợi để thu hồi công nợ hoặc nhận được những khoản tiền thưởng, quà tặng giá trị.