Thứ hai 06/07/2026 15:42
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026: Phương pháp hóa giải vận xui, gia tăng cát khí cho 60 hoa giáp

Chi tiết xem ngày tốt xấu tuần mới 29/6 – 5/7/2026: mang đến phương pháp vượng vận hữu ích cho 60 hoa giáp. Nắm vững sự tương sinh tương khắc của ngũ hành niên mệnh giúp bạn tự điều chỉnh tâm lý, sức khỏe và quản lý tài chính thông minh.

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026 Phương pháp hóa giải vận xui, gia tăng cát khí cho 60 hoa giáp
Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026 Phương pháp hóa giải vận xui, gia tăng cát khí cho 60 hoa giáp

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 6/712/7/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 6/7/2026

Âm lịch: 22/05/2026 tức ngày Tân Tị tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim

Ngày: Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Ngày kỵ

Ngày 06-07-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Nguy Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Yến (chim én)

NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: xấu

(Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.

- Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: tạo tác sự việc được quý hiển.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 22 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Tị

Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí những đồ vật hoặc tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Dương (Tốt) Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 7/7/2026

Âm lịch: 23/05/2026 tức ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026)

Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

Ngày: Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Bính Tý, Canh Tý.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Quan nhật: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 07-07-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Thất Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Trư (con heo)

THẤT HỎA TRƯ: Cảnh Thuần: tốt

(Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ.

- Ngoại lệ: Sao Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ đăng viên rất hiển đạt.

Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt, nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 07-07-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 23 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Ngọ

Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc với những đồ vật trong đó hoặc dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 8/7/2026

Âm lịch: 24/05/2026 tức ngày Quý Mùi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang

Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long

Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

Ngày: Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Câu Trận: Kỵ an táng

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

(Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Bích Ngũ hành: Thủy

Động vật: Du

BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

- Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ.

- Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 24 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Mùi

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 9/7/2026

Âm lịch: 25/05/2026 tức ngày Giáp Thân tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long

Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang

Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy

Ngày: Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Mậu Dần, Bính Dần.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoang vu: Xấu mọi việc

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Sát chủ: Xấu mọi việc

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Ngày kỵ

Ngày 09-07-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Khuê Ngũ hành: Mộc

Động vật: Lang (Sói)

KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.

- Kiêng cữ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.

- Ngoại lệ: Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.

Sao Khuê hãm địa tại ngày Thân: Văn khoa thất bại.

Tại ngày Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhất là gặp ngày Canh Ngọ.

Tại ngày Thìn tốt vừa vừa.

Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến thân danh.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 09-07-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Thân

Vị trí: Môn, Táo, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 10/7/2026

Âm lịch: 26/05/2026 tức ngày Ất Dậu tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long

Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường

Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy

Ngày: Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Kỷ Mão, Đinh Mão.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Thần cách: Kỵ tế tự

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

(Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Lâu Ngũ hành: Kim

Động vật: Cẩu (con chó)

LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.

- Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi.

Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.

Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 10-07-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 26 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Dậu

Vị trí: Đôi, Ma, Môn, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 11/7/2026

Âm lịch: 27/05/2026 tức ngày Bính Tuất tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long

Quý Tị (9h-11h): Minh Đường

Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ

Ngày: Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

Ngày kỵ

Ngày 11-07-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Vị Ngũ hành: Thổ

Động vật: Trĩ (chim trĩ)

VỊ THỔ TRĨ: Ô Thành: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa.

Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó gặp ngày này nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất…

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 11-07-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 27 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Tuất

Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 12/7/2026

Âm lịch: 28/05/2026 tức ngày Đinh Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường

Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ

Ngày: Đinh Hợi; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Tân Tỵ, Quý Tỵ.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Mão Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Kê (con gà)

MÃO NHẬT KÊ: Vương Lương: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng, tạo tác.

- Kiêng cữ: Chôn cất (đại kỵ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.

- Ngoại lệ: Sao Mão gặp ngày Mùi mất chí khí.

Gặp ngày Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão đăng viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.

Hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 12-07-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 5

Vị trí: Thân

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Hợi

Vị trí: Thương khố, Sàng, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài nhà kho và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 6/7 - 12/7/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 22/5/2026 - 28/5/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026: Phương pháp hóa giải vận xui, gia tăng cát khí cho 60 hoa giáp
06/07/2026 15:04

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 6/7 – 12/7/2026: Thần tài điểm danh các con giáp tài lộc bền vững, tiền thưởng giải ngân, tất toán nợ nần nhanh chóng
06/07/2026 10:55

Tử vi tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026: Top 4 con giáp vận khí hanh thông, cát tinh Thái Âm mang lại tài lộc rực rỡ và hỷ tín ngập tràn
06/07/2026 09:11

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên các tuổi tốt vạn sự hanh thông, tuổi xấu cần cẩn trọng
29/06/2026 08:42

Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên 4 con giáp rũ bùn đứng dậy, công danh thăng tiến, phát tài phát lộc
27/06/2026 09:32

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: Lộ diện 3 ngày đại cát để khai trương, ký kết hợp đồng thu tài lộc bùng nổ!
27/06/2026 05:15

Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp soi đường, quý nhân nâng đỡ vượt mọi chông gai
16/06/2026 06:15

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 15/6 – 21/6/2026: Phong thủy ứng dụng, Mẹo hút tài lộc, quý nhân phù trợ cho 12 con giáp
15/06/2026 11:10

Tử vi tuần mới từ 15/6 – 216/2026: Bật mí 4 tuổi có sự nghiệp vượng phát, tình duyên viên mãn
15/06/2026 11:10

Tử vi tuổi Tuất tháng 6 âm lịch 2026: Khai vận phong, mẹo hóa giải cục diện tương Phá, đón bình an
15/06/2026 06:15

Bài liên quan
Tin bài khác
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 6/7 – 12/7/2026: Thần tài điểm danh các con giáp tài lộc bền vững, tiền thưởng giải ngân, tất toán nợ nần nhanh chóng

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 6/7 – 12/7/2026: Thần tài điểm danh các con giáp tài lộc bền vững, tiền thưởng giải ngân, tất toán nợ nần nhanh chóng

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 6/7 – 12/7/2026 Thần tài chính thức gõ cửa gọi tên những con giáp có tài lộc bền vững. Nhờ nguồn thu nhập ổn định và tiền thưởng hiệu suất giải ngân đúng hạn, bản mệnh hoàn toàn an tâm về kinh tế, thoải mái chi tiêu và tích lũy.
Tử vi tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026: Top 4 con giáp vận khí hanh thông, cát tinh Thái Âm mang lại tài lộc rực rỡ và hỷ tín ngập tràn

Tử vi tuần mới từ 6/7 – 12/7/2026: Top 4 con giáp vận khí hanh thông, cát tinh Thái Âm mang lại tài lộc rực rỡ và hỷ tín ngập tràn

Tử vi tuần mới từ 29/6 – 5/7/2026: dự báo vận trình rực rỡ của 4 con giáp may mắn. Nhờ sự xuất hiện của cát tinh Thái Âm và Thiên Đức, các tuổi này không chỉ bứt phá ngoạn mục trong sự nghiệp, gia tăng tài lộc mà còn đón nhận hỷ tín tình duyên viên mãn.
Tử vi - Vận số ngày 4/7/2026: Điểm danh 5 tọa độ vượng cát khí và các khu vực kém thuận lợi cần lưu tâm

Tử vi - Vận số ngày 4/7/2026: Điểm danh 5 tọa độ vượng cát khí và các khu vực kém thuận lợi cần lưu tâm

Tử vi - Vận số ngày 4/7/2026 Việc dịch chuyển không gian sinh hoạt đúng phương vị có thể thay đổi trường khí cá nhân. Điểm danh các khu vực tốt như Đông Bắc, Bắc, Tây Bắc... để ưu tiên làm việc, nghỉ ngơi giúp đón lành tránh dữ trọn vẹn
Tử vi 12 con giáp hôm nay 4/7/2026: Sức mạnh từ thiên can hợp hóa giúp các tuổi này bình tâm vượt bão, vạn sự hanh thông?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 4/7/2026: Sức mạnh từ thiên can hợp hóa giúp các tuổi này bình tâm vượt bão, vạn sự hanh thông?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 4/7/2026 năng lượng từ sự hợp hóa thiên can ngày hôm nay mang lại tấm lá chắn phong thủy tuyệt vời cho một số nhóm tuổi. Dù xung quanh có nhiều biến động, bạn vẫn giữ được sự sáng suốt và gặt hái quả ngọt.
Tử vi hôm nay 4/7/2026: Những tuổi đại kỵ xung khắc tuyệt đối không tiến hành đi xa

Tử vi hôm nay 4/7/2026: Những tuổi đại kỵ xung khắc tuyệt đối không tiến hành đi xa

Tử vi hôm nay 4/7/2026: là ngày Kỷ Mão trùng ngày Vãng vong, mang trường năng lượng hình hại khá mạnh. Điểm danh các con giáp xung ngày, xung tháng để chủ động phòng ngừa rủi ro, bảo vệ tài sản
Tử vi - Vận số ngày 3/7/2026: Mặc gì để may mắn? Tiết lộ màu sắc trang phục hành Thổ và Hỏa giúp gia tăng cát khí, thu hút quý nhân

Tử vi - Vận số ngày 3/7/2026: Mặc gì để may mắn? Tiết lộ màu sắc trang phục hành Thổ và Hỏa giúp gia tăng cát khí, thu hút quý nhân

Tử vi - Vận số ngày 3/7/2026 Sắc đỏ, hồng, cam và nâu chính là "vũ khí phong thủy" giúp bạn tỏa sáng. Ứng dụng ngay quy luật ngũ hành tương sinh vào trang phục để kích hoạt năng lượng tích cực tự thân, tự tin đón vận may vượng vận
Tử vi 12 con giáp hôm nay 3/7/2026: Quý nhân nữ giới xuất hiện giải vây, giúp những con giáp này biến nguy thành an ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 3/7/2026: Quý nhân nữ giới xuất hiện giải vây, giúp những con giáp này biến nguy thành an ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 3/7/2026 nếu đang gặp trắc trở trong công việc, các bản mệnh tuổi Giáp Tý, Giáp Dần đừng lo lắng. Sự xuất hiện của một vị quý nhân phái nữ sẽ giúp bạn tháo gỡ mọi nút thắt phức tạp một cách êm đẹp
Tử vi hôm nay 3/7/2026: Bí quyết đón quý nhân phù trợ theo lịch Khổng Minh Thiên Đường

Tử vi hôm nay 3/7/2026: Bí quyết đón quý nhân phù trợ theo lịch Khổng Minh Thiên Đường

Tử vi hôm nay 3/7/2026: Lịch Khổng Minh xác định là ngày Thiên Đường, chủ về buôn bán may mắn, vạn sự thuận lợi. Hướng dẫn doanh nhân chọn giờ vàng để gặp gỡ đối tác chốt deal đại thành.
Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026: Tra cứu giờ xuất hành tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát rơi vào khung giờ nào để đi đến nơi, về đến chốn?

Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026: Tra cứu giờ xuất hành tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát rơi vào khung giờ nào để đi đến nơi, về đến chốn?

Tử vi - Vận số ngày 2/7/2026 Cẩm nang tra cứu chi tiết các khung giờ xuất hành hoàng đạo ngày Đinh Sửu. Từ giờ Tỵ Tốc Hỷ đến giờ Mão Đại An, bài viết giúp bạn nắm trọn thiên thời để mọi chuyến đi đều mang lại kết quả như mong đợi.
Tử vi hôm nay 2/7/2026: Thương gia kích hoạt dòng tiền nhờ năng lượng cát tinh Địa Tài

Tử vi hôm nay 2/7/2026: Thương gia kích hoạt dòng tiền nhờ năng lượng cát tinh Địa Tài

Tử vi hôm nay 2/7/2026: Ngày Đinh Sửu hội tụ cát tinh Địa Tài, rất lợi cho việc mưu cầu tiền bạc, giao thương. Mách bạn phương pháp vận dụng phong thủy để tối ưu hóa doanh thu cho doanh nghiệp.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 2/7/2026: Con giáp nào công việc bứt phá sang trang mới, tuổi nào vướng thị phi dở dang nửa chừng?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 2/7/2026: Con giáp nào công việc bứt phá sang trang mới, tuổi nào vướng thị phi dở dang nửa chừng?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 2/7/2026 đường công danh ngày thứ Năm này có sự phân hóa rõ rệt. Bài viết cung cấp góc nhìn toàn cảnh về lộ trình thăng tiến, giúp bạn biết cách né tránh tiểu nhân nơi công sở và nắm bắt cơ hội ghi điểm với cấp trên.
Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026: Những việc tối ưu nên làm như cầu tài, ăn hỏi, tu tạo để đón trọn trường khí Giản Hạ Thủy

Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026: Những việc tối ưu nên làm như cầu tài, ăn hỏi, tu tạo để đón trọn trường khí Giản Hạ Thủy

Tử vi - Vận số ngày 1/7/2026 là ngày 17 tháng 5 âm lịch rất thuận lợi cho các đại sự như cưới hỏi, cầu tự, nhận chức hay khám chữa bệnh. Cập nhật ngay danh sách những việc được cát tinh hộ mệnh để chủ động thực hiện, giúp cuộc sống viên mãn như ý.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 1/7/2026: Chúc mừng những con giáp được hỷ sự lâm môn, cát tinh cao chiếu, vạn sự như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 1/7/2026: Chúc mừng những con giáp được hỷ sự lâm môn, cát tinh cao chiếu, vạn sự như ý

Tử vi 12 con giáp hôm nay 1/7/2026 ngày thứ Tư này chứng kiến sự bùng nổ vận may của một số tuổi may mắn. Từ gia đạo êm ấm, tin vui từ phương xa đến công danh tiền bạc đều có dấu hiệu thăng tiến vượt bậc, mang lại một ngày đầy tích cực và năng lượng an vui.
Tử vi hôm nay 1/7/2026: Cơ hội kích hoạt dòng tiền cho thương gia nhờ cát tinh Thiên Tài

Tử vi hôm nay 1/7/2026: Cơ hội kích hoạt dòng tiền cho thương gia nhờ cát tinh Thiên Tài

Tử vi hôm nay 1/7/2026: Ngày Bính Tý sở hữu thần sao Thiên Tài rất lợi cho giao thương, kinh doanh nhỏ. Khám phá ngay phương pháp kích hoạt cung tài lộc để đẩy vượng khí túi tiền lên mức cao nhất.
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên các tuổi tốt vạn sự hanh thông, tuổi xấu cần cẩn trọng

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026: Gọi tên các tuổi tốt vạn sự hanh thông, tuổi xấu cần cẩn trọng

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 29/6 – 5/7/2026 Dự báo cho 60 hoa giáp giúp bạn nắm rõ cát - hung tài lộc và sự nghiệp. Đây là cẩm nang phong thủy ứng dụng quan trọng để các tuổi tốt bứt phá thành công, tuổi xấu chủ động phòng tránh rủi ro