Chủ nhật 21/06/2026 22:56
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/4 - 26/4/2026 : Tổng hợp ngày đẹp, giờ tốt, sao chiếu mệnh

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/4 - 26/4/2026 Bài viết tổng hợp đầy đủ thông tin tử vi tuần mới với các yếu tố như thiên can địa chi, sao tốt xấu và trực ngày giúp bạn dễ dàng tra cứu và áp dụng trong cuộc sống
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 13/4 - 19/4/2026 : Chọn giờ đẹp, hướng tốt để mọi việc hanh thông Tử vi - Vận số ngày 19/4/2026: Làm gì tốt? Gợi ý việc nên làm để tăng vận may và tài lộc Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 19/4/2026: Phân tích sâu vận hạn, tài lộc, tình duyên theo từng tuổi chi tiết

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/4 - 26/4/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/4 - 26/4/2026 : Tổng hợp ngày đẹp, giờ tốt, sao chiếu mệnh
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/4 - 26/4/2026 : Tổng hợp ngày đẹp, giờ tốt, sao chiếu mệnh

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 20/4 - 26/4/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 20/4/2026

Âm lịch: 04/03/2026 tức ngày Giáp Tý tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long

Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Hải Trung Kim

Ngày: Giáp Tý; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Minh tinh: Tốt mọi việc

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 20-04-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Tý

Vị trí: Môn, Đôi, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài cửa phòng thai phụ và phòng giã gạo (nơi để chày cối giã gạo). Do đó, thai phụ không nên di chuyển vị trí hoặc tiến hành các hoạt động sửa chữa như đục lỗ, đóng đinh, đổi cửa, thay khóa, sơn cửa…Việc làm này có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 21/4/2026

Âm lịch: 05/03/2026 tức ngày Ất Sửu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang

Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long

Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Hải trung kim

Ngày: Ất Sửu; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Kỷ Mùi, Quý Mùi.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thần cách: Kỵ tế tự

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 21-04-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 21-04-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 5 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Sửu

Vị trí: Đôi, Ma, Xí, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của phòng thai phụ, giường nằm ngủ và phòng vệ sinh. Do đó, không nên lui tới, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những nơi nảy. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 22/4/2026

Âm lịch: 06/03/2026 tức ngày Bính Dần tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long

Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang

Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Canh Thân, Nhâm Thân.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 22-04-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 6 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Dần

Vị trí: Trù, Táo, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam của phòng bếp và bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới, tiếp xúc, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 23/4/2026

Âm lịch: 07/03/2026 tức ngày Đinh Mão tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long

Quý Mão (5h-7h): Minh Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Đinh Mão; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Câu Trận: Kỵ an táng

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 23-04-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

(Ngày này, hướng Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 23-04-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 7 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Mão

Vị trí: Thương khố, Môn, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của nhà kho và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới, di chuyển hoặc sửa chữa những nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Kiếp (Tốt) Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 24/4/2026

Âm lịch: 08/03/2026 tức ngày Mậu Thìn tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long

Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường

Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc

Ngày: Mậu Thìn; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Nhâm Tuất, Bính Tuất.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 24-04-2026 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 8 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Thìn

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của phòng thai phụ, giường nằm ngủ và phòng vệ sinh. Do đó, không nên lui tới, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những nơi nảy. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Túc (Xấu) Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 25/4/2026

Âm lịch: 09/03/2026 tức ngày Kỷ Tị tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc

Ngày: Kỷ Tỵ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Quý Hợi, Đinh Hợi.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.

Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Âm Đức: Tốt mọi việc

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 25-04-2026 là ngày Ngày Dương công kỵ .

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

(Ngày này, hướng Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 25-04-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 9 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 26/4/2026

Âm lịch: 10/03/2026 tức ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long

Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ

Ngày: Canh Ngọ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Giáp Tý, Bính Tý.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 10 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

*Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 3

Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Ngọ

Vị trí: Đôi, Ma, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của phòng giã gạo, phòng xay bột. Do đó, thai phụ không nên lúi tới, tiếp xúc với các đồ vật trong đó, tiến hành di chuyển vị trí hoặc sửa chữa chúng. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 20/4 - 26/4/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 4/3/2026 - 10/3/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026: Bật Mí 4 Tuổi Đón Tài Lộc Khủng Và 4 Con Giáp Cần Trọng Thị Phi

Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026: Bật Mí 4 Tuổi Đón Tài Lộc Khủng Và 4 Con Giáp Cần Trọng Thị Phi

Tử vi - Vận số ngày 22/6/2026 Khám phá bức tranh cát hung, Chúc mừng Tuất, Hợi, Mão, Mùi đón nhận vượng khí rực rỡ, tiền bạc hanh thông. Trong khi đó, Dậu, Thìn, Sửu, Tỵ cần giữ tâm bình an, cẩn trọng lời ăn tiếng nói để hóa giải rủi ro ngoạn mục.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026: Nhịp đập trái tim, con giáp nào rạng rỡ hỷ sự, ai đang mệt mỏi bên bờ vực rạn nứt tình duyên?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026: Nhịp đập trái tim, con giáp nào rạng rỡ hỷ sự, ai đang mệt mỏi bên bờ vực rạn nứt tình duyên?

Tử vi 12 con giáp hôm nay 21/6/2026 Bức tranh tình cảm mang hai mảng màu đối lập. Kỷ Mão, Đinh Mão đón hỷ sự ngọt ngào, gia đạo êm ấm. Ngược lại, một vài bản mệnh đụng "ngày tuổi" dễ nảy sinh cãi vã. Khám phá mẹo phong thủy giúp bạn giữ lửa hạnh phúc!
Tử vi hôm nay 21/6/2026: Chiến lược phong thủy kinh doanh, CEO cần làm gì để vượt qua ngày Tam Nương an toàn?

Tử vi hôm nay 21/6/2026: Chiến lược phong thủy kinh doanh, CEO cần làm gì để vượt qua ngày Tam Nương an toàn?

Tử vi hôm nay 21/6/2026: Là ngày Tam Nương đòi hỏi các nhà lãnh đạo phải có những quyết sách quản trị thận trọng. Khám phá chiến lược phòng thủ kinh doanh, tối ưu hóa nội bộ thay vì mở rộng để bảo vệ dòng tiền trước các rủi ro vĩ mô.
Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026: Hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia giúp bạn làm chủ thời vận, hóa nguy thành an

Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026: Hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia giúp bạn làm chủ thời vận, hóa nguy thành an

Tử vi - Vận số ngày 21/6/2026 Hãy làm chủ số mệnh của mình trong ngày mùng 7 tháng 5 âm lịch bằng những kiến thức phong thủy ứng dụng thực chiến. Bài viết là kim chỉ nam giúp bạn tự tin bứt phá, gặt hái thành công trọn vẹn.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026: Tử vi vượng khí, cách kích hoạt năng lượng sao tốt để lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026: Tử vi vượng khí, cách kích hoạt năng lượng sao tốt để lật ngược thế cờ ngoạn mục

Tử vi 12 con giáp hôm nay 20/6/2026 Dù hoàn cảnh có nhiều thay đổi, những vẫn sở hữu cơ hội lật ngược thế cờ. Chuyên gia phong thủy mách bạn bí quyết tận dụng tối đa sự che chở của cát tinh để biến nguy thành cơ, gặt hái thành tựu vào cuối ngày
Tử vi hôm nay 20/6/2026: Xem ngày tốt khai trương, khai mở cung Tài Lộc cùng cát tinh Địa Tài vượng phát

Tử vi hôm nay 20/6/2026: Xem ngày tốt khai trương, khai mở cung Tài Lộc cùng cát tinh Địa Tài vượng phát

Tử vi hôm nay 20/6/2026: Dù có trực xấu, nhưng sao Địa Tài lại cực kỳ ưu ái cho việc mở kho, khai trương. Nắm vững bí quyết chọn giờ đẹp để dung hòa cát hung, giúp thương hiệu phát triển rực rỡ và bền vững.
Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026: Mặc màu gì để thu hút tài lộc? Mẹo chọn y phục hành Kim và Thổ kích hoạt may mắn

Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026: Mặc màu gì để thu hút tài lộc? Mẹo chọn y phục hành Kim và Thổ kích hoạt may mắn

Tử vi - Vận số ngày 20/6/2026 (6/5 âm lịch) Ứng dụng ngũ hành tương sinh vào trang phục hằng ngày là cách cải vận đơn giản nhưng hiệu quả nhất. Khám phá lý do sắc vàng, nâu đất, trắng giúp bạn nhân đôi vượng khí trong ngày Ất Sửu.Tử vi - Vận số ngày 20/6/2025 tức ngày 06/5 năm Bính Ngọ, theo phong thủy Phùng Gia sẽ đề cập đến các vấn đề quan trọng đáng chú ý sau: Ngày mai là Ất Sửu có ngũ hành Hải Trung Kim, là ngày tiểu hắc, phù hợp để ta tiến hành một số việc như: Làm công quả, cầu tài, thỉnh cầu thần linh, cầu an, nạp tài, nhận chức... Hướng Xuất Hành: Trong ngày này, quý bạn nên xuất hành theo Tây Bắc để đón Hỷ thần và Đông Nam để đón Tài thần. Riêng Đông Nam có Hạc thần đáo tới, bởi vậy, quý bạn không nên xuất hành về hướng này để tránh những điều xui xẻo, không may… Các khung Giờ Xuất Hành Tốt trong ngày: Đại An: Giờ Mão từ 5 giờ đến 7 giờ, Giờ Dậu từ 17 giờ đến 19 giờ. Tốc Hỷ: Giờ Tỵ từ 9 giờ đến 11 giờ, Giờ Hợi từ 21 giờ đến 23 giờ Tiểu Cát: Giờ Mùi từ 13 giờ đến 15 giờ, Giờ Sửu từ 1 giờ đến 3 giờ Trong ngày mai, các khu vực tốt xấu cụ thể như sau: Các khu vực tốt sẽ là: Đông Nam, Nam, Tây Nam, Tây, Đông. Trong khi, các khu vực xấu sẽ là: Đông Bắc, Bắc, Tây Bắc, Trung cung. Giờ đẹp lên hương trong ngày mai là Giờ Mão từ 5 giờ đến 7 giờ . Ngày mai nạp âm ngày là Hải Trung Kim, Quý gia chủ có thể mặc trang phục thuộc hành Kim hay hành Thổ bao gồm các màu vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi. Bên cạnh đó, thực đơn khuyên dùng trong ngày này là tất cả các thực phẩm có vị cay và có màu trắng. Cụ thể như: sữa, kem, hành tây, tỏi, củ cải, súp lơ, su hào, đậu phụ, quế, bạc hà, hành lá, thì là, húng quế... Trong ngày mai quý gia chủ cần tránh mang các đồ vật có hình dạng chủ về hành Hỏa (đặc trưng với dạng hình nhọn hay tam giác, các đồ vật gam màu đỏ, hồng, cam).... Các tuổi tốt xấu trong ngày: Tuổi tốt sẽ có 4 tuổi Tý, Dậu, Tỵ, Sửu Tuổi Tý: Năng lượng lạc quan lan toả quanh bạn, mang lại những may mắn không ngờ. Với sự thông minh và tư duy sáng tạo, bạn sẽ dễ tìm ra giải pháp tốt cho các vấn đề kinh doanh. Tuổi Dậu: Tuổi Dậu không khó để nhận ra những cơ hội kinh doanh tiềm năng trong hôm nay. Với khả năng lãnh đạo, dự án của bạn sẽ sớm thu hút sự quan tâm của nhiều người. Đối tác hợp tác, nguồn vốn đầu tư đều tiềm năng và khả quan. Tình duyên cũng đầy hứa hẹn trong ngày hôm nay. Tuổi Tỵ: Hôm nay tuổi Tỵ có thể nắm bắt được nhiều thông tin quan trọng, mang lại lợi thế cho công việc kinh doanh. Sự tương tác tốt với mọi người sẽ giúp bạn mở rộng mối quan hệ, tìm ra đối tác và đầu tư tiềm năng. Tuổi Sửu: Là một người kỷ luật và quyết đoán, bạn dễ chinh phục thử thách trong công việc. Những gì bạn làm hôm nay không chỉ nhận được sự công nhận mà còn mang lại kết quả tốt, thúc đẩy sự nghiệp của bạn lên một tầm cao mới. Tuổi xấu có 4 tuổi là Mùi, Ngọ, Hợi, Mão Tuổi Mùi: Vận trình hôm nay có dấu hiệu chững lại, nhiều áp lực dồn nén khiến tuổi Mùi dễ rơi vào trạng thái mất phương hướng, làm việc thiếu tập trung và liên tục đưa ra những quyết định thiếu chính xác. Nếu không sớm điều chỉnh tâm thế, những sai sót nhỏ có thể tích tụ thành trở ngại lớn, ảnh hưởng đến cả công việc lẫn các mối quan hệ xung quanh. Tuổi Ngọ: Đây là khoảng thời gian tuổi Ngọ cần đặc biệt cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói. Những bất đồng, tranh cãi hoặc hiểu lầm có thể phát sinh bất ngờ, khiến các mối quan hệ trở nên căng thẳng. Bên cạnh đó, tài lộc có dấu hiệu hao hụt, các khoản đầu tư hoặc quyết định liên quan đến tiền bạc dễ gặp rủi ro, khó đạt được kết quả như kỳ vọng. Tuổi Hợi: Công việc và cuộc sống của tuổi Hợi có thể xuất hiện nhiều biến động ngoài dự tính. Những kế hoạch liên quan đến đi lại, chuyển đổi môi trường sống hoặc công việc dễ gặp trở ngại, phát sinh chi phí và kéo dài thời gian xử lý. Sự chậm trễ liên tiếp có thể khiến tinh thần sa sút và cảm thấy áp lực hơn thường ngày. Tuổi Mão: Tài chính là vấn đề đáng lưu tâm nhất với tuổi Mão trong giai đoạn này. Nguồn thu có dấu hiệu suy giảm trong khi các khoản chi lại phát sinh liên tục, khiến áp lực tiền bạc ngày một lớn. Nếu không có kế hoạch quản lý tài chính hợp lý, tuổi Mão rất dễ rơi vào tình trạng hụt trước thiếu sau, ảnh hưởng đến tâm trạng và chất lượng cuộc sống. Trên đây là những vấn đề quan trọng trong ngày 6/5 âm lịch năm Bính Ngọ. Hy vọng, với những thông tin hữu ích của Bản tin Vận số đã được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp quý bạn nắm chắc vận trình, thêm phần chủ động để mọi sự được viên mãn và hanh thông. Các tuổi tốt hãy tận dụng thời điểm này để thực hiện các công việc được hanh thông như ý. Ngược lại các tuổi xấu cần phải cẩn trọng khi thực hiện các công việc trong ngày. Hãy giữ tâm thế bình tĩnh, chủ động lạc quan để chiêu đón vận may đến với bản thân nhé! Hi vọng, với các thông tin hữu ích của Bản tin Tử vi - Vận số được cô đọng, đúc kết như trên sẽ giúp các đọc giả đắc được thời vận, thêm phần chủ động để hóa nguy thành an, mọi sự được viên mãn. Chúc quý bạn ngày mới vạn sự cát lành! Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!
Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026: Điểm tên con giáp đếm tiền mỏi tay, lộc lá từ phương xa đổ về ào ạt

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026: Điểm tên con giáp đếm tiền mỏi tay, lộc lá từ phương xa đổ về ào ạt

Tử vi 12 con giáp hôm nay 19/6/2026 Cơn bão tài lộc đổ bộ! những bản mệnh như Giáp Tý, Tân Mão sẽ bất ngờ nhận được tin vui tài chính từ phương xa. Một ngày cực kỳ thuận lợi để thu hồi công nợ hoặc nhận được những khoản tiền thưởng, quà tặng giá trị.
Tử vi hôm nay 19/6/2026: Tuyệt chiêu cầu tài lộc, tận dụng vượng khí sao Thiên Tài để tiền bạc rủng rỉnh đầy túi

Tử vi hôm nay 19/6/2026: Tuyệt chiêu cầu tài lộc, tận dụng vượng khí sao Thiên Tài để tiền bạc rủng rỉnh đầy túi

Tử vi hôm nay 19/6/2026: Sự xuất hiện của sao Thiên Tài trong ngày Giáp Tý mang đến cơ hội ngàn vàng để kích hoạt tài vận. Nắm trọn mẹo phong thủy thực chiến giúp bạn khai thông bế tắc, thu hút dòng tiền dồi dào chảy về tài khoản tức thì
Tử vi - Vận số ngày 19/6/2026: Vượng khí tràn trề ngày Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch, thời điểm vàng để xoay chuyển cục diện tài chính cá nhân

Tử vi - Vận số ngày 19/6/2026: Vượng khí tràn trề ngày Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch, thời điểm vàng để xoay chuyển cục diện tài chính cá nhân

Tử vi - Vận số ngày 19/6/2026 (5/5 âm lịch) Chuyên gia phong thủy Phùng Gia hé lộ những dấu hiệu báo hiệu bản mệnh sắp bước vào chu kỳ đổi vận giàu sang. Ứng dụng ngay cẩm nang phong thủy để hấp thụ trọn vẹn tinh hoa đất trời
Tử vi 12 con giáp hôm nay 18/6/2026: Cách kích hoạt năng lượng sao tốt để vượng khí bùng nổ cho 12 con giáp

Tử vi 12 con giáp hôm nay 18/6/2026: Cách kích hoạt năng lượng sao tốt để vượng khí bùng nổ cho 12 con giáp

Tử vi 12 con giáp hôm nay 18/6/2026 Thay vì bị động chờ đợi vận may, bạn hoàn toàn có thể tự mình nghênh đón cát khí. Chuyên gia sẽ bật mí những mẹo phong thủy uy lực giúp thanh lọc không gian, mở đường cho tài vận và sự bình an chảy tràn vào gia đạo.
Tử vi hôm nay 18/6/2026:  Danh sách giờ Hoàng đạo, lựa chọn khung giờ vàng để tiến hành việc lớn, vạn sự hanh thông

Tử vi hôm nay 18/6/2026: Danh sách giờ Hoàng đạo, lựa chọn khung giờ vàng để tiến hành việc lớn, vạn sự hanh thông

Tử vi hôm nay 18/6/2026: Bỏ túi ngay danh sách các giờ Hoàng đạo đại cát như Thanh Long, Ngọc Đường. Chuyên gia bật mí bí quyết chọn đúng thời điểm vàng để tiến hành những dự định quan trọng, đảm bảo mọi việc suôn sẻ, cát tường như ý.
Tử vi - Vận số ngày 18/6/2026: Ngày Bình Hòa, đón dòng năng lượng Đại Hải Thủy giúp kích hoạt cung tài lộc, gia đạo êm ấm

Tử vi - Vận số ngày 18/6/2026: Ngày Bình Hòa, đón dòng năng lượng Đại Hải Thủy giúp kích hoạt cung tài lộc, gia đạo êm ấm

Tử vi - Vận số ngày 18/6/2026 (4/5 âm lịch) Trường năng lượng cân bằng của ngày Quý Hợi ẩn chứa cơ hội lớn để thanh tẩy ám khí. Tìm hiểu mật pháp kết nối với cát tinh hộ mệnh giúp gia chủ thu hút may mắn và giữ tâm thế bình an.
Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp soi đường, quý nhân nâng đỡ vượt mọi chông gai

Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Tam Hợp soi đường, quý nhân nâng đỡ vượt mọi chông gai

Tử vi tuổi Hợi tháng 6 âm lịch 2026: Bệ phóng sự nghiệp đang rộng mở đón chờ người tuổi Hợi. Sự xuất hiện của các bậc tiền bối sành sỏi sẽ giúp bạn dễ dàng hoàn thành xuất sắc những nhiệm vụ khó khăn nhất. Đã đến lúc bạn mạnh dạn bước ra khỏi vùng an toàn để thăng tiến.
Tử vi 12 con giáp hôm nay 17/6/2026: Chúc mừng nhóm tuổi Đinh được sao tốt chiếu mệnh, vận khí thăng hoa

Tử vi 12 con giáp hôm nay 17/6/2026: Chúc mừng nhóm tuổi Đinh được sao tốt chiếu mệnh, vận khí thăng hoa

Tử vi 12 con giáp hôm nay 17/6/2026 Sự hợp hóa của thiên can Nhâm và Đinh mang đến luồng sinh khí vô cùng mạnh mẽ cho Đinh Sửu, Đinh Mão, Đinh Tỵ trong ngày 17/6/2026. Một ngày lý tưởng để đón nhận hỷ sự, công danh khởi sắc và hiện thực hóa các dự định lớn.