Thứ năm 30/04/2026 17:16
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 16/3 - 22/3/2026: Ngày đẹp, giờ tốt cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 16/3 - 22/3/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự để thực hiện các công việc quan trọn như: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết hợp đồng, hợp tác kình doanh…
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 9/3 - 15/3/2026: Chi tiết ngày đẹp, giờ tốt để khai trương, động thổ, xuất hành ký kết hợp đồng Tử vi - Vận số ngày 14/3/2026: Ngày Đinh Hợi bình hòa, thuận lợi ký kết, khai trương, 4 con giáp đón tài lộc bất ngờ Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 14/3/2026: Lộc vào như nước, vận mệnh như ý – con giáp nào chuyển vận thành công

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 16/3 - 22/3/2026 sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 16/3 - 22/3/2026: Ngày đẹp, giờ tốt cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 16/3 - 22/3/2026: Ngày đẹp, giờ tốt cho khai trương, động thổ, xuất hành và ký kết hợp đồng

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 9/3 - 15/3/2026

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 16/3/2026

Âm lịch: 28/01/2026 tức ngày Kỷ Sửu tháng Canh Dần năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh trập (từ 20h59 ngày 05/03/2026 đến 21h45 ngày 20/03/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang

Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Giáp Tuất (19h-21h): Thanh Long

Ất Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa

Ngày: Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Quý Mùi, Ất Mùi.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

4. Sao tốt và sao xấu:

a. Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: NguyNgũ hành: Thái âm

Động vật: Yến (chim én)

NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: xấu

(Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.

- Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: tạo tác sự việc được quý hiển.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 16-03-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 1 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Sửu

Vị trí: Môn, Xí, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 17/3/2026

Âm lịch: 29/01/2026 tức ngày Canh Dần tháng Canh Dần năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh trập (từ 20h59 ngày 05/03/2026 đến 21h45 ngày 20/03/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Thanh Long

Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường

Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 17-03-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Thất Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Trư (con heo)

THẤT HỎA TRƯ: Cảnh Thuần: tốt

(Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ.

- Ngoại lệ: Sao Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ đăng viên rất hiển đạt.

Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt, nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 29 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 1 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Dần

Vị trí: Đôi, Ma, Táo, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và nhà bếp. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 18/3/2026

Âm lịch: 30/01/2026 tức ngày Tân Mão tháng Canh Dần năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh trập (từ 20h59 ngày 05/03/2026 đến 21h45 ngày 20/03/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Canh Dần (3h-5h): Thanh Long

Tân Mão (5h-7h): Minh Đường

Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Bích Ngũ hành: Thủy

Động vật: Du

BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

- Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ.

- Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 30 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 1 Vị trí: Sàng

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Mão

Vị trí: Trù, Táo, Môn, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài nhà bếp, bếp lò và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 19/3/2026

Âm lịch: 01/02/2026 tức ngày Nhâm Thìn tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh trập (từ 20h59 ngày 05/03/2026 đến 21h45 ngày 20/03/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long

Ất Tị (9h-11h): Minh Đường

Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Trường Lưu Thủy

Ngày: Nhâm Thìn; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Bính Tuất, Giáp Tuất.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.

Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Khuê Ngũ hành: Mộc

Động vật: Lang (Sói)

KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.

- Kiêng cữ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.

- Ngoại lệ: Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.

Sao Khuê hãm địa tại ngày Thân: Văn khoa thất bại.

Tại ngày Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhất là gặp ngày Canh Ngọ.

Tại ngày Thìn tốt vừa vừa.

Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến thân danh.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 19-03-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Thìn

Vị trí: Thương khố, Thê, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài nhà kho, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 20/3/2026

Âm lịch: 02/02/2026 tức ngày Quý Tị tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí: Kinh trập (từ 20h59 ngày 05/03/2026 đến 21h45 ngày 20/03/2026)

Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Trường Lưu Thủy

Ngày: Quý Tỵ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Đinh Hợi, Ất Hợi.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoang vu: Xấu mọi việc

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 20-03-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Lâu Ngũ hành: Kim

Động vật: Cẩu (con chó)

LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.

- Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi.

Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.

Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Tị

Vị trí: Phòng, Sàng, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 21/3/2026

Âm lịch: 03/02/2026 tức ngày Giáp Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long

Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Kim

Ngày: Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Mậu Tý, Nhâm Tý.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 21-03-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Vị Ngũ hành: Thổ

Động vật: Trĩ (chim trĩ)

VỊ THỔ TRĨ: Ô Thành: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

- Kiêng cữ: Đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa.

Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó gặp ngày này nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất…

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 21-03-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 3 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Ngọ

Vị trí: Môn, Đôi, Phòng, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng và cửa phòng thai phụ, phòng giã gạo. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 22/3/2026

Âm lịch: 04/02/2026 tức ngày Ất Mùi tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang

Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long

Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Kim

Ngày: Ất Mùi; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Kỷ Sửu, Quý Sửu.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Âm Đức: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Mão Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Kê (con gà)

MÃO NHẬT KÊ: Vương Lương: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng, tạo tác.

- Kiêng cữ: Chôn cất (đại kỵ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.

- Ngoại lệ: Sao Mão gặp ngày Mùi mất chí khí.

Gặp ngày Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão đăng viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.

Hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 22-03-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Mùi

Vị trí: Đôi, Ma, Xí, nội Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 16/3 - 22/3/2026 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 28/1/2026 - 4/2/2026 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuổi Thìn tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Sự nghiệp thăng tiến, tài lộc ổn định, tình duyên hài hòa
30/04/2026 01:00

Tử vi tuổi Tị tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính ổn định từ công việc chính, tránh đầu tư mạo hiểm
30/04/2026 01:00

Tử vi tuổi Mão tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Cơ hội bùng nổ sự nghiệp, tài chính hanh thông, cuộc sống ngập tràn niềm vui
29/04/2026 09:06

Tử vi tuổi Dần tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tương Hại bủa vây, công việc lao đao, tình cảm nhiều day dứt khó nói
29/04/2026 08:35

Tử vi tuổi Sửu tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài lộc dồi dào, cơ hội làm giàu bất ngờ nhưng cần tránh đầu tư mạo hiểm
28/04/2026 01:00

Tử vi tuổi Tý tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Công việc biến động, tài lộc ổn định nhưng cần đề phòng tiểu nhân quấy phá
28/04/2026 00:00

Tử vi tuần mới từ 27/4 – 3/5/2026: 4 con giáp may mắn, tài lộc rực rỡ, công việc suôn sẻ, tình duyên khởi sắc
25/04/2026 13:11

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 27/4 - 3/5/2026: Chi tiết ngày giờ tốt xấu, xuất hành, sao chiếu chuẩn xác từng ngày
23/04/2026 13:57

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 20/4 – 26/04/2026: Con giáp nào tài lộc thăng hoa, tiền bạc dồi dào?
20/04/2026 14:03

Tử vi hôm nay ngày 21/4/2026: Nên làm gì, tránh gì để hạn chế rủi ro?
20/04/2026 11:21

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 1/5/2026: Giờ hoàng đạo, hướng tốt và tuổi may mắn cần nắm để hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 1/5/2026: Giờ hoàng đạo, hướng tốt và tuổi may mắn cần nắm để hanh thông

Tử vi - Vận số ngày 1/5/2026: Bản tin tử vi chỉ rõ các khung giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát cùng hướng xuất hành cát lợi. Tuổi Dần, Mão, Mùi, Hợi đón nhiều cơ hội phát triển, trong khi một số tuổi cần thận trọng. Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 11h00 sáng hàng ngày.
Tử vi hôm nay ngày 1/5/2026: Hướng xuất hành tài lộc, giờ tốt cần biết

Tử vi hôm nay ngày 1/5/2026: Hướng xuất hành tài lộc, giờ tốt cần biết

Tử vi hôm nay ngày 1/5/2026 Nếu bạn đang lên kế hoạch đi xa hoặc làm việc quan trọng, đừng bỏ qua hướng xuất hành và giờ đẹp ngày 1/5/2026 để tăng vận may, tránh rủi ro không đáng có.
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 1/5/2026: Sao tốt chiếu mệnh, con giáp nào dễ thu hút tài lộc bất ngờ

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 1/5/2026: Sao tốt chiếu mệnh, con giáp nào dễ thu hút tài lộc bất ngờ

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 1/5/2026 ai được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tam hợp che chở, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi tuổi Thìn tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Sự nghiệp thăng tiến, tài lộc ổn định, tình duyên hài hòa

Tử vi tuổi Thìn tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Sự nghiệp thăng tiến, tài lộc ổn định, tình duyên hài hòa

Tử vi tuổi Thìn tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: mang đến nhiều tín hiệu tích cực cho tuổi Thìn. Sự nghiệp phát triển bền vững, tài chính ổn định, tình cảm êm ấm. Tuy nhiên, bạn cần chú ý cân bằng công việc và sức khỏe để tránh kiệt sức.
Tử vi tuổi Tị tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính ổn định từ công việc chính, tránh đầu tư mạo hiểm

Tử vi tuổi Tị tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính ổn định từ công việc chính, tránh đầu tư mạo hiểm

Tử vi tuổi Tị tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tháng này, nguồn thu của tuổi Tị chủ yếu đến từ công việc chính, đủ chi tiêu thoải mái. Tuy nhiên, bạn nên tránh đầu tư rủi ro và quản lý chi tiêu hợp lý để không rơi vào tình trạng thiếu hụt cuối tháng.
Tử vi tuổi Mão tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Cơ hội bùng nổ sự nghiệp, tài chính hanh thông, cuộc sống ngập tràn niềm vui

Tử vi tuổi Mão tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Cơ hội bùng nổ sự nghiệp, tài chính hanh thông, cuộc sống ngập tràn niềm vui

Tử vi tuổi Mão tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Dưới tác động của cát tinh, tuổi Mão có cơ hội thăng tiến mạnh mẽ trong sự nghiệp. Tài chính ổn định, nhiều nguồn thu mở ra. Cuộc sống trở nên nhẹ nhàng, vui vẻ hơn, đặc biệt là các mối quan hệ xã hội ngày càng mở rộng.
Tử vi hôm nay ngày 30/4/2026: Có tốt không? Phân tích chi tiết theo can chi và ngũ hành

Tử vi hôm nay ngày 30/4/2026: Có tốt không? Phân tích chi tiết theo can chi và ngũ hành

Tử vi hôm nay ngày 30/4/2026 Ngày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, có sự xung khắc nhưng vẫn có yếu tố hỗ trợ. Phân tích giúp bạn hiểu rõ vận khí.
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 30/4/2026: Tuổi nào Tài vận hanh thông, lộc lá về đầy tay

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 30/4/2026: Tuổi nào Tài vận hanh thông, lộc lá về đầy tay

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 30/4/2026 ai được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tam hợp che chở, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi tuổi Dần tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tương Hại bủa vây, công việc lao đao, tình cảm nhiều day dứt khó nói

Tử vi tuổi Dần tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tương Hại bủa vây, công việc lao đao, tình cảm nhiều day dứt khó nói

Tử vi tuổi Dần tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: mang đến nhiều biến động cho tuổi Dần khi cục diện Tương Hại xuất hiện. Công việc gặp trở ngại, tài lộc bấp bênh, tình cảm dễ rạn nứt. Đây là thời điểm bạn cần giữ bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc và đưa ra quyết định lý trí để tránh sai lầm đáng tiếc.
Tử vi - Vận số ngày 30/4/2026: Sơn Đầu Hỏa chiếu mệnh, xuất hành đúng hướng để đón tài lộc và may mắn

Tử vi - Vận số ngày 30/4/2026: Sơn Đầu Hỏa chiếu mệnh, xuất hành đúng hướng để đón tài lộc và may mắn

Tử vi - Vận số ngày 30/4/2026: Ngày Giáp Tuất mang ngũ hành Sơn Đầu Hỏa mở ra cơ hội cầu tài, chữa bệnh, cầu an thuận lợi. Chọn đúng hướng Đông Bắc, Đông Nam và giờ hoàng đạo giúp gia tăng vận khí, tránh xui rủi và thu hút tài lộc hiệu quả.. Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 6h00 sáng hàng ngày.
Tử vi hôm nay ngày 29/4/2026: Những khung giờ vàng giúp tăng vận may

Tử vi hôm nay ngày 29/4/2026: Những khung giờ vàng giúp tăng vận may

Tử vi hôm nay ngày 29/4/2026 Các giờ như Thanh Long, Minh Đường, Ngọc Đường mang lại may mắn. Tuy nhiên cần tránh giờ xấu để hạn chế rủi ro.
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 29/4/2026: Con giáp nào được quý nhân âm thầm dẫn lối hôm nay?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 29/4/2026: Con giáp nào được quý nhân âm thầm dẫn lối hôm nay?

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 29/4/2026 ai được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tam hợp che chở, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 28/4/2026: Lục hợp nâng đỡ, con giáp nào thăng tiến, đắc lộc đắc tình trọn vẹn

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 28/4/2026: Lục hợp nâng đỡ, con giáp nào thăng tiến, đắc lộc đắc tình trọn vẹn

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 28/4/2026 ai được cát tinh soi chiếu, quý nhân hỗ trợ, tam hợp che chở, tài lộc, tình duyên, sự nghiệp hanh thông và vận may trong cuộc sống, đây là cơ hội để tận dụng thời vận, mở rộng hợp tác và thu về tài lộc.
Tử vi - Vận số ngày 29/4/2026: Ngày Kiếm Phong Kim, chọn màu sắc hợp mệnh giúp tăng năng lượng tích cực

Tử vi - Vận số ngày 29/4/2026: Ngày Kiếm Phong Kim, chọn màu sắc hợp mệnh giúp tăng năng lượng tích cực

Tử vi - Vận số ngày 29/4/2026: Trang phục màu trắng, xám, vàng đất giúp bổ trợ năng lượng Kim. Kết hợp đúng phong thủy sẽ giúp cân bằng cảm xúc và cải thiện vận trình... Tử vi – Vận số sẽ được DN&HN cập nhật vào 6h00 sáng hàng ngày.
Tử vi tuổi Sửu tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài lộc dồi dào, cơ hội làm giàu bất ngờ nhưng cần tránh đầu tư mạo hiểm

Tử vi tuổi Sửu tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài lộc dồi dào, cơ hội làm giàu bất ngờ nhưng cần tránh đầu tư mạo hiểm

Tử vi tuổi Sửu tháng 4 (âm lịch) năm Bính Ngọ - 2026: Tài chính của tuổi Sửu khởi sắc mạnh mẽ Tuy nhiên, bạn cần cân nhắc kỹ trước các quyết định đầu tư lớn để hạn chế rủi ro không đáng có.