Thứ bảy 15/08/2026 05:56
Hotline: 024.355.63.010
Lối sống

Lịch âm – Lịch trạch cát dụng sự tuần mới từ 10/3 – 16/3/2025 xem ngày giờ tốt xấu ?

Hôm nay ngày gì, ngày hôm nay có tốt không, giờ hoàng đạo hôm nay, giờ đẹp hôm nay, giờ tốt hôm nay, xem ngày tốt xấu hôm nay, ngày hôm nay tốt hay xấu, hôm nay là ngày gì ... là những câu hỏi thường ngày mà các bạn độc quan tâm. Hi vọng Lịch âm – Lịch trạch cát dụng sự tuần mới từ 10/3 – 16/3/2025 xem ngày giờ tốt xấu với những thông tin cung cấp dưới đây sẽ phần nào giúp bạn đọc tìm được câu trả lời cho riêng mình.
Lịch âm tuần mới từ 3/3 – 9/3/2025 ngày giờ tốt xấu?

Lịch âm – Lịch trạch cát dụng sự tuần mới từ 10/3 – 16/3/2025 xem ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi trạch cát dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

Lịch âm – Lịch trạch cát dụng sự tuần mới từ 10/3 – 16/3/2025 xem ngày giờ tốt xấu?
Lịch âm – Lịch trạch cát dụng sự tuần mới từ 10/3 – 16/3/2025 xem ngày giờ tốt xấu?

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 10/3 – 16/3/2025

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 10/3/2025

Âm lịch: 11/02/2025 tức ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh trập (từ 15h07 ngày 05/03/2025 đến 16h00 ngày 20/03/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long

Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường

Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ

Ngày: Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Nhâm Thân, Giáp Thân.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Xá: Đại cát: Tốt cho tế tự; giải oan (trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ).

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Cát Khánh: Tốt mọi việc

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Ngày kỵ

Ngày 10-03-2025 là ngày Ngày Dương công kỵ .

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tâm

Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Hồ (Chồn)

TÂM NGUYỆT HỒ: Khấu Tuân: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

- Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 10-03-2025 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 11 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Dần

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam của phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành các công việc sửa chữa như đục lỗ, đóng đinh, thay khóa cửa... Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 11/3/2025

Âm lịch: 12/02/2025 tức ngày Kỷ Mão tháng Kỷ Mão năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh trập (từ 15h07 ngày 05/03/2025 đến 16h00 ngày 20/03/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ

Ngày: Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Quý Dậu, Ất Dậu.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Quan nhật: Tốt mọi việc

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thần cách: Kỵ tế tự

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Vỹ

Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hổ

VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT

(Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 11-03-2025 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Mão

Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và bếp lò. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành các công việc sửa chữa ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 12/3/2025

Âm lịch: 13/02/2025 tức ngày Canh Thìn tháng Kỷ Mão năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh trập (từ 15h07 ngày 05/03/2025 đến 16h00 ngày 20/03/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

Tân Tị (9h-11h): Minh Đường

Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim

Ngày: Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 12-03-2025 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Cơ

Ngũ hành: Thủy

Động vật: Báo (Beo)

CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 13 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Thìn

Vị trí: Đôi, Ma, Thê, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và tổ chim hay lồng chim. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí những đồ vật hoặc tiến hành các công việc sửa chữa ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 13/3/2025

Âm lịch: 14/02/2025 tức ngày Tân Tị tháng Kỷ Mão năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh trập (từ 15h07 ngày 05/03/2025 đến 16h00 ngày 20/03/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim

Ngày: Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoang vu: Xấu mọi việc

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 13-03-2025 là ngày Ngày Vãng vong.

Ngày 13-03-2025 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đẩu

Ngũ hành: Mộc

Động vật: Giải (con cua)

ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

- Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi.

- Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 14 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Tân Tị

Vị trí: Trù, Táo, Sàng, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng bếp, bếp lò và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí những đồ vật hoặc tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Dương (Tốt) Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường

Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Ngày Tị bất viễn hành tài vật phục tàng

Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 14/3/2025

Lịch phật

Lễ vía Phật Thích Ca nhập cõi Niết Bàn

Âm lịch: 15/02/2025 tức ngày Nhâm Ngọ tháng Kỷ Mão năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh trập (từ 15h07 ngày 05/03/2025 đến 16h00 ngày 20/03/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long

Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

Ngày: Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Bính Tý, Canh Tý.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Lại: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Ngưu

Ngũ hành: Kim

Động vật: Ngưu (Trâu)

NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Đi thuyền, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

- Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được.

Sao Ngưu gặp trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền.

Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 14-03-2025 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Ngọ

Vị trí: Thương khố, Đôi, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài nhà kho và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc với những đồ vật trong đó hoặc dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương

Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 15/3/2025

Âm lịch: 16/02/2025 tức ngày Quý Mùi tháng Kỷ Mão năm Ất Tị

Tiết khí

Kinh trập (từ 15h07 ngày 05/03/2025 đến 16h00 ngày 20/03/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang

Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long

Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

Ngày: Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Âm Đức: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

(Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Nữ

Ngũ hành: Thổ

Động vật: Bức (con dơi)

NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Kết màn, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

- Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên tiến hành làm việc gì.

Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Mùi

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng

Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu Chủ nhật ngày 16/3/2025

Âm lịch: 17/02/2025 tức ngày Giáp Thân tháng Kỷ Mão năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh trập (từ 15h07 ngày 05/03/2025 đến 16h00 ngày 20/03/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long

Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang

Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy

Ngày: Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Mậu Dần, Bính Dần.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Bạch hổ: Kỵ an táng

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Hư

Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Thử (con chuột)

HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, tnhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh rạch.

- Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại ngày Thìn đắc địa tốt nhất. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.

Gặp ngày Tý thì Sao Hư đăng viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch thì Sao Hư phạm Diệt Một: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, kỵ nhất là đi thuyền không tránh khỏi rủi ro.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 16-03-2025 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 2 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Thân

Vị trí: Môn, Táo, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới từ thứ 2 đến chủ nhật trong khoảng ngày 10/3 - 16/3/2025 tức từ ngày 11/2 đến ngày 17/2/2025 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuổi Hợi tháng 7 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, tài lộc biến động nhưng vẫn có quý nhân nâng đỡ
13/08/2026 11:18

Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026: Có quý nhân nâng đỡ, tài lộc mở ra nhưng đừng chủ quan sức khỏe
13/08/2026 11:15

Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026: Đào hoa nở rộ, tài lộc khởi sắc nhưng cần đề phòng tiểu nhân
13/08/2026 10:13

Tử vi tuổi Thân tháng 7 âm lịch 2026: Quý nhân và màu may mắn của 5 tuổi Thân
13/08/2026 06:10

Tử vi tuổi Mùi tháng 7 âm lịch 2026: Thương Quan gây áp lực, càng nóng vội càng dễ mất lợi thế
13/08/2026 06:07

Tử vi tuổi Ngọ tháng 7 âm lịch 2026: Đế Vượng nâng vận, tài lộc sáng nhưng Kiếp Tài nhắc giữ tiền
12/08/2026 19:05

Tử vi tuổi Mão tháng 7 âm lịch 2026: Càng chủ động càng dễ được cấp trên chú ý, cuối tháng đón cơ hội mới
12/08/2026 11:21

Tử vi tuổi Thìn tháng 7 âm lịch 2026: 5 dấu hiệu cho thấy vận sự nghiệp đang bước vào giai đoạn sáng
12/08/2026 11:15

Tử vi tuổi Tỵ tháng 7 âm lịch 2026: Lục Hợp nâng vận, công danh rộng cửa nhưng đừng để cái tôi cản bước
12/08/2026 11:14

Tử vi tuần mới từ 10/8 – 16/8/2026: Ngọ vượng tài, Dậu sáng tình duyên, Hợi gặp Thiên Đức, Tị được Thái Âm trợ lực
10/08/2026 10:31

Tin bài khác
Tử vi - Vận số ngày 15/8/2026: Ngày Đại Hắc - Những việc nào vẫn phù hợp thực hiện theo quan niệm phong thủy phương Đông?

Tử vi - Vận số ngày 15/8/2026: Ngày Đại Hắc - Những việc nào vẫn phù hợp thực hiện theo quan niệm phong thủy phương Đông?

Tử vi - Vận số ngày 15/8/2026 Dù được xếp vào ngày Đại Hắc, Tân Dậu 15/8 vẫn được gợi ý phù hợp với một số hoạt động như làm công quả, thiện nguyện, cầu an và dọn dẹp. Các công việc lớn nên được cân nhắc kỹ hơn, tránh suy diễn rằng mọi hoạt động trong ngày đều bất lợi.
Tử vi tuổi Hợi tháng 7 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, tài lộc biến động nhưng vẫn có quý nhân nâng đỡ

Tử vi tuổi Hợi tháng 7 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, tài lộc biến động nhưng vẫn có quý nhân nâng đỡ

Tháng 7 âm lịch 2026, tuổi Hợi chịu ảnh hưởng của Tương Hại nên công việc, tài chính và các mối quan hệ dễ phát sinh biến động. Tuy nhiên, Thiên Đức vẫn mang đến những cơ hội đáng chú ý, giúp bản mệnh có thêm điểm tựa để vượt qua khó khăn.
Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026: Có quý nhân nâng đỡ, tài lộc mở ra nhưng đừng chủ quan sức khỏe

Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026: Có quý nhân nâng đỡ, tài lộc mở ra nhưng đừng chủ quan sức khỏe

Tử vi tuổi Tuất tháng 7 âm lịch 2026 cho thấy vận trình có điểm sáng khi Tam Hội và Thực Thần mang đến cơ hội tài lộc, quý nhân hỗ trợ. Tuy nhiên, sức khỏe và nguy cơ hao tài do tin người là những vấn đề bản mệnh không nên chủ quan.
Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026: Đào hoa nở rộ, tài lộc khởi sắc nhưng cần đề phòng tiểu nhân

Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026: Đào hoa nở rộ, tài lộc khởi sắc nhưng cần đề phòng tiểu nhân

Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026: Tử vi tuổi Dậu tháng 7 âm lịch 2026 có nhiều tín hiệu đáng chú ý khi tình cảm khởi sắc, tài lộc được Chính Tài nâng đỡ. Tuy nhiên, công việc vẫn tiềm ẩn cạnh tranh, thị phi và những rắc rối tài chính nếu bản mệnh chủ quan.
Tử vi tuổi Thân tháng 7 âm lịch 2026: Quý nhân và màu may mắn của 5 tuổi Thân

Tử vi tuổi Thân tháng 7 âm lịch 2026: Quý nhân và màu may mắn của 5 tuổi Thân

Tử vi tuổi Thân tháng 7 âm lịch 2026: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân và Giáp Thân có những nhóm quý nhân, màu sắc cùng lưu ý riêng trong tháng 7 âm lịch. Đây là phần tham khảo giúp người đọc cá nhân hóa vận trình theo năm sinh thay vì chỉ dựa trên vận chung tuổi Thân.
Tử vi tuổi Mùi tháng 7 âm lịch 2026: Thương Quan gây áp lực, càng nóng vội càng dễ mất lợi thế

Tử vi tuổi Mùi tháng 7 âm lịch 2026: Thương Quan gây áp lực, càng nóng vội càng dễ mất lợi thế

Tử vi tuổi Mùi tháng 7 âm lịch 2026: Nguyệt lệnh lâm Suy đi cùng Thương Quan khiến tuổi Mùi tháng 7 âm lịch dễ chịu áp lực từ công việc, thị phi và những tình huống ngoài dự tính. Đây chưa phải lúc thích hợp để nóng vội; càng bình tĩnh, kiểm tra kỹ thông tin, bản mệnh càng hạn chế rủi ro.
Tử vi - Vận số ngày 14/8/2026: Tuổi nào thuận đàm phán, cầu tài và ai nên thận trọng trước quyết định lớn?

Tử vi - Vận số ngày 14/8/2026: Tuổi nào thuận đàm phán, cầu tài và ai nên thận trọng trước quyết định lớn?

Tử vi - Vận số ngày 14/8/2026 Với doanh nhân và người làm kinh doanh, ngày Canh Thân đáng chú ý ở giao tiếp, hợp tác, cầu tài và triển khai kế hoạch. Tuổi Thân, Thìn có nhiều tín hiệu tích cực, trong khi tuổi Ngọ, Dần và một số tuổi khác nên tăng kiểm soát rủi ro trước quyết định quan trọng.
Tử vi tuổi Ngọ tháng 7 âm lịch 2026: Đế Vượng nâng vận, tài lộc sáng nhưng Kiếp Tài nhắc giữ tiền

Tử vi tuổi Ngọ tháng 7 âm lịch 2026: Đế Vượng nâng vận, tài lộc sáng nhưng Kiếp Tài nhắc giữ tiền

Tử vi tuổi Ngọ tháng 7 âm lịch 2026: Nguyệt lệnh Đế Vượng giúp tuổi Ngọ bước vào tháng 7 âm lịch với khí thế mạnh, công việc và tài chính cùng có điểm sáng. Tuy nhiên, ảnh hưởng của Kiếp Tài khiến chi phí xã giao, quà cáp và những khoản phát sinh tăng lên, đòi hỏi bản mệnh quản lý tiền chặt hơn.
Tử vi tuổi Mão tháng 7 âm lịch 2026: Càng chủ động càng dễ được cấp trên chú ý, cuối tháng đón cơ hội mới

Tử vi tuổi Mão tháng 7 âm lịch 2026: Càng chủ động càng dễ được cấp trên chú ý, cuối tháng đón cơ hội mới

Tử vi tuổi Mão tháng 7 âm lịch 2026: Nguyệt lệnh Mộc Dục mang tới điểm sáng đáng chú ý trên đường công danh của tuổi Mão trong tháng 7 âm lịch. Những người biết tận dụng năng lực, quan hệ và nguồn lực sẵn có có thể tạo bước tiến mới, đặc biệt khi vận quý nhân xuất hiện vào cuối tháng.
Tử vi tuổi Thìn tháng 7 âm lịch 2026: 5 dấu hiệu cho thấy vận sự nghiệp đang bước vào giai đoạn sáng

Tử vi tuổi Thìn tháng 7 âm lịch 2026: 5 dấu hiệu cho thấy vận sự nghiệp đang bước vào giai đoạn sáng

Tử vi tuổi Thìn tháng 7 âm lịch 2026: Quý nhân xuất hiện, công việc trôi chảy, quan hệ đồng nghiệp hài hòa, cơ hội thăng tiến rõ hơn và khả năng xử lý khối lượng công việc lớn là những tín hiệu tích cực. Đây là tháng tuổi Thìn nên chủ động thể hiện năng lực thay vì chờ cơ hội tìm đến.
Tử vi tuổi Tỵ tháng 7 âm lịch 2026: Lục Hợp nâng vận, công danh rộng cửa nhưng đừng để cái tôi cản bước

Tử vi tuổi Tỵ tháng 7 âm lịch 2026: Lục Hợp nâng vận, công danh rộng cửa nhưng đừng để cái tôi cản bước

Tử vi tuổi Tỵ tháng 7 âm lịch 2026: Tháng Bính Thân tạo thế Lục Hợp với tuổi Tỵ, mở ra nhiều tín hiệu tích cực về công việc, tài lộc và nhân duyên. Tuy nhiên, ảnh hưởng của Lâm Quan cũng nhắc bản mệnh tiết chế tính hiếu thắng, tránh để sự tự tin quá mức ảnh hưởng quan hệ.
Tử vi - Vận số ngày 13/8/2026: Ngày Tiểu Cát kích hoạt vượng khí, tài lộc dồi dào

Tử vi - Vận số ngày 13/8/2026: Ngày Tiểu Cát kích hoạt vượng khí, tài lộc dồi dào

Tử vi - Vận số ngày 13/8/2026 Mang ngũ hành Thiên Thượng Hỏa, ngày Kỷ Mùi mở ra nguồn năng lượng tích cực cho nhiều bản mệnh. Tìm hiểu ngay cách tận dụng cát khí trong ngày để gia tăng vận may và thu hút tài lộc
Tử vi - Vận số ngày 12/8/2026 Xuất hành hướng nào tốt? Hướng đón Hỷ thần, Tài thần và 6 khung giờ cát lành

Tử vi - Vận số ngày 12/8/2026 Xuất hành hướng nào tốt? Hướng đón Hỷ thần, Tài thần và 6 khung giờ cát lành

Tử vi - Vận số ngày 12/8/2026 Người có kế hoạch xuất hành có thể tham khảo hướng Đông Nam để đón Hỷ thần và hướng Bắc để đón Tài thần. Sáu khung giờ thuộc Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát cũng là những thời điểm đáng chú ý khi sắp xếp công việc trong ngày.
Tử vi - Vận số ngày 11/8/2026: 4 con giáp đón vận may, 4 tuổi cần thận trọng trước biến động tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/8/2026: 4 con giáp đón vận may, 4 tuổi cần thận trọng trước biến động tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/8/2026 Ngày Đinh Tỵ mang nạp âm Sa Trung Thổ, mở ra những tín hiệu đáng chú ý về tài lộc, công việc và sức khỏe. Thân, Dậu, Tỵ, Sửu thuộc nhóm tuổi thuận lợi, trong khi Hợi, Dần, Mùi, Mão nên chủ động thận trọng.
Tử vi tuần mới từ 10/8 – 16/8/2026: Ngọ vượng tài, Dậu sáng tình duyên, Hợi gặp Thiên Đức, Tị được Thái Âm trợ lực

Tử vi tuần mới từ 10/8 – 16/8/2026: Ngọ vượng tài, Dậu sáng tình duyên, Hợi gặp Thiên Đức, Tị được Thái Âm trợ lực

Mỗi con giáp có một điểm sáng riêng trong tử vi tuần mới 10/8 – 16/8. Tuổi Ngọ thuận lợi về kinh doanh, Dậu nổi bật cả công việc lẫn tình cảm, Hợi được Thiên Đức nâng đỡ tài chính, còn tuổi Tị hưởng lợi từ cát tinh Thái Âm trong sự nghiệp.