Thứ ba 15/09/2026 10:58
Hotline: 024.355.63.010
Email: banbientap.dnhn@gmail.com
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/10 - 26/10/2025: Ngày nào nên xuất hành, cưới hỏi, làm nhà để gặp cát khí?

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/10 - 26/10/2025 chi tiết từng ngày, từng giờ, từng sao để lên kế hoạch cưới hỏi, xuất hành, động thổ chính xác và gặp nhiều may mắn, tài lộc hanh thông.
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 13/10 - 19/10/2025: Phân tích chi tiết 9 yếu tố tử vi dụng sự cho khai trương, xuất hành và ký kết hợp đồng Tử vi - Vận số ngày 18/10/2025: Danh sách việc nên làm để đón may tránh họa Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 18/10/2025: Vận đỏ bủa vây, TOP 4 con giáp làm gì cũng dễ

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ20/10 - 26/10/2025 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/10 - 26/10/2025: Ngày nào nên xuất hành, cưới hỏi, làm nhà để gặp cát khí?
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 20/10 - 26/10/2025: Ngày nào nên xuất hành, cưới hỏi, làm nhà để gặp cát khí?

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 20/10 - 26/10/2025

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 20/10/2025

Âm lịch: 29/08/2025 tức ngày Nhâm Tuất tháng Ất Dậu năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long

Ất Tị (9h-11h): Minh Đường

Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy

Ngày: Nhâm Tuất; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Thìn, Giáp Thìn.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Minh tinh: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tâm Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Hồ (Chồn)

TÂM NGUYỆT HỒ: Khấu Tuân: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

- Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

a. Nhân thần

Ngày 20-10-2025 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận.

Ngày 29 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 8 Vị trí: Xí

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Nhâm Tuất

Vị trí: Phòng, Sàng, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài phòng và giường ngủ của thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng

Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

Tử vi tuần mới từ 13/10 – 19/10/2025: May mắn gọi tên 4 con tiền bạc, tình cảm đều viên mãn Tử vi tuần mới từ 13/10 – 19/10/2025: May mắn gọi tên 4 con tiền bạc, tình cảm đều viên mãn

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 21/10/2025

Âm lịch: 01/09/2025 tức ngày Quý Hợi tháng Bính Tuất năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường

Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy

Ngày: Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc) Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên thành: Tốt mọi việc

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Hoàng Ân: Tốt mọi việc

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Vỹ Ngũ hành: Hỏa Động vật: Hổ

VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT

(Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

a. Nhân thần

Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 9 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Qúy Hợi

Vị trí: Môn, Đôi, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài cửa phòng thai phụ và phòng giã gạo. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy bất từ tụng lí nhược địch cường

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 18/10/2025: Vận đỏ bủa vây,  TOP 4 con giáp làm gì cũng dễ Tử vi 12 con giáp hôm nay ngày 18/10/2025: Vận đỏ bủa vây, TOP 4 con giáp làm gì cũng dễ

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 22/10/2025

Âm lịch: 02/09/2025 tức ngày Giáp Tý tháng Bính Tuất năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long

Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Hải Trung Kim

Ngày: Giáp Tý; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Minh tinh: Tốt mọi việc

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Cơ Ngũ hành: Thủy Động vật: Báo (Beo)

CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...)

- Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

- Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

a. Nhân thần

Ngày 22-10-2025 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 9 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Tý

Vị trí: Môn, Đôi, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Nam phía ngoài cửa phòng thai phụ và phòng giã gạo (nơi để chày cối giã gạo). Do đó, thai phụ không nên di chuyển vị trí hoặc tiến hành các hoạt động sửa chữa như đục lỗ, đóng đinh, đổi cửa, thay khóa, sơn cửa…Việc làm này có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

Tử vi Tuổi Tý tháng 9 (âm lịch) năm 2025: Hung tinh xuất hiện, cẩn trọng từng bước đi Tử vi Tuổi Tý tháng 9 (âm lịch) năm 2025: Hung tinh xuất hiện, cẩn trọng từng bước đi

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 22/10/2025

Âm lịch: 03/09/2025 tức ngày Ất Sửu tháng Bính Tuất năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn lộ (từ 07h41 ngày 08/10/2025 đến 10h50 ngày 23/10/2025)

Sương giáng (từ 10h51 ngày 23/10/2025 đến 11h03 ngày 07/11/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang

Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long

Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Hải trung kim

Ngày: Ất Sửu; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Hải Trung Kim kị tuổi: Kỷ Mùi, Quý Mùi.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Phúc Sinh: Tốt mọi việc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Thần cách: Kỵ tế tự

Huyền Vũ: Kỵ an táng

Ngày kỵ

Ngày 23-10-2025 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

(Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đẩu Ngũ hành: Mộc Động vật: Giải (con cua)

ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

- Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi.

- Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 23-10-2025 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 3 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 9 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Sửu

Vị trí: Đôi, Ma, Xí, ngoại Đông Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của phòng thai phụ, giường nằm ngủ và phòng vệ sinh. Do đó, không nên lui tới, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những nơi nảy. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

Tử vi Tuổi Sửu tháng 8 (âm lịch) năm 2025: Gặp Tam Hợp, quý nhân nâng bước sự nghiệp Tử vi Tuổi Sửu tháng 8 (âm lịch) năm 2025: Gặp Tam Hợp, quý nhân nâng bước sự nghiệp

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 24/10/2025

Âm lịch: 04/09/2025 tức ngày Bính Dần tháng Bính Tuất năm Ất Tị

Tiết khí: Sương giáng (từ 10h51 ngày 23/10/2025 đến 11h03 ngày 07/11/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long

Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường

Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang

Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Canh Thân, Nhâm Thân.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quan: Tốt mọi việc

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Ngưu Ngũ hành: Kim Động vật: Ngưu (Trâu)

NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Đi thuyền, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

- Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được.

Sao Ngưu gặp trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền.

Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 24-10-2025 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 9 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Dần

Vị trí: Trù, Táo, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam của phòng bếp và bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới, tiếp xúc, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 25/10/2025

Âm lịch: 05/09/2025 tức ngày Đinh Mão tháng Bính Tuất năm Ất Tị

Tiết khí: Sương giáng (từ 10h51 ngày 23/10/2025 đến 11h03 ngày 07/11/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long

Quý Mão (5h-7h): Minh Đường

Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Đinh Mão; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Lục Hợp: Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Hoang vu: Xấu mọi việc

Câu Trận: Kỵ an táng

Ngày kỵ

Ngày 25-10-2025 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

(Ngày này, hướng Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Nữ Ngũ hành: Thổ

Động vật: Bức (con dơi)

NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Kết màn, may áo.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

- Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên tiến hành làm việc gì.

Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 25-10-2025 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 5 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 9 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Mão

Vị trí: Thương khố, Môn, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của nhà kho và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới, di chuyển hoặc sửa chữa những nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương

Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 26/10/2025

Âm lịch: 06/09/2025 tức ngày Mậu Thìn tháng Bính Tuất năm Ất Tị

Tiết khí: Sương giáng (từ 10h51 ngày 23/10/2025 đến 11h03 ngày 07/11/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long

Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường

Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc

Ngày: Mậu Thìn; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Nhâm Tuất, Bính Tuất.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Ngày kỵ

Ngày 26-10-2025 là ngày Ngày Vãng vong.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Hư Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Thử (con chuột)

HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, tnhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh rạch.

- Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại ngày Thìn đắc địa tốt nhất. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.

Gặp ngày Tý thì Sao Hư đăng viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch thì Sao Hư phạm Diệt Một: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, kỵ nhất là đi thuyền không tránh khỏi rủi ro.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 26-10-2025 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 6 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 9 Vị trí: Môn, Song

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Thìn

Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại chính Nam

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của phòng thai phụ, giường nằm ngủ và phòng vệ sinh. Do đó, không nên lui tới, di chuyển vị trí hoặc tiến hành sửa chữa những nơi nảy. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang

Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 20/10 - 26/10 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 29/8 - 6/9/2025 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tử vi tuổi Mão tháng 8 âm lịch 2026: Thiên Ấn mở cơ hội, Đại Hao nhắc giữ tiền, tình cảm cần lắng nghe
14/09/2026 11:15

Tử vi tuổi Dần tháng 8 âm lịch 2026: Tử Vi cát tinh nâng tài lộc, Chính Ấn mở đường sự nghiệp
14/09/2026 10:39

Tử vi tuổi Sửu tháng 8 âm lịch 2026: Tam Hợp nâng vận, tài lộc khởi sắc nhưng Bạch Hổ nhắc giữ sức
14/09/2026 10:33

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?
14/09/2026 10:29

Tử vi tuổi Tý tháng 8 âm lịch 2026: Thiên Đức mở lộc, đầu tư sinh lời nhưng giấy tờ tài chính cần đọc kỹ
12/09/2026 16:56

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc
22/08/2026 10:00

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026: Nắm bắt vận may cát tinh dón tài lộc dồi dào, hóa giải hung tinh
17/08/2026 10:33

Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 17/8 – 23/8/2026: Đón vận may cầu tài lộc, tránh ngay giờ Tuyệt Lộ
15/08/2026 10:45

Tử vi tuần mới từ 17/8 – 23/8/2026: TOP 4 con giáp được cát tinh soi chiếu, đón vận may cầu tài lộc bứt phá ngoạn mục
15/08/2026 10:34

Tử vi tuổi Hợi tháng 7 âm lịch 2026: Tương Hại gây sóng gió, tài lộc biến động nhưng vẫn có quý nhân nâng đỡ
13/08/2026 11:18

Tin bài khác
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026 Vận trình 60 hoa giáp tuần mới có sự phân hóa khá rõ. Một số tuổi được quý tinh hỗ trợ công việc, tiền bạc và quan hệ hợp tác; số khác cần chủ động phòng ngừa hao tài, căng thẳng hoặc trở ngại bất ngờ để giữ nhịp sống ổn định.
Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: 4 con giáp may mắn cát tinh xuất hiện, quý nhân trợ lực, tài vận mở nhiều cơ hội

Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: 4 con giáp may mắn cát tinh xuất hiện, quý nhân trợ lực, tài vận mở nhiều cơ hội

Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: dự báo tuổi Tý, Dần, Ngọ và Thân là bốn tuổi sở hữu nhiều tín hiệu tích cực. Sự xuất hiện của các cát tinh giúp công việc, tài chính và quan hệ xã hội thêm thuận lợi, song mỗi con giáp vẫn có những vấn đề riêng cần chủ động kiểm soát.
Tử vi tuổi Tý tháng 8 âm lịch 2026: Thiên Đức mở lộc, đầu tư sinh lời nhưng giấy tờ tài chính cần đọc kỹ

Tử vi tuổi Tý tháng 8 âm lịch 2026: Thiên Đức mở lộc, đầu tư sinh lời nhưng giấy tờ tài chính cần đọc kỹ

Tử vi tuổi Tý tháng 8 âm lịch 2026: Tài chính tuổi Tý có dấu hiệu chuyển biến tích cực khi một số khoản đầu tư trước đây bắt đầu cho kết quả. Tuy nhiên, vận tháng vẫn tiềm ẩn những quyết định nóng vội. Hợp đồng, cam kết tài chính và đề nghị bất ngờ cần được xem xét kỹ trước khi xuống tiền. Tử vi tuổi Tý tháng 8 âm lịch 2026: với sức ảnh hưởng của Tương Phá bản mệnh chớ chủ quan, vì có những việc bạn tưởng rằng hoàn toàn trong khả năng xử lý của mình nhưng cuối cùng cũng gây ra một số sự cố đáng tiếc. Mỗi lần như thế, hãy kiểm soát cảm xúc của mình để giữ được sự bình tĩnh và sáng suốt. Nguyệt Lệnh Tuyệt dự báo công việc tháng này của bản mệnh có nhiều sóng gió khó lường. Thậm chí có những người mà bạn từng tin tưởng, yêu mến, tôn trọng lại quay sang tỏ thái độ ghen tị và giành giật những cơ hội của bạn đang có. Lại có thêm Thiên Quan nên nhiều ngày trong tháng này bản mệnh có cảm giác lao đao, không có chỗ dựa tinh thần. Thực tế là bạn chỉ có thể dựa vào chính mình lúc này, hãy biết lùi bước khi cần, dành thời gian cải thiện những điểm yếu của bản thân. Giữ tinh thần lạc quan và nghĩ đến lợi ích dài hạn hơn là ngắn hạn. May mắn có Thiên Đức giúp kéo lại tinh thần cho bản mệnh khi có cơ hội phát tài, phát lộc trong tháng này. Điều này có thể chấm dứt tình trạng trì trệ hoặc bất ổn tài chính mà bạn có thể gặp phải kể từ cuối tháng 7. Nhiều khoản đầu tư trước đây đã bắt đầu sinh lời. Tuy nhiên, vẫn cần cảnh giác với các khoản đầu tư mới, tránh ký bất cứ thứ gì bạn chưa đọc kỹ. Cho dù một lời đề nghị hoặc thỏa thuận bất ngờ có vẻ hấp dẫn nhưng cần xem xét kỹ lại. Ngũ hành tương sinh tốt cho khía cạnh tình cảm của bản mệnh, nhất là những ai đang độc thân, hãy tự mở cơ hội của mình bằng việc đi ra ngoài thường xuyên hơn để được gặp gỡ nhiều người, biết đâu bạn sẽ gặp được người như ý trong tháng này. 1. Tử vi sự nghiệp tuổi Tý tháng 8/2026 Tử vi tháng 8/2026 tuổi Tý âm lịch chỉ ra rằng dù bản mệnh đã cẩn thận, tránh liều lĩnh như trước đây nhưng tháng này vẫn phải đối mặt với một số tự cố ngoài ý muốn. Tương Phá mang tới những vấn đề khó xử lý trong công việc của tuổi Tý trong tháng này. Bạn có thể cảm thấy vô cùng bồn chồn và nghĩ ra đủ loại ý tưởng, tuy nhiên bạn cần phải thực tế về những gì có thể quản lý được. Hãy tin vào trực giác của mình, nhưng cũng hãy lắng nghe nhiều hơn thay vì vội vàng ra quyết định. Khi bạn thu thập đủ thông tin thì mọi thứ sẽ bắt đầu rõ ràng hơn, bạn biết rằng mình sẽ nên làm gì, tuy rằng cũng cần nhớ là không có giải pháp nào là hoàn hảo cả. Ngoài ra bạn cũng phải đối mặt với sự thật rằng sẽ không thể xóa bỏ hoàn toàn một số cam kết nhất định. Bạn phải đưa chúng vào cuộc sống của mình và đồng hành cùng nó thay vì đối đầu hoặc phủ nhận. Với những gì đang xảy ra bạn đừng chỉ đổ lỗi cho hoàn cảnh, hay cho rằng ai đó gây hại cho bạn. Thay vào đó hãy tập trung vào những gì mà chính bản thân bạn có thể điều chỉnh, nếu nhận ra thiếu sót ở đâu thì nên cải thiện từ đó. 2. Tử vi tài lộc tuổi Tý tháng 8/2026 Thiên Đức mang tới cho con giáp tuổi Tý cơ hội cải thiện tài chính và bạn có thể nhận được tất cả sự chú ý mà bạn muốn để cải thiện chuyện tiền nong, đặc biệt nếu bạn cảm thấy điều gì đó cần phải kết thúc hoặc giải quyết liên quan tới tiền. Trực giác tài chính của bạn đang rất tốt, đặc biệt nếu bạn dành thời gian để dừng lại và lên kế hoạch cẩn thận trước khi hành động. Một thành công nhỏ, như tuân thủ ngân sách hoặc trả hết nợ, sẽ giúp bạn tự tin hơn. Ngoài ra, tháng này bạn cũng có thể tìm ra cách thông minh để tăng thu nhập. Hãy cẩn trọng với tài chính chung; giao tiếp rõ ràng là chìa khóa nếu bạn đang chia sẻ tiền với người khác. Tư duy thực tế và kỷ luật vững vàng sẽ giúp bạn vượt qua thử thách và đặt nền móng cho một tương lai tài chính an toàn hơn. Nên nhớ tránh những khoản mua sắm hoặc cam kết lớn mà không cân nhắc kỹ lưỡng. 3. Tử vi tình duyên tuổi Tý tháng 8/2026 Khía cạnh tình cảm của con giáp tuổi Tý bước vào tháng mới nhìn chung khá êm đềm, suôn sẻ. Nếu bạn độc thân, những cuộc gặp gỡ bất ngờ có thể khơi gợi sự quan tâm đặc biệt với người khác giới, bạn có thể gặp họ trong một sự kiện hoặc khi đi du lịch. Một điều lưu ý là bản mệnh cần tránh phân tích quá mức cảm xúc của mình, hãy cứ tận hưởng khoảnh khắc. Một sự hiểu lầm nhỏ có thể xảy ra giữa tháng, nhưng nó sẽ nhanh chóng qua đi nếu được giải quyết một cách trung thực. Bên cạnh đó, Cửu Tử bay về phương Tây Nam, bản mệnh có thể sẽ phải đau đầu vì những vấn đề liên quan đến con cái trong nhà. Bạn cần tìm hiểu trước các cách xử lý trước khi áp dụng, không nên để cảm xúc bộc phát, dễ làm hỏng việc. Đối với những con giáp tuổi Tý đang trong mối quan hệ, đây là thời điểm tốt để hâm nóng lại niềm vui. Lên kế hoạch cho một điều gì đó ngẫu hứng với người yêu, bạn đời để làm mới lại ngọn lửa tình cảm. 4. Tử vi sức khỏe tuổi Tý tháng 8/2026 Thời điểm tháng 8 âm lịch là tiết Bạch Lộ, lúc này thời tiết hanh khô, khí âm suy hư gây ho, bản mệnh dễ bị ngứa rát họng, khô da. Vì thế, bản mệnh nên thường xuyên mang theo một bình nước để có thể uống nhiều nước, đừng quên ăn hoa quả để bổ sung. Ngoài ra, một số vấn đề sức khỏe nhỏ có thể xuất hiện thời điểm này mà bản mệnh không nên bỏ qua, chẳng hạn như đau đầu hoặc vấn đề tiêu hóa, đặc biệt nếu bạn đang cố gắng quá sức hoặc bỏ bữa. Hãy điều chỉnh lại lối sống để đảm bảo khía cạnh sức khỏe của mình. Bạn có thể cảm thấy thôi thúc muốn bắt đầu một chương trình tập luyện hoặc kế hoạch sức khỏe mới, nhưng hãy chắc chắn rằng nó có thể duy trì được. Hãy thực tế hơn với lịch trình cuộc sống của mình, bắt đầu bằng những thay đổi nhỏ, đừng gắng sức quá khiến bạn nhanh chán nản và bỏ cuộc sớm. 5. Khai tài vượng vận tháng 8/2026 a. Tuổi Mậu Tý (Hỏa, nam La Hầu, nữ Kế Đô) Khẩu quyết: Tử vi tháng 8/2026 tuổi Tý âm lịch cho thấy bạn sẽ sớm đạt được những gì mình muốn. Quý nhân: Mùi, Tuất Tiểu nhân: Dần, Hợi Màu sắc may mắn: Trắng, hồng b. Tuổi Canh Tý (Thổ, nam Thái Bạch, nữ Thái Âm) Khẩu quyết: Nhắc nhở bạn đừng quá đòi hỏi người khác đáp ứng mong muốn của mình, điều đó không thực tế. Quý nhân: Sửu, Ngọ Tiểu nhân: Tị, Thìn Màu sắc may mắn: Xanh lá, vàng c. Tuổi Nhâm Tý (Mộc, nam Mộc Đức, nữ Thủy Diệu) Khẩu quyết: Hãy thận trọng với lòng tham của mình, bạn có thể không nhận ra nó. Quý nhân: Mùi, Thìn Tiểu nhân: Mão, Dậu Màu sắc may mắn: Đỏ, đen d. Tuổi Giáp Tý (Kim, nam La Hầu, nữ Kế Đô) Khẩu quyết: Nếu bạn đang tìm kiếm câu trả lời một điều gì khó khăn thì lúc này sẽ tìm được. Quý nhân: Thân, Mùi Tiểu nhân: Tuất, Thìn Màu sắc may mắn: Tím, trắng e. Tuổi Bính Tý (Thủy, nam Thái Bạch, nữ Thái Âm) Khẩu quyết: Hãy quan tâm hơn tới những cảnh báo để tránh rủi ro không đáng có. Quý nhân: Hợi, Tị Tiểu nhân: Thân, Thìn Màu sắc may mắn: Đỏ, xanh lá Theo dõi tử vi tháng 8 tháng Đinh Dậu năm 2026 Bính Ngọ âm lịch của tuổi Tý sẽ cho bạn có cái nhìn tổng quan hơn về cuộc sống, công việc cũng như chuyện tình cảm của bản thân. Nhờ đó, bạn có thể chủ động trước mọi vận hạn và hành động quyết liệt cho những vận may trong tháng. Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!
Tử vi - Vận số ngày 13/9/2026: Ăn thực phẩm vị chua, màu xanh được gợi ý trong ngày Tùng Bách Mộc

Tử vi - Vận số ngày 13/9/2026: Ăn thực phẩm vị chua, màu xanh được gợi ý trong ngày Tùng Bách Mộc

Tử vi - Vận số ngày 13/9/2026 ăn rau cải, rau bina, măng tây, cần tây, chanh, cam, dứa, sữa chua hay kim chi là những thực phẩm được gợi ý trong ngày Tùng Bách Mộc. Đây là cách ứng dụng ngũ hành vào thực đơn mang tính tham khảo, không thay thế nguyên tắc dinh dưỡng cân bằng.
Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026: Việc nên làm, giờ đẹp và hướng cầu tài đáng chú ý trong ngày Kỷ Sửu

Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026: Việc nên làm, giờ đẹp và hướng cầu tài đáng chú ý trong ngày Kỷ Sửu

Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026 là ngày Kỷ Sửu được gợi ý phù hợp với nhiều việc như cầu tài, cầu an, dọn dẹp, xuất nhập hàng, nhận chức, tu tạo nhà cửa và tổ chức sự kiện. Người đọc có thể tham khảo thêm giờ đẹp, hướng xuất hành và tuổi thuận – nghịch trước khi lên kế hoạch.
Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026: Ba khung giờ xuất hành cát lợi, giờ Tỵ đẹp lên hương cầu may tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026: Ba khung giờ xuất hành cát lợi, giờ Tỵ đẹp lên hương cầu may tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026 là 28/7 âm lịch có nhiều thời điểm đáng chú ý khi lên lịch di chuyển, cầu an hoặc thực hiện công việc quan trọng. Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát xuất hiện ở sáu khung giờ, trong khi giờ Tỵ từ 9–11 giờ được gợi ý là thời điểm đẹp để lên hương.
Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026: 4 con giáp đón vận tốt, 4 tuổi cần thận trọng khi xuất hành và cầu tài

Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026: 4 con giáp đón vận tốt, 4 tuổi cần thận trọng khi xuất hành và cầu tài

Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026 là 27/7 âm lịch là ngày Ất Dậu mang nạp âm Tuyền Trung Thủy với nhiều điểm phong thủy đáng chú ý. Thìn, Tỵ, Sửu, Dậu được dự báo thuận lợi hơn, trong khi Mão, Tuất, Mùi, Hợi nên thận trọng. Hướng xuất hành, giờ đẹp và màu sắc may mắn cũng được luận giải.
Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026: Mùng 1 tháng 8 âm lịch, Giờ đẹp lên hương cầu tài, khởi khí khai lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026: Mùng 1 tháng 8 âm lịch, Giờ đẹp lên hương cầu tài, khởi khí khai lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026 Giờ Mão từ 5–7 giờ được gợi ý là thời điểm đẹp để lên hương trong ngày mùng 1 tháng 8 âm lịch. Đây cũng là lúc nhiều gia đình cầu an, cầu tài, khởi khí đầu tháng và chuẩn bị tinh thần tích cực cho công việc, tài chính trong những ngày tiếp theo.
Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026: Ngày Đinh Hợi, hướng cầu tài, giờ xuất hành tốt và những tuổi cần lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026: Ngày Đinh Hợi, hướng cầu tài, giờ xuất hành tốt và những tuổi cần lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026 tức 29/7 âm lịch năm Bính Ngọ là ngày Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Bản tin tổng hợp hướng cầu tài, những khung giờ xuất hành đáng tham khảo, màu sắc phong thủy cùng nhóm tuổi tương hợp và tuổi cần thận trọng hơn trong ngày.
Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: Dự báo tuổi Sửu, Dần, Thìn và Tị có nhiều tín hiệu tích cực. Công việc thuận lợi, tài lộc cải thiện, quý nhân trợ giúp và chuyện tình cảm cũng xuất hiện những chuyển biến đáng chú ý.
Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026: Tối ưu năng lượng phong thủy giúp sự nghiệp thăng hoa, gia đạo an vui

Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026: Tối ưu năng lượng phong thủy giúp sự nghiệp thăng hoa, gia đạo an vui

Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026 là 11/7 âm lịch cập nhật toàn diện bức tranh vận mệnh ngày Kỷ Tỵ với đầy đủ hướng dẫn về thực đơn dinh dưỡng và giờ hoàng đạo. Khám phá ngay để nạp đầy sinh khí tích cực cho hành trình hiện thực hóa các dự định mới
Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026: Cẩm nang toàn diện giúp gia chủ vạn sự đắc thắng bình an

Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026: Cẩm nang toàn diện giúp gia chủ vạn sự đắc thắng bình an

Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026 là 10/7 âm lịch nắm rõ các việc nên làm như cầu tài, khởi công, tu tạo nhà cửa và điều kiêng kỵ xuất hành hướng Nam trong ngày 22/8 sẽ giúp bạn tự tin làm chủ vận số. Cùng chuyên gia phong thủy giải mã chi tiết các bước chuẩn bị đón may mắn trọn vẹn
Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026: Khung giờ đẹp lên hương thỉnh nguyện giúp gia đạo bình an, kinh doanh hưng thịnh

Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026: Khung giờ đẹp lên hương thỉnh nguyện giúp gia đạo bình an, kinh doanh hưng thịnh

Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026 là 9/7 âm lịch Giờ Mão (05h-07h) và giờ Mùi (13h-15h) là hai thời điểm linh thiêng nhất để dâng hương, cầu bình an. Khởi tâm thanh tịnh vào khung giờ này sẽ giúp gia đạo êm ấm, công danh sự nghiệp thêm phần bền vững, hanh thông
Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc,  gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc, gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026 là 8/7 âm lịch ứng dụng quy luật Mộc sinh Hỏa, diện các trang phục tone xanh lục, đỏ, hồng sẽ kích hoạt năng lượng tích cực mạnh mẽ. Kết hợp thực đơn dưỡng sinh vị đắng nhẹ giúp thanh nhiệt, mang lại thần thái rạng rỡ và tràn đầy may mắn
Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026 là 7/7 âm lịch ghi nhận sự khởi sắc mạnh mẽ của tuổi Tỵ và Dậu trong các dự án đầu tư. Tuy nhiên, các nhà quản lý cần lưu ý kiểm soát dòng tiền, tránh chi tiêu cảm tính để giữ vững sự phát triển bền vững