Thứ hai 14/09/2026 11:44
Hotline: 024.355.63.010
Email: banbientap.dnhn@gmail.com
Lối sống

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 14/7 - 20/7/2025: Giờ đẹp, hướng tốt cho khai trương, xuất hành và ký kết hợp đồng

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi dụng sự tuần mới từ 14/7 - 20/7/2025 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết hợp đồng, hợp tác kình doanh…
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 7/7 - 13/7/2025: Ngày đẹp, giờ tốt, cho khai trương, cưới hỏi và ký kết hợp đồng Tử vi - Vận số ngày 12/7/2025: Màu sắc, thực phẩm, hướng xuất hành mang lại cát khí may mắn Tử vi hôm nay ngày 12/7/2025: Tốt hay xấu cho khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng?

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi dụng sự tuần mới từ 14/7 - 20/7/2025 ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết của từng ngày với 9 nội dung cốt lỗi theo tử vi dụng sự như: giờ Hoàng đạo; thiên can địa chi của ngày; xem ngày tốt theo trực; sao tốt - xấu chiếu tới; Hướng, Giờ xuất hành; ngày tốt theo Nhị thập bát tú; Nhân thần và thai thần; ngày xuất hành theo Khổng Minh và Bành tổ bách kị.

A. Chú ý về cát hung của giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để các bạn tra cứu.

- Giờ Đại An: TỐT

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

- Giờ Tốc hỷ: TỐT

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

- Giờ Lưu niên:XẤU

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

- Giờ Xích khẩu: XẤU

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phàm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

- Giờ: Tiểu cát: TỐT

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

- Giờ: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

B. Chú ý: Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 14/7 - 20/7/2025: Giờ đẹp, hướng tốt cho khai trương, xuất hành và ký kết hợp đồng
Xem ngày giờ tốt xấu – Tử vi tuần mới từ 14/7 - 20/7/2025: Giờ đẹp, hướng tốt cho khai trương, xuất hành và ký kết hợp đồng

C. Xem ngày giờ tốt xấu tuần mới từ 14/7 - 20/7/2025

I. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ hai ngày 14/7/2025

Âm lịch: 20/06/2025 tức ngày Giáp Thân tháng Quý Mùi năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu thử (từ 03h05 ngày 07/07/2025 đến 20h28 ngày 22/07/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long

Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường

Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang

Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy

Ngày: Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Mậu Dần, Bính Dần.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức: Tốt mọi việc

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Thiên Quan: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tất

Ngũ hành: Thái âm

Động vật: Ô (con quạ)

TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

- Kiêng cữ: Đi thuyền

- Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 14-07-2025 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày 20 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Giáp Thân

Vị trí: Môn, Táo, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp bất khai thương tài vật hao vong

Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

Ngày Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng

Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

II. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ ba ngày 15/7/2025

Âm lịch: 21/06/2025 tức ngày Ất Dậu tháng Quý Mùi năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu thử (từ 03h05 ngày 07/07/2025 đến 20h28 ngày 22/07/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh

Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long

Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường

Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy

Ngày: Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Kỷ Mão, Đinh Mão.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Câu Trận: Kỵ an táng

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

(Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ:TỐT

1h-3h 13h-15h Lưu niên:XẤU

3h-5h 15h-17h Xích khẩu:XẤU

5h-7h 17h-19h Tiểu cát:TỐT

7h-9h 19h-21h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

9h-11h 21h-23h Đại An:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Chủy

Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hầu (Khỉ)

CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

- Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

- Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung.

Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 15-07-2025 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu.

Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Ất Dậu

Vị trí: Đôi, Ma, Môn, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng

Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Ngày Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương

Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

III. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ tư ngày 16/7/2025

Âm lịch: 22/06/2025 tức ngày Bính Tuất tháng Quý Mùi năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu thử (từ 03h05 ngày 07/07/2025 đến 20h28 ngày 22/07/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh

Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long

Quý Tị (9h-11h): Minh Đường

Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ

Ngày: Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Sát chủ: Xấu mọi việc

Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 16-07-2025 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Ngày 16-07-2025 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Lưu niên:XẤU

1h-3h 13h-15h Xích khẩu:XẤU

3h-5h 15h-17h Tiểu cát:TỐT

5h-7h 17h-19h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

7h-9h 19h-21h Đại An:TỐT

9h-11h 21h-23h Tốc hỷ:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm

Ngũ hành: Thủy

Động vật: Viên (con vượn)

SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4

- Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương

- Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

- Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 16-07-2025 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.

Ngày 22 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Bính Tuất

Vị trí: Trù, Táo, Thê, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài nhà bếp, bếp lò, tổ chim hoặc lồng chim. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương

Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Ngày Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng

Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, quỷ quái lên giường

IV. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ năm ngày 17/7/2025

Âm lịch: 23/06/2025 tức ngày Đinh Hợi tháng Quý Mùi năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu thử (từ 03h05 ngày 07/07/2025 đến 20h28 ngày 22/07/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long

Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường

Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ

Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ

Ngày: Đinh Hợi; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Tân Tỵ, Quý Tỵ.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Âm Đức: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ

Ngày 17-07-2025 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Xích khẩu:XẤU

1h-3h 13h-15h Tiểu cát:TỐT

3h-5h 15h-17h Không vong

Tuyệt lộ: XẤU

5h-7h 17h-19h Đại An: TỐT

7h-9h 19h-21h Tốc Hỷ: TỐT

9h-11h 21h-23h Lưu niên: XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tỉnh

Ngũ hành: Mộc

Động vật: Hãn

TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT

(Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường.

- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 17-07-2025 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 23 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Đinh Hợi

Vị trí: Thương khố, Sàng, ngoại Tây Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài nhà kho và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Kiếp (Tốt) Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang

Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Ngày Hợi bất giá thú tất chủ phân trương

Ngày chi Hợi không nên cưới gả, dễ ly biệt

V. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ sáu ngày 18/7/2025

Âm lịch: 24/06/2025 tức ngày Mậu Tý tháng Quý Mùi năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu thử (từ 03h05 ngày 07/07/2025 đến 20h28 ngày 22/07/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Nhâm Tý (23h-1h): Kim Quỹ

Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang

Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường

Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

Canh Thân (15h-17h): Thanh Long

Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa

Ngày: Mậu Tý; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

(Ngày này, hướng Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

b. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Tiểu cát:TỐT

1h-3h 13h-15h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

3h-5h 15h-17h Đại An:TỐT

5h-7h 17h-19h Tốc hỷ:TỐT

7h-9h 19h-21h Lưu niên:XẤU

9h-11h 21h-23h Xích khẩu:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Quỷ

Ngũ hành: Kim

Động vật: Dương (Dê)

QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU

(Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

- Nên làm: Chôn cất, cắt áo.

- Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

- Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.

Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 18-07-2025 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 24 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Mậu Tý

Vị trí: Phòng, Sàng, Đôi, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và nơi xay giã gạo. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long Túc (Xấu) Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường

Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành

Ngày Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương

Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

VI. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu thứ bảy ngày 19/7/2025

Âm lịch: 25/06/2025 tức ngày Kỷ Sửu tháng Quý Mùi năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu thử (từ 03h05 ngày 07/07/2025 đến 20h28 ngày 22/07/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang

Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Giáp Tuất (19h-21h): Thanh Long

Ất Hợi (21h-23h): Minh Đường

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa

Ngày: Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Quý Mùi, Ất Mùi.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

1h-3h 13h-15h Đại An:TỐT

3h-5h 15h-17h Tốc hỷ:TỐT

5h-7h 17h-19h Lưu niên:XẤU

7h-9h 19h-21h Xích khẩu:XẤU

9h-11h 21h-23h Tiểu cát:TỐT

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Liễu

Ngũ hành: Thổ

LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU

(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

- Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

- Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

- Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt.

Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất.

Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 19-07-2025 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Kỷ Sửu

Vị trí: Môn, Xí, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong

Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Ngày Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương

Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

VII. Thông tin xem ngày giờ tốt xấu chủ nhật ngày 20/7/2025

Âm lịch: 26/06/2025 tức ngày Canh Dần tháng Quý Mùi năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu thử (từ 03h05 ngày 07/07/2025 đến 20h28 ngày 22/07/2025)

1. Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Bính Tý (23h-1h): Thanh Long

Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường

Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

2. Thiên Can Địa Chi của ngày:

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

3. Xem ngày tốt xấu theo trực

Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

4. Sao tốt và sao xấu:

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Ngũ phú: Tốt mọi việc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

5. Hướng xuất hành và giờ xuất hành:

a. Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

b. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h 23h- 1h Đại An:TỐT

1h-3h 13h-15h Tốc hỷ:TỐT

3h-5h 15h-17h Lưu niên:XẤU

5h-7h 17h-19h Xích khẩu:XẤU

7h-9h 19h-21h Tiểu cát:TỐT

9h-11h 21h-23h Không vong

Tuyệt lộ:XẤU

6. Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Tinh

Ngũ hành: Thái dương

Động vật: Mã

TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU

(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

- Nên làm: Xây dựng phòng mới.

- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

7. Nhân Thần và Thai Thần:

Nhân thần

Ngày 26 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần Tháng âm: 6 Vị trí: Táo

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Ngày: Canh Dần

Vị trí: Đôi, Ma, Táo, ngoại chính Bắc

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay bột và nhà bếp. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

8. Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

9. Bành tổ bách kỵ

Ngày Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng

Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Ngày Dần bất tế tự quỷ thần bất thường

Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Trên đây là xem cho từng ngày trong tuần mới cùng thông tin xem ngày giờ dụng sự tuần mới 14/7 - 20/7/2025 từ thứ 2 đến chủ nhật tức từ ngày 20/6 - 26/6/2025 âm.

Mong rằng những thông tin này sẽ giúp các bạn chuẩn bị hành trang đón tuần mới tốt nhất, xu cát tị hung đón lành tránh dữ.

Lưu ý: Các thông tin bài viết chỉ mang tính chất tham khảm, chiêm nghiệm và giải trí!

Tin bài khác
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026: Cát tinh nâng vận tài lộc, công việc ai thuận lợi nhất tuần này?

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 14/9– 20/9/2026 Vận trình 60 hoa giáp tuần mới có sự phân hóa khá rõ. Một số tuổi được quý tinh hỗ trợ công việc, tiền bạc và quan hệ hợp tác; số khác cần chủ động phòng ngừa hao tài, căng thẳng hoặc trở ngại bất ngờ để giữ nhịp sống ổn định.
Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: 4 con giáp may mắn cát tinh xuất hiện, quý nhân trợ lực, tài vận mở nhiều cơ hội

Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: 4 con giáp may mắn cát tinh xuất hiện, quý nhân trợ lực, tài vận mở nhiều cơ hội

Tử vi tuần mới từ 14/9 – 20/9/2026: dự báo tuổi Tý, Dần, Ngọ và Thân là bốn tuổi sở hữu nhiều tín hiệu tích cực. Sự xuất hiện của các cát tinh giúp công việc, tài chính và quan hệ xã hội thêm thuận lợi, song mỗi con giáp vẫn có những vấn đề riêng cần chủ động kiểm soát.
Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026: Việc nên làm, giờ đẹp và hướng cầu tài đáng chú ý trong ngày Kỷ Sửu

Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026: Việc nên làm, giờ đẹp và hướng cầu tài đáng chú ý trong ngày Kỷ Sửu

Tử vi - Vận số ngày 12/9/2026 là ngày Kỷ Sửu được gợi ý phù hợp với nhiều việc như cầu tài, cầu an, dọn dẹp, xuất nhập hàng, nhận chức, tu tạo nhà cửa và tổ chức sự kiện. Người đọc có thể tham khảo thêm giờ đẹp, hướng xuất hành và tuổi thuận – nghịch trước khi lên kế hoạch.
Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026: Ba khung giờ xuất hành cát lợi, giờ Tỵ đẹp lên hương cầu may tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026: Ba khung giờ xuất hành cát lợi, giờ Tỵ đẹp lên hương cầu may tài lộc

Tử vi - Vận số ngày 9/9/2026 là 28/7 âm lịch có nhiều thời điểm đáng chú ý khi lên lịch di chuyển, cầu an hoặc thực hiện công việc quan trọng. Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát xuất hiện ở sáu khung giờ, trong khi giờ Tỵ từ 9–11 giờ được gợi ý là thời điểm đẹp để lên hương.
Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026: 4 con giáp đón vận tốt, 4 tuổi cần thận trọng khi xuất hành và cầu tài

Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026: 4 con giáp đón vận tốt, 4 tuổi cần thận trọng khi xuất hành và cầu tài

Tử vi - Vận số ngày 8/9/2026 là 27/7 âm lịch là ngày Ất Dậu mang nạp âm Tuyền Trung Thủy với nhiều điểm phong thủy đáng chú ý. Thìn, Tỵ, Sửu, Dậu được dự báo thuận lợi hơn, trong khi Mão, Tuất, Mùi, Hợi nên thận trọng. Hướng xuất hành, giờ đẹp và màu sắc may mắn cũng được luận giải.
Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026: Mùng 1 tháng 8 âm lịch, Giờ đẹp lên hương cầu tài, khởi khí khai lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026: Mùng 1 tháng 8 âm lịch, Giờ đẹp lên hương cầu tài, khởi khí khai lộc

Tử vi - Vận số ngày 11/9/2026 Giờ Mão từ 5–7 giờ được gợi ý là thời điểm đẹp để lên hương trong ngày mùng 1 tháng 8 âm lịch. Đây cũng là lúc nhiều gia đình cầu an, cầu tài, khởi khí đầu tháng và chuẩn bị tinh thần tích cực cho công việc, tài chính trong những ngày tiếp theo.
Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026: Ngày Đinh Hợi, hướng cầu tài, giờ xuất hành tốt và những tuổi cần lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026: Ngày Đinh Hợi, hướng cầu tài, giờ xuất hành tốt và những tuổi cần lưu ý

Tử vi - Vận số ngày 10/9/2026 tức 29/7 âm lịch năm Bính Ngọ là ngày Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Bản tin tổng hợp hướng cầu tài, những khung giờ xuất hành đáng tham khảo, màu sắc phong thủy cùng nhóm tuổi tương hợp và tuổi cần thận trọng hơn trong ngày.
Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: TOP 4 tuổi đón cát khí, tài lộc, sự nghiệp hanh thông và tình duyên cùng khởi sắc

Tử vi tuần mới từ 24/8 – 30/8/2026: Dự báo tuổi Sửu, Dần, Thìn và Tị có nhiều tín hiệu tích cực. Công việc thuận lợi, tài lộc cải thiện, quý nhân trợ giúp và chuyện tình cảm cũng xuất hiện những chuyển biến đáng chú ý.
Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026: Tối ưu năng lượng phong thủy giúp sự nghiệp thăng hoa, gia đạo an vui

Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026: Tối ưu năng lượng phong thủy giúp sự nghiệp thăng hoa, gia đạo an vui

Tử vi - Vận số ngày 23/8/2026 là 11/7 âm lịch cập nhật toàn diện bức tranh vận mệnh ngày Kỷ Tỵ với đầy đủ hướng dẫn về thực đơn dinh dưỡng và giờ hoàng đạo. Khám phá ngay để nạp đầy sinh khí tích cực cho hành trình hiện thực hóa các dự định mới
Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026: Cẩm nang toàn diện giúp gia chủ vạn sự đắc thắng bình an

Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026: Cẩm nang toàn diện giúp gia chủ vạn sự đắc thắng bình an

Tử vi - Vận số ngày 22/8/2026 là 10/7 âm lịch nắm rõ các việc nên làm như cầu tài, khởi công, tu tạo nhà cửa và điều kiêng kỵ xuất hành hướng Nam trong ngày 22/8 sẽ giúp bạn tự tin làm chủ vận số. Cùng chuyên gia phong thủy giải mã chi tiết các bước chuẩn bị đón may mắn trọn vẹn
Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026: Khung giờ đẹp lên hương thỉnh nguyện giúp gia đạo bình an, kinh doanh hưng thịnh

Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026: Khung giờ đẹp lên hương thỉnh nguyện giúp gia đạo bình an, kinh doanh hưng thịnh

Tử vi - Vận số ngày 21/8/2026 là 9/7 âm lịch Giờ Mão (05h-07h) và giờ Mùi (13h-15h) là hai thời điểm linh thiêng nhất để dâng hương, cầu bình an. Khởi tâm thanh tịnh vào khung giờ này sẽ giúp gia đạo êm ấm, công danh sự nghiệp thêm phần bền vững, hanh thông
Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc,  gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026: Mặc màu gì để hút tài lộc, gợi ý trang phục và thực đơn dưỡng sinh khai vận đắc tài

Tử vi - Vận số ngày 20/8/2026 là 8/7 âm lịch ứng dụng quy luật Mộc sinh Hỏa, diện các trang phục tone xanh lục, đỏ, hồng sẽ kích hoạt năng lượng tích cực mạnh mẽ. Kết hợp thực đơn dưỡng sinh vị đắng nhẹ giúp thanh nhiệt, mang lại thần thái rạng rỡ và tràn đầy may mắn
Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026: Cơ hội vàng mở rộng đối tác và cảnh báo quản trị dòng tiền doanh nghiệp

Tử vi - Vận số ngày 19/8/2026 là 7/7 âm lịch ghi nhận sự khởi sắc mạnh mẽ của tuổi Tỵ và Dậu trong các dự án đầu tư. Tuy nhiên, các nhà quản lý cần lưu ý kiểm soát dòng tiền, tránh chi tiêu cảm tính để giữ vững sự phát triển bền vững
Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026: Nắm bắt vận may cát tinh dón tài lộc dồi dào, hóa giải hung tinh

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026: Nắm bắt vận may cát tinh dón tài lộc dồi dào, hóa giải hung tinh

Tử vi tuần mới 12 con giáp từ 17/8 – 23/8/2026 cho thấy sự chuyển dịch mạnh mẽ của các vì sao chiếu mệnh. Khám phá ngay vận trình 12 con giáp để nắm bắt thời cơ vàng phát triển sự nghiệp, đón tài lộc dồi dào và chủ động phòng tránh vận xui.
Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026: Khung giờ Đại An và Tốc Hỷ giúp gia chủ ký kết thành công rực rỡ

Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026: Khung giờ Đại An và Tốc Hỷ giúp gia chủ ký kết thành công rực rỡ

Tử vi - Vận số ngày 18/8/2026 là 6/7 âm lịch hyax nắm bắt chuẩn xác giờ Sửu, Mão hay Mùi trong ngày 18/8/2026 là bí quyết vàng để khởi sự đại cát. Bài viết tổng hợp chi tiết bảng giờ đẹp giúp quý bạn an tâm triển khai các dự định trọng đại với tỷ lệ thành công cao nhất